Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 85/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Thái Văn Đực 1947 – 1966
  2. Thái Đình Trị 1962 – 1985
  3. Thái Đại Hải 1956 – 1978
  4. Thân Công Lắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Thân Quang Hiện 1955 – 1978
  6. Thân Thị Sang 1947 – 1972
  7. Thân Trọng Nghĩa 1963 – 1982
  8. Thân Văn Chia Hy sinh 1964
  9. Thân Văn Chừng 1917 – 1949
  10. Thân Văn Hiệu 1920 – 1949
  11. Thân Văn Kia 1928 – 1946
  12. Thân Văn Kìa 1931 – 1947
  13. Thân Văn Y 1955 – 1978
  14. Thân Văn Đẹp 1959 – 1980
  15. Thân Đăng Thiệt 1915 – 1951
  16. Thâu Văn Sĩa 1951 – 1968
  17. Thạch Dũng 1961 – 1981
  18. Thạch Phú Đức 1964 – 1986
  19. Thạch Thành Ut Hy sinh 1982
  20. Thạch Trí 1961 – 1983
  21. Thạch Văn Sơn 1961 – 1981
  22. Thạch Văn Thông 1960 – 1978
  23. Thạch Văn Thưa 1963 – 1984
  24. Thạch Đăng Mên 1944 – 1966
  25. Thịnh Hùng Thắng 1959 – 1979
  26. Thốt Quang Thoảng 1959 – 1980
  27. Tiêu Anh Hiệp 1960 – 1978
  28. Tiêu Hưng 1940 – 1975
  29. Tiêu Văn Kiệt 1963 – 1982
  30. Trang Hoàng Dũng 1968 – 1988
  31. Trang Minh Chặn Hy sinh 1979
  32. Trang Sĩ Quan 1953 – 1964
  33. Trang Sỹ Lầu 1950 – 1967
  34. Trang Văn Học 1939 – 1970
  35. Trang Xuân Trận 1958 – 1979
  36. Triều Tấn Nên 1931 – 1951
  37. Triệu Công Hiền 1959 – 1978
  38. Triệu Công Hiền 1959 – 1978
  39. Triệu Cải 1916 – 1948
  40. Triệu Cẩm Sỹ 1957 – 1977
  41. Triệu Hoàng Oanh 1944 – 1964
  42. Triệu Kim Giang 1958 – 1979
  43. Triệu Minh Hiếu 1949 – 1968
  44. Triệu Ngọc Quang 1927 – 1977
  45. Triệu Ngọc Tuấn Hy sinh 1981
  46. Triệu Trọng Đản 1955 – 1977
  47. Triệu Tấn Ngàn 1944 – 1970
  48. Triệu Văn Cặt 1942 – 1965
  49. Triệu Văn Mươi 1944 – 1969
  50. Triệu Văn Nghị 1942 – 1969
  51. Triệu Văn Ngà 1967 – 1986
  52. Triệu Văn Sáu 1940 – 1969
  53. Triệu Văn Sên 1938 – 1967
  54. Triệu Văn Trớt 1939 – 1972
  55. Triệu Xuân Kiểm 1957 – 1978
  56. Trà Thị Tâm 1935 – 1973
  57. Trà Văn Ca 1946 – 1968
  58. Trình Đình Chiến 1949 – 1968
  59. Trưong Văn Lấm Hy sinh 1980
  60. Trương Anh Tuấn 1957 – 1975
  61. Trương By 1924 – 1947
  62. Trương Bá Dũng 1967 – 1986
  63. Trương Bá Thông 1966 – 1983
  64. Trương Bá Thảo 1964 – 1984
  65. Trương Bá Thảo 1931 – 1946
  66. Trương Bẩy 1954 – 1980
  67. Trương Cao Hùng 1927 – 1950
  68. Trương Chí Hiếu 1958 – 1979
  69. Trương Công Bắc 1959 – 1979
  70. Trương Công Châu 1945 – 1975
  71. Trương Công Cử 1944 – 1968
  72. Trương Công Hiệp 1961 – 1984
  73. Trương Công Hóa 1952 – 1977
  74. Trương Công Khanh 1958 – 1979
  75. Trương Công Lý 1945 – 1968
  76. Trương Công Minh Mẫn 1963 – 1983
  77. Trương Công Mạnh 1928 – 1949
  78. Trương Công Nguyễn 1958 – 1980
  79. Trương Công Oanh Hy sinh 1988
  80. Trương Công Phụ Hy sinh 1981
  81. Trương Công Sỹ 1961 – 1983
  82. Trương Công Truyền 1943 – 1968
  83. Trương Công Định 1949 – 1968
  84. Trương Công Đức 1937 – 1967
  85. Trương Duy Hải 1964 – 1987
  86. Trương Hoài Phong 1957 – 1972
  87. Trương Hoàng 1953 – 1974
  88. Trương Huy Hoàng 1956 – 1977
  89. Trương Hồng Quang 1935 – 1968
  90. Trương Hữu Chánh 1962 – 1986
  91. Trương Hữu Duyên 1961 – 1979
  92. Trương Hữu Hoài Bảo 1959 – 1981
  93. Trương Minh Hoài 1914 – 1946
  94. Trương Minh Hoàng 1961 – 1982
  95. Trương Minh Hoàng 1961 – 1982
  96. Trương Minh Huệ 1919 – 1947
  97. Trương Minh Hùng 1959 – 1978
  98. Trương Minh Hùng 1961 – 1982
  99. Trương Minh Hồng Hy sinh 1979
  100. Trương Minh Sắc 1959 – 1978