Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 83/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Tài 1949 – 1972
  2. Phạm Văn Tài 1966 – 1985
  3. Phạm Văn Tám 1940 – 1968
  4. Phạm Văn Tám 1939 – 1961
  5. Phạm Văn Tán 1956 – 1984
  6. Phạm Văn Tâm 1942 – 1968
  7. Phạm Văn Tâm 1949 – 1970
  8. Phạm Văn Tân 1961 – 1980
  9. Phạm Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Phạm Văn Tùng 1960 – 1978
  11. Phạm Văn Tùng 1953 – 1973
  12. Phạm Văn Tý 1920 – 1951
  13. Phạm Văn Tý Hy sinh 1949
  14. Phạm Văn Tươi 1961 – 1980
  15. Phạm Văn Tươi 1964 – 1986
  16. Phạm Văn Tường 1920 – 1979
  17. Phạm Văn Tường 1950 – 1975
  18. Phạm Văn Tại 1954 – 1975
  19. Phạm Văn Tấm 1934 – 1971
  20. Phạm Văn Tấn 1965 – 1987
  21. Phạm Văn Tấn 1950 – 1975
  22. Phạm Văn Tấn 1963 – 1984
  23. Phạm Văn Tầm 1944 – 1963
  24. Phạm Văn Tỉnh 1961 – 1982
  25. Phạm Văn Tố 1920 – 1963
  26. Phạm Văn Tốt 1959 – 1983
  27. Phạm Văn Tộ 1907 – 1948
  28. Phạm Văn Tức 1941 – 1966
  29. Phạm Văn Tự Hy sinh 1980
  30. Phạm Văn U 1949 – 1970
  31. Phạm Văn Ut 1950 – 1973
  32. Phạm Văn Vinh 1955 – 1978
  33. Phạm Văn Việt 1958 – 1983
  34. Phạm Văn Việt 1938 – 1970
  35. Phạm Văn Vy 1960 – 1982
  36. Phạm Văn Vẹn Hy sinh 1968
  37. Phạm Văn Vẽ 1941 – 1968
  38. Phạm Văn Xiêm 1948 – 1972
  39. Phạm Văn Xuân 1957 – 1980
  40. Phạm Văn Xá 1942 – 1967
  41. Phạm Văn Xá 1964 – 1985
  42. Phạm Văn Xù 1924 – 1951
  43. Phạm Văn Điềm 1938 – 1968
  44. Phạm Văn Điển 1928 – 1948
  45. Phạm Văn Điển 1928 – 1948
  46. Phạm Văn Điệp 1952 – 1972
  47. Phạm Văn Đoài 1920 – 1948
  48. Phạm Văn Đoàn 1958 – 1979
  49. Phạm Văn Đua 1957 – 1980
  50. Phạm Văn Đáng 1937 – 1969
  51. Phạm Văn Đãi 1958 – 1980
  52. Phạm Văn Đón Hy sinh 1951
  53. Phạm Văn Đưa 1912 – 1947
  54. Phạm Văn Được 1941 – 1968
  55. Phạm Văn Đại 1943 – 1969
  56. Phạm Văn Đồng 1949 – 1969
  57. Phạm Văn Đủ Hy sinh 1978
  58. Phạm Văn Đực 1925 – 1948
  59. Phạm Văn Đực Hy sinh 1970
  60. Phạm Văn Đực 1948 – 1971
  61. Phạm Văn Đực 1945 – 1968
  62. Phạm Văn Đực 1927 – 1947
  63. Phạm Văn Đực 1951 – 1972
  64. Phạm Xuân Hy sinh 1981
  65. Phạm Xuân An 1950 – 1973
  66. Phạm Xuân Kiểm 1956 – 1983
  67. Phạm Xuân Mạnh 1957 – 1979
  68. Phạm Xuân Nuôi Hy sinh 1968
  69. Phạm Xuân Quý 1956 – 1982
  70. Phạm Xuân Suột 1952 – 1972
  71. Phạm Xuân Thủy Hy sinh 1988
  72. Phạm Xuân Trực 1960 – 1978
  73. Phạm Xuân Xứng 1960 – 1986
  74. Phạm Xuân Đức 1961 – 1982
  75. Phạm Y Dược 1946 – 1968
  76. Phạm Đoan Hùng 1966 – 1986
  77. Phạm Đình 1949 – 1968
  78. Phạm Đình Chiểu 1947 – 1968
  79. Phạm Đình Chương Hy sinh 1982
  80. Phạm Đình Dũng 1960 – 1982
  81. Phạm Đình Dư 1921 – 1964
  82. Phạm Đình Hoàng 1965 – 1986
  83. Phạm Đình Hợp 1958 – 1986
  84. Phạm Đình Lâm 1920 – 1979
  85. Phạm Đình Lương Hy sinh 1971
  86. Phạm Đình Ngà 1954 – 1979
  87. Phạm Đình Ngân Hy sinh 1989
  88. Phạm Đình Quý 1968 – 1988
  89. Phạm Đình Sơn 1958 – 1979
  90. Phạm Đình Thành 1947 – 1967
  91. Phạm Đình Thìn 1953 – 1979
  92. Phạm Đình Trong 1959 – 1979
  93. Phạm Đình Tính 1958 – 1980
  94. Phạm Đình Tố 1964 – 1990
  95. Phạm Đình Vang 1950 – 1974
  96. Phạm Đông Nam Hy sinh 1985
  97. Phạm Đăng Chỉnh 1959 – 1978
  98. Phạm Đăng Hải Hy sinh 1988
  99. Phạm Đăng Lưu 1944 – 1968
  100. Phạm Đăng My Hy sinh 1968