Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 76/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Trước 1909 – 1946
  2. Phan Văn Trạch 1922 – 1963
  3. Phan Văn Trầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Phan Văn Trừ 1937 – 1963
  5. Phan Văn Ty 1927 – 1951
  6. Phan Văn Tám 1951 – 1980
  7. Phan Văn Tưa 1944 – 1966
  8. Phan Văn Tịch 1935 – 1979
  9. Phan Văn Tứ 1944 – 1971
  10. Phan Văn Ut 1942 – 1969
  11. Phan Văn Vơn 1948 – 1975
  12. Phan Văn Xính 1915 – 1945
  13. Phan Văn Xương 1918 – 1949
  14. Phan Văn Xợt 1925 – 1968
  15. Phan Văn Yêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Phan Văn Đang 1951 – 1969
  17. Phan Văn Điếm 1928 – 1945
  18. Phan Văn Điều 1946 – 1968
  19. Phan Văn Điệp 1961 – 1980
  20. Phan Văn Đáng 1953 – 1969
  21. Phan Văn Đãnh 1934 – 1970
  22. Phan Văn Đó 1945 – 1967
  23. Phan Văn Đô 1941 – 1968
  24. Phan Văn Đối 1902 – 1963
  25. Phan Văn Đời Hy sinh 1968
  26. Phan Văn Đủ (Có) 1926 – 1953
  27. Phan Vị 1916 – 1955
  28. Phan Xuân Anh 1956 – 1978
  29. Phan Xuân Hoàng 1943 – 1967
  30. Phan Xuân Hồng 1959 – 1979
  31. Phan Điểu 1958 – 1979
  32. Phan Đình Cước 1942 – 1966
  33. Phan Đình Lâm 1920 – 1979
  34. Phan Đình Lý 1903 – 1966
  35. Phan Đình Phụng 1961 – 1981
  36. Phan Đình Tuấn 1962 – 1985
  37. Phan Đình Tứ 1960 – 1986
  38. Phan Đình Vinh 1958 – 1980
  39. Phan Đăng Chỉnh 1959 – 1978
  40. Phan Đăng Hải Hy sinh 1988
  41. Phan Đăng Lưu 1962 – 1986
  42. Phan Đăng Lưu 1902 – 1941
  43. Phan Đăng Nam 1947 – 1972
  44. Phan Đại Quốc 1964 – 1983
  45. Phan Đạt Riêng 1933 – 1963
  46. Phan Đức Thành 1956 – 1986
  47. Phan Đức Trung Cang 1969 – 1988
  48. Phan Đức Tầm 1964 – 1984
  49. Phạm Huy Vỵ 1956 – 1979
  50. Phi Văn Tiềm 1945 – 1968
  51. Phí Mạnh Cường 1958 – 1976
  52. Phí Quang Thục 1965 – 1975
  53. Phí Đình Chiêu 1961 – 1979
  54. Phó Thị Sương Hy sinh 1968
  55. Phó Thịnh Phú 1961 – 1980
  56. Phó Trọng Thảo 1959 – 1985
  57. Phó Văn Huê 1907 – 1952
  58. Phó Văn Xuân 1956 – 1981
  59. Phùng Anh Kiệt 1969 – 1989
  60. Phùng Chí Ngân 1945 – 1975
  61. Phùng Công 1958 – 1978
  62. Phùng Công Tứ 1957 – 1979
  63. Phùng Duy Nhất Sinh 1950
  64. Phùng Khanh 1960 – 1979
  65. Phùng Minh 1930 – 1984
  66. Phùng Ngọc Hà 1959 – 1978
  67. Phùng Ngọc Sính 1951 – 1984
  68. Phùng Ngọc Tường 1942 – 1972
  69. Phùng Ngữ Hy sinh 1971
  70. Phùng Như Toản 1959 – 1981
  71. Phùng Quang Dương 1959 – 1983
  72. Phùng Quang Lạc 1940 – 1969
  73. Phùng Quang Thi 1953 – 1978
  74. Phùng Quốc Đạt 1952 – 1978
  75. Phùng Thiếu Phố 1958 – 1978
  76. Phùng Thế Vinh 1958 – 1978
  77. Phùng Trung Thanh Hy sinh 1984
  78. Phùng Tăng Xoa 1950 – 1978
  79. Phùng Tấn Phước Hy sinh 1978
  80. Phùng Tấn Trung 1945 – 1966
  81. Phùng Văn An 1959 – 1981
  82. Phùng Văn Bao 1944 – 1968
  83. Phùng Văn Bấy 1924 – 1950
  84. Phùng Văn Bằng 1957 – 1979
  85. Phùng Văn Cảnh 1960 – 1980
  86. Phùng Văn Duân 1937 – 1978
  87. Phùng Văn Dũng Hy sinh 1981
  88. Phùng Văn Dậu 1946 – 1979
  89. Phùng Văn Gia 1921 – 1950
  90. Phùng Văn Hiệp Hy sinh 1979
  91. Phùng Văn Hùng 1956 – 1978
  92. Phùng Văn Khai 1960 – 1982
  93. Phùng Văn Kiến 1950 – 1969
  94. Phùng Văn Kiến 1950 – 1969
  95. Phùng Văn Lực 1948 – 1975
  96. Phùng Văn Minh 1958 – 1980
  97. Phùng Văn Na 1931 – 1952
  98. Phùng Văn Nghĩa 1964 – 1986
  99. Phùng Văn Ninh 1922 – 1950
  100. Phùng Văn Nên Hy sinh 1976