Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 75/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Văn Cống Hy sinh 1968
  2. Phan Văn Cửu Hy sinh 1953
  3. Phan Văn Dính 1936 – 1966
  4. Phan Văn Dẩu 1915 – 1947
  5. Phan Văn Dẩu 1918 – 1947
  6. Phan Văn Gau 1946 – 1967
  7. Phan Văn Giai Hy sinh 1948
  8. Phan Văn Giao 1944 – 1968
  9. Phan Văn Giàu 1967 – 1988
  10. Phan Văn Giỏi 1965 – 1988
  11. Phan Văn Hai 1965 – 1984
  12. Phan Văn Hiếu 1922 – 1953
  13. Phan Văn Hiếu 1961 – 1982
  14. Phan Văn Hiền 1953 – 1975
  15. Phan Văn Hiền 1930 – 1984
  16. Phan Văn Hiệp 1960 – 1981
  17. Phan Văn Hiệp 1951 – 1968
  18. Phan Văn Hoàng 1960 – 1979
  19. Phan Văn Huyện 1959 – 1979
  20. Phan Văn Hát 1921 – 1948
  21. Phan Văn Hân 1925 – 1968
  22. Phan Văn Hòn 1949 – 1965
  23. Phan Văn Hóa 1940 – 1968
  24. Phan Văn Hương Hy sinh 1953
  25. Phan Văn Hải 1964 – 1987
  26. Phan Văn Hốt 1942 – 1965
  27. Phan Văn Hồng 1949 – 1970
  28. Phan Văn Hồng 1967 – 1986
  29. Phan Văn Hới 1946 – 1967
  30. Phan Văn Hứ 1911 – 1969
  31. Phan Văn Hữu 1934 – 1970
  32. Phan Văn Khuê 1929 – 1952
  33. Phan Văn Khứa 1931 – 1947
  34. Phan Văn Kim Hy sinh 1978
  35. Phan Văn Kinh 1928 – 1969
  36. Phan Văn Long 1960 – 1985
  37. Phan Văn Long 1958 – 1980
  38. Phan Văn Luyện Hy sinh 1980
  39. Phan Văn Lâm 1959 – 1984
  40. Phan Văn Lâm 1965 – 1985
  41. Phan Văn Lên 1945 – 1968
  42. Phan Văn Lý 1949 – 1968
  43. Phan Văn Lại 1952 – 1970
  44. Phan Văn Lộc 1962 – 1982
  45. Phan Văn Lời 1924 – 1954
  46. Phan Văn Lợi 1963 – 1983
  47. Phan Văn Lực 1960 – 1982
  48. Phan Văn Minh 1947 – 1981
  49. Phan Văn Muôn 1913 – 1947
  50. Phan Văn Mành 1927 – 1950
  51. Phan Văn Mười Hy sinh 1987
  52. Phan Văn Mận 1912 – 1954
  53. Phan Văn Mập 1945 – 1966
  54. Phan Văn Mễn 1953 – 1968
  55. Phan Văn Một 1967 – 1989
  56. Phan Văn Nghỉ 1945 – 1968
  57. Phan Văn Ngọc 1967 – 1987
  58. Phan Văn Ngọc 1959 – 1978
  59. Phan Văn Ngọt 1948 – 1973
  60. Phan Văn Nhà 1930 – 1952
  61. Phan Văn Nhương 1965 – 1986
  62. Phan Văn Nhận 1949 – 1985
  63. Phan Văn Nhỏ 1939 – 1969
  64. Phan Văn Năm 1947 – 1968
  65. Phan Văn Năm 1951 – 1968
  66. Phan Văn Nầy 1934 – 1952
  67. Phan Văn Nửa 1923 – 1954
  68. Phan Văn On 1940 – 1961
  69. Phan Văn Phi 1948 – 1968
  70. Phan Văn Phân 1917 – 1948
  71. Phan Văn Phận 1945 – 1967
  72. Phan Văn Quen Hy sinh 1947
  73. Phan Văn Quyên 1951 – 1969
  74. Phan Văn Quý 1933 – 1975
  75. Phan Văn Róc 1942 – 1963
  76. Phan Văn Rợt 1955 – 1973
  77. Phan Văn Sanh 1921 – 1946
  78. Phan Văn Sanh Hy sinh 1947
  79. Phan Văn Sáng 1948 – 1968
  80. Phan Văn Sơn 1937 – 1972
  81. Phan Văn Sơn 1933 – 1965
  82. Phan Văn Sơn 1960 – 1978
  83. Phan Văn Thanh 1944 – 1969
  84. Phan Văn Thi 1958 – 1975
  85. Phan Văn Thiêm 1941 – 1966
  86. Phan Văn Thuẩn 1927 – 1948
  87. Phan Văn Thuận 1947 – 1968
  88. Phan Văn Thuận Hy sinh 1980
  89. Phan Văn Thành 1950 – 1975
  90. Phan Văn Thành 1957 – 1981
  91. Phan Văn Thân 1916 – 1946
  92. Phan Văn Thận 1923 – 1954
  93. Phan Văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phan Văn Thịnh 1958 – 1979
  95. Phan Văn Tiến 1946 – 1967
  96. Phan Văn Tiến 1927 – 1969
  97. Phan Văn Tiệm 1959 – 1985
  98. Phan Văn Tiệm 1949 – 1971
  99. Phan Văn To 1942 – 1967
  100. Phan Văn Trung 1950 – 1968