Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố
Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh
11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 74/117
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Hữu Tài 1960 – 1980
- Phan Khánh 1932 – 1979
- Phan Kim Lăng 1947 – 1972
- Phan Kết Thành 1939 – 1970
- Phan Linh Hiệp 1957 – 1979
- Phan Long Hy sinh 1978
- Phan Lưu Bình 1929 – 1948
- Phan Lương Năng 1909 – 1956
- Phan Lập Thành 1959 – 1981
- Phan Minh Châu 1957 – 1979
- Phan Minh Hoàng 1954 – 1978
- Phan Minh Hùng 1963 – 1982
- Phan Ngọc Anh 1929 – 1973
- Phan Ngọc Linh 1958 – 1978
- Phan Ngọc Thành 1958 – 1979
- Phan Ngọc Thành 1957 – 1980
- Phan Ngọc Thạch 1950 – 1967
- Phan Ngọc Tư 1925 – 1948
- Phan Ngọc Điền 1965 – 1985
- Phan Như Hiến Lễ 1960 – 1979
- Phan Như Ngọc 1962 – 1983
- Phan Nhất Long Hy sinh 1982
- Phan Nhất Điện Hy sinh 1947
- Phan Phú Thọ 1933 – 1971
- Phan Quân 1961 – 1981
- Phan Quốc Anh Hy sinh 1987
- Phan Thanh Chánh 1938 – 1968
- Phan Thanh Cảnh 1952 – 1973
- Phan Thanh Hóa 1915 – 1951
- Phan Thanh Hải Hy sinh 1979
- Phan Thanh Hải 1944 – 1984
- Phan Thanh Hồng 1952 – 1979
- Phan Thanh Khiết 1920 – 1971
- Phan Thanh Khiết 1921 – 1971
- Phan Thanh Khải 1954 – 1970
- Phan Thanh Liêm Hy sinh 1967
- Phan Thanh Liêm 1963 – 1985
- Phan Thanh Tòng 1929 – 1969
- Phan Thanh Tùng 1962 – 1983
- Phan Thanh Vân 1949 – 1968
- Phan Thanh Đại 1959 – 1980
- Phan Thiện Lương 1960 – 1981
- Phan Thuận Tường 1960 – 1984
- Phan Thành Gò 1922 – 1948
- Phan Thành Miêng 1917 – 1969
- Phan Thành Nông 1956 – 1979
- Phan Thành Trung 1960 – 1978
- Phan Thành Tô 1942 – 1962
- Phan Thông Khỏe 1910 – 1945
- Phan Thông Tấn 1936 – 1962
- Phan Thế Huyền 1966 – 1983
- Phan Thế Lộc 1960 – 1981
- Phan Thế Sang 1965 – 1986
- Phan Thế Định 1952 – 1974
- Phan Thị Anh Hồng Hy sinh 1966
- Phan Thị Hai 1918 – 1968
- Phan Thị Loan 1940 – 1968
- Phan Thị Mỹ Tâm 1947 – 1966
- Phan Thị Ria 1947 – 1969
- Phan Thị Răng 1929 – 1947
- Phan Thị Thủy Hy sinh 1968
- Phan Thị Tất 1950 – 1969
- Phan Thị Y 1936 – 1973
- Phan Thị Được 1928 – 1966
- Phan Tiến Công 1951 – 1968
- Phan Trung Bình 1942 – 1967
- Phan Trọng Nghĩa 1961 – 1983
- Phan Tuyên Hy sinh 1945
- Phan Tuấn Tạc 1928 – 1975
- Phan Tấn Dũng 1966 – 1986
- Phan Tấn Hùng 1958 – 1981
- Phan Tấn Nhơn 1956 – 1978
- Phan Tấn Quan 1947 – 1968
- Phan Tấn Quan 1947 – 1973
- Phan Tấn Trung 1967 – 1988
- Phan Tấn Vàng 1963 – 1983
- Phan Tất Thành 1960 – 1981
- Phan Viết Thông Hy sinh 1982
- Phan Viết Tôn 1918 – 1951
- Phan Việt Cường 1965 – 1983
- Phan Việt Dũng 1963 – 1983
- Phan Văn (Dở) Đỡ 1921 – 1948
- Phan Văn An 1963 – 1982
- Phan Văn An 1956 – 1981
- Phan Văn Ba 1917 – 1967
- Phan Văn Beo 1947 – 1967
- Phan Văn Bá 1942 – 1968
- Phan Văn Bình 1958 – 1982
- Phan Văn Bình 1967 – 1986
- Phan Văn Bảy 1912 – 1968
- Phan Văn Bốn 1934 – 1949
- Phan Văn Bụp 1920 – 1952
- Phan Văn Chánh 1931 – 1954
- Phan Văn Châu 1953 – 1969
- Phan Văn Châu 1942 – 1965
- Phan Văn Chính 1930 – 1948
- Phan Văn Câu 1926 – 1950
- Phan Văn Công Hy sinh 1982
- Phan Văn Cường Hy sinh 1975
- Phan Văn Cầm Hy sinh 1982