Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố
Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh
11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 73/117
Xem đường đi tới nghĩa trang- Ngô Văn Sanh 1906 – 1948
- Ngô Văn Sơ 1958 – 1979
- Ngô Văn Sự Hy sinh 1982
- Ngô Văn Thiệt Hy sinh 1972
- Ngô Văn Thành Hy sinh 1981
- Ngô Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Thật 1937 – 1967
- Ngô Văn Thắng 1958 – 1978
- Ngô Văn Tiến Hy sinh 1987
- Ngô Văn Triều 1962 – 1982
- Ngô Văn Truyền 1931 – 1962
- Ngô Văn Tuất 1954 – 1979
- Ngô Văn Tài 1955 – 1978
- Ngô Văn Tân Hy sinh 1978
- Ngô Văn Tùng 1961 – 1984
- Ngô Văn Tươi Hy sinh 1978
- Ngô Văn Tươi 1958 – 1978
- Ngô Văn Tảo 1959 – 1979
- Ngô Văn Tự Hy sinh 1981
- Ngô Văn U 1934 – 1968
- Ngô Văn Xê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngô Văn Yến 1940 – 1964
- Ngô Văn Đáp 1927 – 1951
- Ngô Văn Đông Hy sinh 1968
- Ngô Văn Được 1962 – 1988
- Ngô Văn Đệ 1960 – 1982
- Ngô Vĩnh Luyến 1961 – 1984
- Ngô Vĩnh Đức 1955 – 1984
- Ngô Vĩnh Đức 1964 – 1984
- Ngô Xuân Do 1958 – 1983
- Ngô Xuân Sào 1957 – 1980
- Ngô Xuân Thành 1969 – 1979
- Ngô Xuân Tài 1960 – 1978
- Ngô Xuân Tùng 1954 – 1979
- Ngô Đình Bộ 1956 – 1980
- Ngô Đình Hội 1945 – 1975
- Ngô Đình Lộc 1962 – 1981
- Ngô Đình Lữ Hy sinh 1970
- Ngô Đình Phê 1918 – 1977
- Ngô Đình Thiệt 1957 – 1979
- Ngô Đình Tô 1958 – 1979
- Ngô Đông Nhựt 1961 – 1981
- Ngô Đăng Khuyến 1946 – 1968
- Ngô Đức Minh 1958 – 1978
- Ngọc Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Ngụy Văn Xinh 1956 – 1978
- Nhữ Sỹ Kiên 1941 – 1974
- Ninh Hồng Doanh 1946 – 1968
- Ninh Hồng Khánh 1959 – 1979
- Ninh Xuân Động 1947 – 1968
- Niêu Văn Hiền 1958 – 1981
- Nông Hồng Nhật 1959 – 1981
- Nông Minh Đạt 1946 – 1976
- Nông Văn Chưa Hy sinh 1978
- Nông Văn Hồ 1954 – 1975
- Nông Văn Khanh Hy sinh 1976
- Nông Văn Lợi Hy sinh 1981
- Nông Văn Phụ 1954 – 1980
- Nông Văn Sinh Hy sinh 1978
- Nông Văn Thân 1951 – 1981
- Nông Văn Thình 1923 – 1947
- Nông Văn Thóc 1948 – 1968
- Nông Văn Thông 1939 – 1976
- Nông Văn Tín Hy sinh 1975
- Nông Văn Đại 1954 – 1978
- Nữ Liệt Sĩ Cxđđ Tên Hy sinh 1968
- Nữ Đ/C Hạnh Hy sinh 1967
- Nữ Đ/C Liên Hy sinh 1970
- Nữ Đ/C Nga Hy sinh 1967
- Nữ Đ/C Nành Hy sinh 1948
- Nữ Đ/C Phương Hy sinh 1967
- Nữ Đ/C Phượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- On Toàn Dũng 1944 – 1974
- On Văn Luyện 1950 – 1968
- Ong Thế Quang 1957 – 1980
- Ong Văn Vang 1959 – 1980
- Phan Anh Sáng 1930 – 1965
- Phan Bài 1958 – 1978
- Phan Bá Diệp 1964 – 1983
- Phan Châu Hổ 1965 – 1985
- Phan Chí Dũng 1951 – 1972
- Phan Chí Thuận 1958 – 1979
- Phan Chí Tâm Hy sinh 1966
- Phan Chăn Rết 1952 – 1979
- Phan Công Châu 1963 – 1984
- Phan Công Thiện 1949 – 1969
- Phan Công Xưởng 1946 – 1981
- Phan Hiền Hy sinh 1979
- Phan Hoài Long 1940 – 1979
- Phan Hoài Nam 1940 – 1968
- Phan Hoài Nam 1956 – 1980
- Phan Hoàng Khai 1950 – 1972
- Phan Huy Dũng 1960 – 1984
- Phan Huỳnh 1960 – 1980
- Phan Hùng Dũng 1960 – 1982
- Phan Hồng Châu 1964 – 1984
- Phan Hồng Vinh 1951 – 1979
- Phan Hồng Đức 1961 – 1981
- Phan Hữu Hưởng 1945 – 1968
- Phan Hữu Nghĩa Sinh 1955