Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 72/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Hương 1961 – 1981
  2. Ngô Hồng Hà 1955 – 1981
  3. Ngô Hồng Tuyển 1965 – 1985
  4. Ngô Hữu Anh 1962 – 1983
  5. Ngô Hữu Trí 1957 – 1984
  6. Ngô Hữu Từ 1949 – 1969
  7. Ngô Khắc Hạnh 1956 – 1978
  8. Ngô Kim Điền 1960 – 1985
  9. Ngô Lam Sơn Hy sinh 1979
  10. Ngô Lý An 1957 – 1979
  11. Ngô Lợi Hoa 1958 – 1977
  12. Ngô Lợi Truyền 1936 – 1968
  13. Ngô Minh Dũng 1965 – 1986
  14. Ngô Minh Hùng 1960 – 1980
  15. Ngô Minh Hải 1961 – 1983
  16. Ngô Minh Hồng 1964 – 1985
  17. Ngô Minh Luyến Hy sinh 1968
  18. Ngô Minh Thành 1947 – 1967
  19. Ngô Minh Thịnh 1947 – 1971
  20. Ngô Ngọc Chúc 1959 – 1977
  21. Ngô Ngọc Hà 1958 – 1978
  22. Ngô Ngọc Lý 1959 – 1978
  23. Ngô Ngọc Nhã 1958 – 1980
  24. Ngô Ngọc Thạch 1962 – 1982
  25. Ngô Phan Đình Vàng 1958 – 1979
  26. Ngô Phước Lộc 1965 – 1985
  27. Ngô Quang Khánh 1959 – 1983
  28. Ngô Quang Sửu 1955 – 1980
  29. Ngô Quang Trọng 1954 – 1982
  30. Ngô Quang Tống Hy sinh 1976
  31. Ngô Quyền 1955 – 1979
  32. Ngô Sĩ Quí 1955 – 1979
  33. Ngô Thanh Hải 1959 – 1978
  34. Ngô Thành Đạt 1943 – 1981
  35. Ngô Thất Sơn 1915 – 1953
  36. Ngô Thế Chung 1962 – 1983
  37. Ngô Thế Minh 1958 – 1978
  38. Ngô Thị Trừng 1941 – 1972
  39. Ngô Thị Ơt 1932 – 1950
  40. Ngô Tiến Đảm 1957 – 1977
  41. Ngô Trung Hy sinh 1971
  42. Ngô Trọng Khánh 1959 – 1980
  43. Ngô Trọng Thủy 1956 – 1983
  44. Ngô Tấn Dũng 1960 – 1979
  45. Ngô Tấn Hưng 1962 – 1984
  46. Ngô Tấn Hữu 1958 – 1980
  47. Ngô Tấn Phát 1960 – 1980
  48. Ngô Tấn Tha 1952 – 1981
  49. Ngô Tấn Trạch 1934 – 1972
  50. Ngô Tấn Tòng 1958 – 1980
  51. Ngô Vi Hòa 1955 – 1976
  52. Ngô Viết Phán 1962 – 1981
  53. Ngô Văn (Cợp) Lợp 1950 – 1971
  54. Ngô Văn Ba Hy sinh 1961
  55. Ngô Văn Ba 1960 – 1981
  56. Ngô Văn Bình 1961 – 1987
  57. Ngô Văn Bông 1960 – 1982
  58. Ngô Văn Bảy 1956 – 1981
  59. Ngô Văn Chuẩn 1958 – 1981
  60. Ngô Văn Châu Sinh 1956
  61. Ngô Văn Chính 1924 – 1949
  62. Ngô Văn Côi Hy sinh 1968
  63. Ngô Văn Cảnh 1960 – 1982
  64. Ngô Văn Diện 1940 – 1970
  65. Ngô Văn Dũng Hy sinh 1980
  66. Ngô Văn Dũng 1962 – 1982
  67. Ngô Văn Dương 1957 – 1978
  68. Ngô Văn Giàu 1946 – 1968
  69. Ngô Văn Gặp 1950 – 1969
  70. Ngô Văn Gặp 1950 – 1969
  71. Ngô Văn Huân 1939 – 1968
  72. Ngô Văn Hân 1946 – 1969
  73. Ngô Văn Hòe 1957 – 1980
  74. Ngô Văn Hùng 1955 – 1979
  75. Ngô Văn Hùng 1963 – 1982
  76. Ngô Văn Hùng 1965 – 1984
  77. Ngô Văn Hải 1960 – 1980
  78. Ngô Văn Hải 1953 – 1975
  79. Ngô Văn Hồng 1961 – 1985
  80. Ngô Văn Hữ 1959 – 1979
  81. Ngô Văn Khai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Ngô Văn Khử 1946 – 1966
  83. Ngô Văn Kiên 1942 – 1968
  84. Ngô Văn Linh 1950 – 1968
  85. Ngô Văn Liên 1939 – 1966
  86. Ngô Văn Lên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Ngô Văn Lợi Hy sinh 1982
  88. Ngô Văn Mai 1954 – 1983
  89. Ngô Văn Mây 1929 – 1967
  90. Ngô Văn Mạnh 1957 – 1978
  91. Ngô Văn Nghé 1950 – 1969
  92. Ngô Văn Ngạnh 1949 – 1968
  93. Ngô Văn Ngọt 1951 – 1984
  94. Ngô Văn Nhậm Hy sinh 1979
  95. Ngô Văn Nhở 1944 – 1975
  96. Ngô Văn Phúc 1959 – 1979
  97. Ngô Văn Phước 1960 – 1978
  98. Ngô Văn Phượng 1958 – 1978
  99. Ngô Văn Phức 1951 – 1979
  100. Ngô Văn Quang 1948 – 1967