Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 77/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Văn Quy 1947 – 1972
  2. Phùng Văn Quả 1954 – 1978
  3. Phùng Văn Sơn 1959 – 1977
  4. Phùng Văn Thanh Hy sinh 1985
  5. Phùng Văn Thành 1957 – 1981
  6. Phùng Văn Tích 1959 – 1978
  7. Phùng Văn Tốt 1956 – 1979
  8. Phùng Xuân Thu 1945 – 1980
  9. Phùng Xuân Tiến 1958 – 1978
  10. Phùng Đắc Bích 1944 – 1968
  11. Phùng Đức Ngoan 1959 – 1980
  12. Phương Hưng Đạt 1953 – 1973
  13. Phương Văn Vân Hy sinh 1980
  14. Phạm (Vinh) Nho 1906 – 1967
  15. Phạm Anh Hải 1961 – 1979
  16. Phạm Anh Tiếp 1946 – 1968
  17. Phạm Anh Trác 1945 – 1980
  18. Phạm Anh Tuấn 1958 – 1980
  19. Phạm Bá Hiệp 1964 – 1984
  20. Phạm Bá Hy Hy sinh 1968
  21. Phạm Bá Hùng 1947 – 1969
  22. Phạm Bá Hường 1946 – 1968
  23. Phạm Bá Tìm 1945 – 1968
  24. Phạm Bá Tùng 1958 – 1978
  25. Phạm Bá Vận 1935 – 1968
  26. Phạm Bá Vối 1949 – 1969
  27. Phạm Bạch Cúc 1945 – 1970
  28. Phạm Bẩy 1952 – 1979
  29. Phạm Cao Cường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Phạm Cao Trung 1957 – 1985
  31. Phạm Châu Thanh Sinh 1962
  32. Phạm Chí Hiếu 1958 – 1981
  33. Phạm Chí Phương 1929 – 1952
  34. Phạm Chí Thành 1966 – 1986
  35. Phạm Chính Tài 1961 – 1981
  36. Phạm Công Bình 1928 – 1969
  37. Phạm Công Dân 1947 – 1968
  38. Phạm Công Hiến Hy sinh 1978
  39. Phạm Công Hùng 1958 – 1977
  40. Phạm Công Khinh 1950 – 1975
  41. Phạm Công Minh 1960 – 1981
  42. Phạm Công Nhơn 1933 – 1973
  43. Phạm Công Phi Hy sinh 1968
  44. Phạm Công Thành 1945 – 1969
  45. Phạm Công Thành 1960 – 1980
  46. Phạm Công Thức 1965 – 1987
  47. Phạm Công Tiến 1956 – 1976
  48. Phạm Công Trung Hy sinh 1979
  49. Phạm Công Từ 1945 – 1968
  50. Phạm Công Đình 1965 – 1988
  51. Phạm Công Đỉnh Hy sinh 1981
  52. Phạm Công Đức 1958 – 1978
  53. Phạm Duy Biền 1942 – 1968
  54. Phạm Duy Chức 1946 – 1968
  55. Phạm Duy Thân 1954 – 1980
  56. Phạm Duy Thể Sinh 1922
  57. Phạm Duy Tùng 1955 – 1979
  58. Phạm Duy Định 1965 – 1986
  59. Phạm Dương Hiệp 1956 – 1979
  60. Phạm Dương Tuyền Hy sinh 1980
  61. Phạm Gia Dũng 1954 – 1972
  62. Phạm Gia Hùng 1946 – 1971
  63. Phạm Hiền Lương 1942 – 1979
  64. Phạm Hoàng 1963 – 1984
  65. Phạm Hoàng An 1959 – 1978
  66. Phạm Hoàng Long Hy sinh 1989
  67. Phạm Hoàng Long 1958 – 1978
  68. Phạm Hoàng Lâm 1966 – 1987
  69. Phạm Huy Bình 1955 – 1979
  70. Phạm Huy Bình 1955 – 1979
  71. Phạm Huy Hùng Đại 1958 – 1978
  72. Phạm Huy Luật 1951 – 1972
  73. Phạm Huấn 1943 – 1964
  74. Phạm Hùng 1944 – 1971
  75. Phạm Hùng Tín Hy sinh 1982
  76. Phạm Hưng Sánh 1906 – 1946
  77. Phạm Hắc Long 1967 – 1987
  78. Phạm Hồng Châu 1938 – 1976
  79. Phạm Hồng Chương 1958 – 1980
  80. Phạm Hồng Hà 1953 – 1973
  81. Phạm Hồng Hạnh Hy sinh 1968
  82. Phạm Hồng Hải 1961 – 1981
  83. Phạm Hồng Khanh Hy sinh 1968
  84. Phạm Hồng Khanh 1959 – 1983
  85. Phạm Hồng Mạnh 1955 – 1987
  86. Phạm Hồng Quang 1956 – 1981
  87. Phạm Hồng Quảng 1953 – 1971
  88. Phạm Hồng Sơn 1954 – 1986
  89. Phạm Hồng Sơn 1932 – 1948
  90. Phạm Hồng Sơn 1960 – 1979
  91. Phạm Hồng Thanh 1946 – 1985
  92. Phạm Hồng Thanh 1965 – 1984
  93. Phạm Hồng Thu 1960 – 1978
  94. Phạm Hồng Thế 1955 – 1980
  95. Phạm Hồng Đăng 1959 – 1979
  96. Phạm Hữu Châu Hy sinh 1979
  97. Phạm Hữu Chữ 1942 – 1968
  98. Phạm Hữu Giao Sinh 1953
  99. Phạm Hữu Hơn 1959 – 1981
  100. Phạm Hữu Luân 1963 – 1985