Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 46/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thành Tri 1956 – 1978
  2. Nguyễn Thành Trung 1964 – 1984
  3. Nguyễn Thành Trung 1957 – 1975
  4. Nguyễn Thành Tuấn 1967 – 1987
  5. Nguyễn Thành Tài 1962 – 1982
  6. Nguyễn Thành Tài 1965 – 1987
  7. Nguyễn Thành Tâm Hy sinh 1989
  8. Nguyễn Thành Tâm Hy sinh 1987
  9. Nguyễn Thành Tân Hy sinh 1980
  10. Nguyễn Thành Túc 1931 – 1950
  11. Nguyễn Thành Tấn 1966 – 1986
  12. Nguyễn Thành Việt 1961 – 1980
  13. Nguyễn Thành Vân 1963 – 1986
  14. Nguyễn Thành Xương 1933 – 1951
  15. Nguyễn Thành Điện 1956 – 1978
  16. Nguyễn Thành Đôn 1960 – 1978
  17. Nguyễn Thành Được 1958 – 1980
  18. Nguyễn Thành Đồng 1960 – 1979
  19. Nguyễn Thành Đức 1966 – 1988
  20. Nguyễn Thái Bình Hy sinh 1978
  21. Nguyễn Thái Bình 1948 – 1972
  22. Nguyễn Thái Bảy 1965 – 1987
  23. Nguyễn Thái Diên 1944 – 1968
  24. Nguyễn Thái Dương 1967 – 1987
  25. Nguyễn Thái Hàng 1927 – 1968
  26. Nguyễn Thái Hùng 1959 – 1978
  27. Nguyễn Thái Lộc 1958 – 1978
  28. Nguyễn Thái Sơn 1968 – 1988
  29. Nguyễn Thái Sơn 1928 – 1970
  30. Nguyễn Thái Sơn 1964 – 1985
  31. Nguyễn Thái Sơn 1949 – 1971
  32. Nguyễn Thái Thạch 1962 – 1979
  33. Nguyễn Thái Vinh 1959 – 1981
  34. Nguyễn Thân Sang 1921 – 1948
  35. Nguyễn Thân Tín 1968 – 1987
  36. Nguyễn Thông 1964 – 1984
  37. Nguyễn Thúc Hải 1961 – 1980
  38. Nguyễn Thăng Long 1959 – 1984
  39. Nguyễn Thắng Nay 1960 – 1980
  40. Nguyễn Thế Chỉnh 1949 – 1968
  41. Nguyễn Thế Diên 1922 – 1951
  42. Nguyễn Thế Dũng Hy sinh 1980
  43. Nguyễn Thế Hòa 1926 – 1954
  44. Nguyễn Thế Hòa 1958 – 1981
  45. Nguyễn Thế Hùng 1959 – 1980
  46. Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1982
  47. Nguyễn Thế Khuyến 1958 – 1978
  48. Nguyễn Thế Kình 1961 – 1980
  49. Nguyễn Thế Lộc 1959 – 1979
  50. Nguyễn Thế Nam Hy sinh 1978
  51. Nguyễn Thế Quang 1942 – 1975
  52. Nguyễn Thế Quyên Hy sinh 1987
  53. Nguyễn Thế Sinh 1959 – 1978
  54. Nguyễn Thế Thuộc 1933 – 1970
  55. Nguyễn Thế Thạnh 1958 – 1978
  56. Nguyễn Thế Thạnh 1958 – 1978
  57. Nguyễn Thế Trai 1931 – 1981
  58. Nguyễn Thế Truyền 1950 – 1989
  59. Nguyễn Thế Truyện 1928 – 1968
  60. Nguyễn Thế Tài 1966 – 1986
  61. Nguyễn Thế Tý 1948 – 1967
  62. Nguyễn Thế Tạo 1960 – 1978
  63. Nguyễn Thế Tứ 1950 – 1970
  64. Nguyễn Thế Vinh 1957 – 1978
  65. Nguyễn Thế Vân 1956 – 1979
  66. Nguyễn Thế Vĩnh Hy sinh 1984
  67. Nguyễn Thế Xá 1947 – 1976
  68. Nguyễn Thế Đường 1963 – 1987
  69. Nguyễn Thị (A) Lan 1946 – 1968
  70. Nguyễn Thị (Huệ) Mai 1948 – 1967
  71. Nguyễn Thị Biểu 1922 – 1948
  72. Nguyễn Thị Biểu 1922 – 1948
  73. Nguyễn Thị Biệt 1946 – 1968
  74. Nguyễn Thị Bé 1946 – 1968
  75. Nguyễn Thị Bé 1935 – 1968
  76. Nguyễn Thị Chiều Hy sinh 1967
  77. Nguyễn Thị Châu Hy sinh 1968
  78. Nguyễn Thị Chất 1941 – 1968
  79. Nguyễn Thị Chất 1925 – 1969
  80. Nguyễn Thị Cẩn 1952 – 1981
  81. Nguyễn Thị Diệu 1926 – 1955
  82. Nguyễn Thị Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Thị Duyên 1959 – 1979
  84. Nguyễn Thị Dậu 1915 – 1966
  85. Nguyễn Thị Em 1954 – 1978
  86. Nguyễn Thị Gái 1946 – 1976
  87. Nguyễn Thị Gái 1952 – 1969
  88. Nguyễn Thị Gái 1958 – 1980
  89. Nguyễn Thị Hiếu 1949 – 1975
  90. Nguyễn Thị Hoa 1951 – 1968
  91. Nguyễn Thị Hung Sinh 1950
  92. Nguyễn Thị Huỳnh 1898 – 1957
  93. Nguyễn Thị Hưng 1945 – 1968
  94. Nguyễn Thị Hường 1928 – 1949
  95. Nguyễn Thị Hồng 1951 – 1970
  96. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1968
  97. Nguyễn Thị Hồng Hy sinh 1970
  98. Nguyễn Thị Khuê 1949 – 1968
  99. Nguyễn Thị Kim 1952 – 1972
  100. Nguyễn Thị Kim Hoa 1945 – 1968