Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 39/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hữu Nghị 1958 – 1980
  2. Nguyễn Hữu Ngộ Hy sinh 1976
  3. Nguyễn Hữu Nho 1958 – 1977
  4. Nguyễn Hữu Nhánh 1929 – 1949
  5. Nguyễn Hữu Nhân Hy sinh 1973
  6. Nguyễn Hữu Nhân 1945 – 1970
  7. Nguyễn Hữu Nhẩm 1944 – 1987
  8. Nguyễn Hữu Phong 1944 – 1968
  9. Nguyễn Hữu Phúc 1962 – 1984
  10. Nguyễn Hữu Phương 1959 – 1978
  11. Nguyễn Hữu Phước 1957 – 1980
  12. Nguyễn Hữu Phước 1909 – 1947
  13. Nguyễn Hữu Quang 1959 – 1979
  14. Nguyễn Hữu Quý Hy sinh 1985
  15. Nguyễn Hữu Quý 1919 – 1966
  16. Nguyễn Hữu Quý 1919 – 1966
  17. Nguyễn Hữu Quế 1957 – 1979
  18. Nguyễn Hữu Sáng 1960 – 1980
  19. Nguyễn Hữu Sơn Hy sinh 1979
  20. Nguyễn Hữu Thanh 1965 – 1987
  21. Nguyễn Hữu Thành Hy sinh 1979
  22. Nguyễn Hữu Thành 1961 – 1980
  23. Nguyễn Hữu Thân 1930 – 1973
  24. Nguyễn Hữu Thê 1949 – 1977
  25. Nguyễn Hữu Thìn 1959 – 1978
  26. Nguyễn Hữu Thảo 1966 – 1987
  27. Nguyễn Hữu Thắng 1969 – 1989
  28. Nguyễn Hữu Thắng 1946 – 1971
  29. Nguyễn Hữu Thịnh 1959 – 1979
  30. Nguyễn Hữu Thới 1934 – 1967
  31. Nguyễn Hữu Thời 1956 – 1986
  32. Nguyễn Hữu Thực 1952 – 1982
  33. Nguyễn Hữu Tiên 1957 – 1978
  34. Nguyễn Hữu Tiến 1901 – 1941
  35. Nguyễn Hữu Toàn 1962 – 1984
  36. Nguyễn Hữu Trung 1954 – 1975
  37. Nguyễn Hữu Trắc 1955 – 1979
  38. Nguyễn Hữu Trực 1942 – 1979
  39. Nguyễn Hữu Tuyền Hy sinh 1980
  40. Nguyễn Hữu Tuấn 1958 – 1980
  41. Nguyễn Hữu Tuấn 1965 – 1983
  42. Nguyễn Hữu Tài 1946 – 1971
  43. Nguyễn Hữu Tài Hy sinh 1987
  44. Nguyễn Hữu Tâm 1934 – 1968
  45. Nguyễn Hữu Tâm 1955 – 1980
  46. Nguyễn Hữu Tín 1960 – 1980
  47. Nguyễn Hữu Tỉnh 1960 – 1983
  48. Nguyễn Hữu Từ 1950 – 1978
  49. Nguyễn Hữu Tự 1942 – 1977
  50. Nguyễn Hữu Yến 1936 – 1979
  51. Nguyễn Hữu Đài 1963 – 1985
  52. Nguyễn Hữu Đông 1945 – 1968
  53. Nguyễn Hữu Đạo 1956 – 1979
  54. Nguyễn Hữu Độ Hy sinh 1973
  55. Nguyễn Hữu Đức 1918 – 1978
  56. Nguyễn Hữu Đức 1960 – 1982
  57. Nguyễn Hữu Đức 1967 – 1987
  58. Nguyễn Hữu Đức 1962 – 1983
  59. Nguyễn Khoa Trường 1962 – 1982
  60. Nguyễn Khá 1952 – 1970
  61. Nguyễn Khái 1933 – 1973
  62. Nguyễn Khái 1945 – 1968
  63. Nguyễn Khái 1933 – 1973
  64. Nguyễn Khánh 1942 – 1968
  65. Nguyễn Khánh Hồng 1962 – 1983
  66. Nguyễn Khánh Thảo 1958 – 1977
  67. Nguyễn Khánh Toàn 1960 – 1979
  68. Nguyễn Khúc Khiết 1958 – 1982
  69. Nguyễn Khương 1958 – 1979
  70. Nguyễn Khương Duy 1953 – 1978
  71. Nguyễn Khả Được 1951 – 1973
  72. Nguyễn Khắc Ba 1959 – 1979
  73. Nguyễn Khắc Hiền 1966 – 1987
  74. Nguyễn Khắc Hùng 1961 – 1983
  75. Nguyễn Khắc Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Khắc Hải 1941 – 1968
  77. Nguyễn Khắc Lợi 1958 – 1981
  78. Nguyễn Khắc Nhân 1946 – 1968
  79. Nguyễn Khắc Nhạc 1957 – 1980
  80. Nguyễn Khắc Phương 1962 – 1979
  81. Nguyễn Khắc Sơn 1958 – 1979
  82. Nguyễn Khắc Sự 1960 – 1980
  83. Nguyễn Khắc Thứ 1952 – 1969
  84. Nguyễn Khắc Tuất 1960 – 1981
  85. Nguyễn Khắc Tường 1962 – 1983
  86. Nguyễn Khắc Vĩ 1957 – 1980
  87. Nguyễn Khắc Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Kim 1947 – 1968
  89. Nguyễn Kim Chi 1937 – 1972
  90. Nguyễn Kim Chi 1941 – 1968
  91. Nguyễn Kim Chi 1932 – 1983
  92. Nguyễn Kim Chảo Hy sinh 1950
  93. Nguyễn Kim Huy 1959 – 1987
  94. Nguyễn Kim Hòa 1956 – 1978
  95. Nguyễn Kim Khánh 1960 – 1981
  96. Nguyễn Kim Long 1954 – 1979
  97. Nguyễn Kim Long Hy sinh 1981
  98. Nguyễn Kim Lâm 1926 – 1948
  99. Nguyễn Kim Lân 1957 – 1980
  100. Nguyễn Kim Mai 1961 – 1979