Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 38/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hải Duơng 1944 – 1968
  2. Nguyễn Hải Kiệt Hy sinh 1978
  3. Nguyễn Hải Một 1952 – 1966
  4. Nguyễn Hải Nam 1957 – 1979
  5. Nguyễn Hải Ninh Hy sinh 1969
  6. Nguyễn Hải Triều 1938 – 1969
  7. Nguyễn Hải Đăng 1950 – 1978
  8. Nguyễn Hảo 1965 – 1986
  9. Nguyễn Hằng Hải 1944 – 1973
  10. Nguyễn Hồng Canh 1948 – 1968
  11. Nguyễn Hồng Chiến 1966 – 1986
  12. Nguyễn Hồng Cung Hy sinh 1979
  13. Nguyễn Hồng Cư 1947 – 1972
  14. Nguyễn Hồng Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Hồng Dương 1960 – 1978
  16. Nguyễn Hồng Giang 1946 – 1975
  17. Nguyễn Hồng Hoan Hy sinh 1968
  18. Nguyễn Hồng Hà 1969 – 1987
  19. Nguyễn Hồng Hà 1960 – 1979
  20. Nguyễn Hồng Hải 1964 – 1984
  21. Nguyễn Hồng Khanh 1958 – 1983
  22. Nguyễn Hồng Long 1923 – 1948
  23. Nguyễn Hồng Nghiên 1966 – 1986
  24. Nguyễn Hồng Ngự Hy sinh 1978
  25. Nguyễn Hồng Phi 1968 – 1989
  26. Nguyễn Hồng Phong 1945 – 1968
  27. Nguyễn Hồng Phong 1945 – 1969
  28. Nguyễn Hồng Phương 1954 – 1988
  29. Nguyễn Hồng Phước 1959 – 1978
  30. Nguyễn Hồng Quang 1959 – 1978
  31. Nguyễn Hồng Sơn 1942 – 1967
  32. Nguyễn Hồng Sơn 1965 – 1987
  33. Nguyễn Hồng Thanh 1939 – 1983
  34. Nguyễn Hồng Thanh 1941 – 1972
  35. Nguyễn Hồng Thanh 1961 – 1978
  36. Nguyễn Hồng Thanh 1962 – 1983
  37. Nguyễn Hồng Thái 1925 – 1966
  38. Nguyễn Hồng Thái 1958 – 1978
  39. Nguyễn Hồng Thắm 1954 – 1975
  40. Nguyễn Hồng Tiến 1945 – 1968
  41. Nguyễn Hồng Toản 1959 – 1979
  42. Nguyễn Hồng Trái Sinh 1925
  43. Nguyễn Hồng Tuấn 1962 – 1983
  44. Nguyễn Hồng Tuấn 1962 – 1983
  45. Nguyễn Hồng Việt 1950 – 1970
  46. Nguyễn Hồng Xuân 1964 – 1985
  47. Nguyễn Hồng Đào 1920 – 1962
  48. Nguyễn Hồng Đăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Hồng Định 1954 – 1987
  50. Nguyễn Hứa Phi 1959 – 1980
  51. Nguyễn Hữu 1957 – 1982
  52. Nguyễn Hữu An 1965 – 1989
  53. Nguyễn Hữu Anh 1952 – 1977
  54. Nguyễn Hữu Bình 1955 – 1982
  55. Nguyễn Hữu Bổn 1957 – 1979
  56. Nguyễn Hữu Chuyển 1951 – 1975
  57. Nguyễn Hữu Chép 1961 – 1980
  58. Nguyễn Hữu Chính Hy sinh 1978
  59. Nguyễn Hữu Chương 1956 – 1979
  60. Nguyễn Hữu Chỉnh 1957 – 1979
  61. Nguyễn Hữu Chỉnh Hy sinh 1978
  62. Nguyễn Hữu Cường 1964 – 1987
  63. Nguyễn Hữu Cửu 1917 – 1950
  64. Nguyễn Hữu Danh 1959 – 1980
  65. Nguyễn Hữu Danh 1964 – 1984
  66. Nguyễn Hữu Duyên 1958 – 1983
  67. Nguyễn Hữu Duyên 1967 – 1987
  68. Nguyễn Hữu Dũng 1961 – 1980
  69. Nguyễn Hữu Dưỡng 1949 – 1969
  70. Nguyễn Hữu Dỵ 1946 – 1968
  71. Nguyễn Hữu Giang 1938 – 1967
  72. Nguyễn Hữu Hiền 1964 – 1985
  73. Nguyễn Hữu Hiền 1959 – 1979
  74. Nguyễn Hữu Hiệp 1962 – 1983
  75. Nguyễn Hữu Hoàng 1957 – 1978
  76. Nguyễn Hữu Hùng 1964 – 1987
  77. Nguyễn Hữu Hạnh 1962 – 1983
  78. Nguyễn Hữu Hạnh 1934 – 1974
  79. Nguyễn Hữu Hậu Hy sinh 1979
  80. Nguyễn Hữu Hồng Sinh 1942
  81. Nguyễn Hữu Hợp 1958 – 1982
  82. Nguyễn Hữu Khanh 1967 – 1988
  83. Nguyễn Hữu Khoa 1942 – 1968
  84. Nguyễn Hữu Khoái 1962 – 1984
  85. Nguyễn Hữu Khánh 1955 – 1979
  86. Nguyễn Hữu Long 1950 – 1972
  87. Nguyễn Hữu Lán Hy sinh 1984
  88. Nguyễn Hữu Lý 1946 – 1968
  89. Nguyễn Hữu Lý 1954 – 1979
  90. Nguyễn Hữu Lương Hy sinh 1978
  91. Nguyễn Hữu Lộc Hy sinh 1984
  92. Nguyễn Hữu Lộc 1964 – 1984
  93. Nguyễn Hữu Lợi 1964 – 1988
  94. Nguyễn Hữu Lừng 1957 – 1978
  95. Nguyễn Hữu Minh 1945 – 1968
  96. Nguyễn Hữu Minh 1945 – 1968
  97. Nguyễn Hữu Minh Hy sinh 1966
  98. Nguyễn Hữu Minh 1945 – 1968
  99. Nguyễn Hữu Mẫn 1957 – 1980
  100. Nguyễn Hữu Nghiêm 1953 – 1980