Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 34/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Mai Văn Bất 1947 – 1968
  2. Mai Văn Chi 1945 – 1968
  3. Mai Văn Châm 1949 – 1972
  4. Mai Văn Cu 1945 – 1967
  5. Mai Văn Còn 1944 – 1968
  6. Mai Văn Cư 1947 – 1968
  7. Mai Văn Cường 1956 – 1979
  8. Mai Văn Cẩn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Mai Văn Của 1958 – 1978
  10. Mai Văn Cự 1958 – 1978
  11. Mai Văn Diên 1951 – 1969
  12. Mai Văn Dĩ 1944 – 1984
  13. Mai Văn Dụ 1938 – 1975
  14. Mai Văn Gòn 1964 – 1987
  15. Mai Văn Gắt 1936 – 1961
  16. Mai Văn Hai 1927 – 1947
  17. Mai Văn Hiệp 1953 – 1983
  18. Mai Văn Hung Sinh 1927
  19. Mai Văn Hòa 1963 – 1986
  20. Mai Văn Hòe 1955 – 1979
  21. Mai Văn Hóa Hy sinh 1982
  22. Mai Văn Hạnh 1959 – 1988
  23. Mai Văn Hải Hy sinh 1982
  24. Mai Văn Hải 1924 – 1947
  25. Mai Văn Hữu 1959 – 1979
  26. Mai Văn Khai 1923 – 1947
  27. Mai Văn Khuya 1932 – 1951
  28. Mai Văn Luông 1904 – 1945
  29. Mai Văn Minh 1951 – 1968
  30. Mai Văn Năm 1932 – 1968
  31. Mai Văn Phúc 1943 – 1973
  32. Mai Văn Phơn 1954 – 1978
  33. Mai Văn Quý 1950 – 1975
  34. Mai Văn Sang 1964 – 1986
  35. Mai Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Mai Văn Thành 1960 – 1984
  37. Mai Văn Thìn 1915 – 1948
  38. Mai Văn Thơ 1960 – 1980
  39. Mai Văn Trâm 1946 – 1968
  40. Mai Văn Trị 1959 – 1979
  41. Mai Văn Tuấn Sinh 1961
  42. Mai Văn Tám 1967 – 1988
  43. Mai Văn Tâm 1957 – 1978
  44. Mai Văn Tổng 1956 – 1979
  45. Mai Văn Tửng Hy sinh 1945
  46. Mai Văn Tỵ 1955 – 1978
  47. Mai Văn Vãng 1909 – 1951
  48. Mai Văn Xuyên Hy sinh 1986
  49. Mai Văn Đồng 1888 – 1948
  50. Mai Văn Đức 1942 – 1968
  51. Mai Văn Đức Hy sinh 1968
  52. Mai Xuân Díu 1941 – 1969
  53. Mai Xuân Giang Hy sinh 1970
  54. Mai Xuân Gây 1957 – 1977
  55. Mai Xuân Hòa 1955 – 1978
  56. Mai Xuân Luận 1957 – 1981
  57. Mai Xuân Nam 1947 – 1969
  58. Mai Xuân Quỳnh Hy sinh 1985
  59. Mai Đình Thân 1956 – 1978
  60. Mai Đình Yên 1948 – 1968
  61. Mai Đức Mạ 1955 – 1980
  62. Mai Đức Thao 1944 – 1968
  63. Mai Đức Thịnh 1962 – 1981
  64. May Quang Đào Hy sinh 1982
  65. Minh Kim 1965 – 1987
  66. Mã Thị Gạo 1945 – 1974
  67. Mã Tiến Phát 1950 – 1980
  68. Mã Việt Hoa Hy sinh 1979
  69. Mã Văn Nở 1966 – 1987
  70. Mã Văn Tỷ 1958 – 1978
  71. Mã Đức Duy 1963 – 1985
  72. Mạc Bảo Toàn 1967 – 1986
  73. Mạc Xuân Khoái 1952 – 1978
  74. Mạch Hoàng 1958 – 1978
  75. Mầu Văn Nỉ 1948 – 1970
  76. Một Trong Sáu Hy sinh 1963
  77. Một Trong Sáu Hy sinh 1963
  78. Một Trong Sáu Hy sinh 1963
  79. Một Trong Sáu Hy sinh 1963
  80. Một Trong Sáu Hy sinh 1963
  81. Na Đình Hân 1947 – 1968
  82. Nga Văn Liên 1937 – 1962
  83. Nghiêm Hùng Phương 1964 – 1984
  84. Nghiêm Minh Tấn 1958 – 1981
  85. Nghiêm Văn Minh 1956 – 1980
  86. Nghiêm Văn Sơn 1957 – 1979
  87. Nghiêm Xuân Cải Hy sinh 1977
  88. Nghiêm Xuân Khuê 1926 – 1951
  89. Nghiêm Xuân Tiến 1960 – 1982
  90. Nghiêm Xuân Đích Sinh 1952
  91. Nguyển Văn Bé 1951 – 1970
  92. Nguyễn (Cường) Khá 1950 – 1970
  93. Nguyễn (Lưu Bang) Bang 1938 – 1970
  94. Nguyễn (Năm Hải) Điền 1934 – 1963
  95. Nguyễn Ai Chấp Hy sinh 1984
  96. Nguyễn Ai Thiện 1961 – 1980
  97. Nguyễn An Dương 1959 – 1979
  98. Nguyễn An Khương 1913 – 1948
  99. Nguyễn Anh Cao 1960 – 1978
  100. Nguyễn Anh Cuội 1938 – 1968