Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố
Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh
11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/117
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lại Hữu Nhương 1953 – 1978
- Lại Hữu Thành 1958 – 1976
- Lại Nghị 1956 – 1980
- Lại Ngọc Thơ Hy sinh 1982
- Lại Quốc Hiệp 1947 – 1968
- Lại Thanh Minh 1959 – 1979
- Lại Thành Hiếu 1944 – 1968
- Lại Thị Ngọc 1943 – 1972
- Lại Tấn Lập 1946 – 1967
- Lại Văn Bê 1936 – 1968
- Lại Văn Bời 1900 – 1942
- Lại Văn Bứa 1928 – 1951
- Lại Văn Diệp 1908 – 1975
- Lại Văn Hiếu 1940 – 1968
- Lại Văn Hùng Hy sinh 1978
- Lại Văn Khoai 1931 – 1951
- Lại Văn Khuê 1949 – 1975
- Lại Văn Lập 1960 – 1979
- Lại Văn Mùi 1944 – 1968
- Lại Văn Mới 1947 – 1964
- Lại Văn Sơn 1949 – 1979
- Lại Văn Thái 1958 – 1982
- Lại Văn Tiều Hy sinh 1965
- Lại Văn Truyền 1925 – 1951
- Lại Văn Tài 1949 – 1967
- Lại Văn Tư 1940 – 1964
- Lại Văn Vui 1928 – 1950
- Lại Văn Đạt 1950 – 1968
- Lại Văn Đứa 1917 – 1968
- Lại Văn Đức 1957 – 1978
- Lại Xuân Hùng 1950 – 1973
- Lắc Pha Ly 1960 – 1978
- Lộ Hùng Cường 1963 – 1988
- Lục Hùng Dũng 1957 – 1982
- Lục Minh Hào 1962 – 1983
- Lục Sĩ Hổ 1926 – 1967
- Lục Thiên Hương 1957 – 1978
- Lục Thị Năm 1943 – 1967
- Lục Văn Phiên 1955 – 1976
- Lục Văn Thay Hy sinh 1978
- Lữ Hồng Nguyên 1959 – 1982
- Lữ Minh Nghĩa 1913 – 1947
- Lữ Thế Hùng Hy sinh 1978
- Lữ Thị Sáng 1953 – 1971
- Lữ Văn Lanh 1946 – 1968
- Lữ Văn Trỡ 1942 – 1968
- Lữ Đoàn Lợi 1947 – 1968
- Ma Viết Định 1957 – 1978
- Ma Văn Thông 1953 – 1975
- Mai Công Chắc 1897 – 1947
- Mai Công Định 1964 – 1985
- Mai Duy Hoàng 1942 – 1968
- Mai Hoàng Đức Hy sinh 1987
- Mai Hồng Thanh 1943 – 1968
- Mai Hồng Thứ 1949 – 1976
- Mai Hữu Phúc 1968 – 1988
- Mai Hữu Sỹ 1963 – 1983
- Mai Hữu Điểu 1901 – 1947
- Mai Kim Khanh 1965 – 1987
- Mai Lâm Tòng 1954 – 1981
- Mai Lợi Trinh 1923 – 1968
- Mai Minh Châu 1964 – 1984
- Mai Minh Cường 1962 – 1982
- Mai Minh Hùng 1945 – 1969
- Mai Minh Tân 1966 – 1988
- Mai Miên 1960 – 1981
- Mai Ngọc An 1961 – 1984
- Mai Ngọc Giàu 1963 – 1984
- Mai Ngọc Thành 1938 – 1967
- Mai Ngọc Thư 1955 – 1976
- Mai Ngọc Điệp 1948 – 1968
- Mai Như Hạp 1938 – 1968
- Mai Như Thuận Hy sinh 1982
- Mai P.Hữu Đăng Trình 1967 – 1988
- Mai Phước Châu 1956 – 1979
- Mai Quang Phong 1962 – 1981
- Mai Quý Phú Vinh 1966 – 1984
- Mai Quốc Hiển 1967 – 1988
- Mai Thanh Hùng 1945 – 1969
- Mai Thanh Tòng 1934 – 1958
- Mai Thành Nam 1960 – 1980
- Mai Thành Phương 1960 – 1978
- Mai Thành Sơn 1944 – 1968
- Mai Thế Hùng 1960 – 1979
- Mai Thế Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Thế Viễn 1942 – 1968
- Mai Thị Dư 1930 – 1971
- Mai Trung Hương 1948 – 1968
- Mai Trung Nguyên 1966 – 1989
- Mai Trung Rộng 1951 – 1970
- Mai Trung Thành 1964 – 1985
- Mai Trung Ước 1953 – 1978
- Mai Tuấn Khanh 1959 – 1979
- Mai Tương Xê 1961 – 1979
- Mai Tấn Phương 1957 – 1977
- Mai Vinh Quang 1944 – 1976
- Mai Viết Phú 1922 – 1967
- Mai Văn A 1943 – 1968
- Mai Văn A 1943 – 1968
- Mai Văn Báo Hy sinh 1970