Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lưu Văn Soi Hy sinh 1968
  2. Lưu Văn Thành 1954 – 1978
  3. Lưu Văn Thái 1957 – 1980
  4. Lưu Văn Thư Hy sinh 1968
  5. Lưu Văn Thất 1949 – 1968
  6. Lưu Văn Tám 1943 – 1974
  7. Lưu Văn Tương 1945 – 1968
  8. Lưu Văn Tốt 1958 – 1979
  9. Lưu Văn Vinh 1958 – 1979
  10. Lưu Văn Xuân 1947 – 1975
  11. Lưu Văn Đấu Hy sinh 1979
  12. Lưu Xuân Viên 1955 – 1975
  13. Lưu Xây 1920 – 1947
  14. Lưu Đình Bình 1959 – 1980
  15. Lưu Đình Điền 1956 – 1979
  16. Lưu Đức 1959 – 1977
  17. Lưu Đức Sang 1968 – 1988
  18. Lương Bá Quát 1949 – 1969
  19. Lương Bách Khoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lương Cao Minh 1960 – 1982
  21. Lương Công Chung 1959 – 1979
  22. Lương Công Năng 1935 – 1968
  23. Lương Công Trúc Hy sinh 1982
  24. Lương Duy Quý 1946 – 1968
  25. Lương Duy Vãng 1952 – 1970
  26. Lương Hiếu Liêm 1964 – 1986
  27. Lương Huy Viễn 1925 – 1946
  28. Lương Hà 1953 – 1978
  29. Lương Hương 1964 – 1984
  30. Lương Hồng Phước 1956 – 1978
  31. Lương Hồng Phước 1958 – 1979
  32. Lương Hồng Quang 1947 – 1979
  33. Lương Hữu Kiền 1939 – 1968
  34. Lương Hữu Thắng Hy sinh 1980
  35. Lương Khắc Gần 1947 – 1968
  36. Lương Khắc Nhuệ 1952 – 1976
  37. Lương Kiến Công 1959 – 1979
  38. Lương Minh Hiếu 1968 – 1988
  39. Lương Minh Hiếu Hy sinh 1988
  40. Lương Minh Hùng 1959 – 1977
  41. Lương Ngọc Khởi 1954 – 1981
  42. Lương Ngọc Uý 1954 – 1979
  43. Lương Quang Lại 1939 – 1978
  44. Lương Quyết 1939 – 1969
  45. Lương Thế Vinh 1959 – 1981
  46. Lương Thị Dẹo 1948 – 1967
  47. Lương Thị Hiếu 1904 – 1952
  48. Lương Tiến Dũng Hy sinh 1985
  49. Lương Toàn 1942 – 1968
  50. Lương Văn Anh 1958 – 1978
  51. Lương Văn Cảnh 1959 – 1978
  52. Lương Văn Dũng 1964 – 1984
  53. Lương Văn Dũng 1964 – 1986
  54. Lương Văn Gia 1960 – 1979
  55. Lương Văn Hiếu 1956 – 1977
  56. Lương Văn Hoà 1959 – 1988
  57. Lương Văn Hoàng 1957 – 1979
  58. Lương Văn Hòa 1959 – 1988
  59. Lương Văn Kim Hy sinh 1969
  60. Lương Văn Kiếng 1943 – 1968
  61. Lương Văn Liêm 1960 – 1978
  62. Lương Văn Long 1964 – 1986
  63. Lương Văn Lên Hy sinh 1979
  64. Lương Văn Lịch 1952 – 1979
  65. Lương Văn Lực 1943 – 1967
  66. Lương Văn Mấm 1941 – 1965
  67. Lương Văn Ngọc 1965 – 1986
  68. Lương Văn Nhàn 1951 – 1969
  69. Lương Văn Quyết 1957 – 1978
  70. Lương Văn Riềng Hy sinh 1963
  71. Lương Văn Sáu 1924 – 1953
  72. Lương Văn Thuận 1955 – 1979
  73. Lương Văn Thành 1960 – 1978
  74. Lương Văn Thành 1924 – 1948
  75. Lương Văn Thân 1944 – 1968
  76. Lương Văn Thắng 1956 – 1979
  77. Lương Văn Toàn Hy sinh 1981
  78. Lương Văn Trung 1961 – 1981
  79. Lương Văn Trọng 1942 – 1965
  80. Lương Văn Tuấn 1958 – 1980
  81. Lương Văn Tuấn 1965 – 1988
  82. Lương Văn Đàn Hy sinh 1947
  83. Lương Văn Được 1959 – 1979
  84. Lương Văn Định Hy sinh 1968
  85. Lương Văn Đối 1916 – 1954
  86. Lương Văn Đức 1953 – 1974
  87. Lương Văn Ơn 1949 – 1975
  88. Lương Văn Ơn Sinh 1949
  89. Lương Xuyên 1960 – 1978
  90. Lương Xuân Báu 1959 – 1979
  91. Lương Xuân Bình 1955 – 1976
  92. Lương Xuân Lưu Hy sinh 1968
  93. Lương Xuân Toàn 1950 – 1973
  94. Lương Y 1963 – 1984
  95. Lương Đăng Hệ 1946 – 1968
  96. Lương Đức Chi 1948 – 1976
  97. Lương Đức Hòa 1934 – 1979
  98. Lại Cao Lãm 1959 – 1980
  99. Lại Hoàng Sửu 1950 – 1974
  100. Lại Hợp Sà 1952 – 1978