Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Đức Tiêng 1955 – 1985
  2. Lê Đức Toàn 1955 – 1980
  3. Lê Đức Trinh 1950 – 1975
  4. Lê Đức Tuấn 1960 – 1981
  5. Lê Đức Tú 1961 – 1985
  6. Lê Đức Đường 1957 – 1977
  7. Lê.T(Vedrenne-Lucie Xi 1938 – 1969
  8. Lôi Văn Cảnh 1938 – 1968
  9. Lý A Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Lý Anh Dũng 1961 – 1978
  11. Lý Chính Thắng 1920 – 1946
  12. Lý Chót 1928 – 1951
  13. Lý Cường 1943 – 1969
  14. Lý Cường 1943 – 1969
  15. Lý Cảnh Hớn 1944 – 1968
  16. Lý Hoàng Tốt Hy sinh 1978
  17. Lý Hồng Bàng 1939 – 1970
  18. Lý Hữu Hùng 1966 – 1986
  19. Lý Minh Hiệp 1959 – 1979
  20. Lý Ngọc Anh 1955 – 1980
  21. Lý Ngọc Kiều 1960 – 1980
  22. Lý Nhuận Tùng 1957 – 1978
  23. Lý Phương 1962 – 1980
  24. Lý Phước Hồng 1923 – 1968
  25. Lý Quang Toàn Nguyên 1964 – 1984
  26. Lý Quế Lâm 1946 – 1960
  27. Lý Quốc Dũng 1957 – 1978
  28. Lý Thanh Phong 1959 – 1984
  29. Lý Thiện Sỹ 1962 – 1988
  30. Lý Thành Khương 1941 – 1968
  31. Lý Thành Tâm 1938 – 1961
  32. Lý Thái Hòa 1960 – 1978
  33. Lý Thái Hồng 1946 – 1983
  34. Lý Thị Nhân 1960 – 1978
  35. Lý Thị Thu Nhi 1961 – 1980
  36. Lý Thị Tốt 1938 – 1967
  37. Lý Trực Đỗ 1939 – 1977
  38. Lý Tòng 1943 – 1968
  39. Lý Tôn 1959 – 1984
  40. Lý Văn (Quán) Quá Hy sinh 1986
  41. Lý Văn Bê 1919 – 1952
  42. Lý Văn Bón 1938 – 1966
  43. Lý Văn Chơi 1924 – 1953
  44. Lý Văn Chẩn 1945 – 1968
  45. Lý Văn E 1932 – 1949
  46. Lý Văn Hoàng 1954 – 1980
  47. Lý Văn Khìm 1929 – 1976
  48. Lý Văn Lầm Hy sinh 1980
  49. Lý Văn Phước 1961 – 1982
  50. Lý Văn Thành 1945 – 1972
  51. Lý Văn Thành 1942 – 1969
  52. Lý Văn Tiếp 1954 – 1975
  53. Lý Văn Tình 1963 – 1988
  54. Lý Văn Vàng 1962 – 1985
  55. Lý Văn Điệp 1933 – 1954
  56. Lý Văn Đẹp 1955 – 1977
  57. Lý Đăng Tám 1955 – 1985
  58. Lăng Hữu Trung 1963 – 1986
  59. Lăng Văn Sáng 1958 – 1978
  60. Lư Quốc Minh 1961 – 1984
  61. Lư Quốc Tỉnh 1958 – 1985
  62. Lư Trắng 1953 – 1978
  63. Lư Trọng Vinh 1947 – 1975
  64. Lư Văn Phú 1962 – 1982
  65. Lưu Chí Hùng 1963 – 1987
  66. Lưu Công Hà Hy sinh 1979
  67. Lưu Danh Văn 1956 – 1978
  68. Lưu Hoàng Hải 1964 – 1985
  69. Lưu Hoàng Phi 1961 – 1979
  70. Lưu Hoàng Tuấn 1962 – 1983
  71. Lưu Hồng Quân Hy sinh 1974
  72. Lưu Hữu Bình 1962 – 1984
  73. Lưu Minh Chánh 1965 – 1987
  74. Lưu Mạnh Quân 1952 – 1974
  75. Lưu Ngọc Nhẫn 1968 – 1987
  76. Lưu Quang Bần 1953 – 1977
  77. Lưu Quang Chương Hy sinh 1980
  78. Lưu Quang Hiền 1929 – 1969
  79. Lưu Quang Vũ 1954 – 1979
  80. Lưu Quốc Khoan Hy sinh 1980
  81. Lưu Sam Tài 1952 – 1978
  82. Lưu Thanh Tùng Hy sinh 1981
  83. Lưu Thiện Tiến 1963 – 1982
  84. Lưu Thị Hai 1927 – 1970
  85. Lưu Vinh Hoa 1959 – 1977
  86. Lưu Viết Thìn 1950 – 1976
  87. Lưu Văn Ba Hy sinh 1975
  88. Lưu Văn Chanh 1944 – 1968
  89. Lưu Văn Dự 1944 – 1968
  90. Lưu Văn Hoạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Lưu Văn Hòa 1967 – 1986
  92. Lưu Văn Hùng 1949 – 1976
  93. Lưu Văn Hải 1958 – 1976
  94. Lưu Văn Lãm Hy sinh 1971
  95. Lưu Văn Lương 1945 – 1968
  96. Lưu Văn Lạc 1950 – 1968
  97. Lưu Văn Mèo Hy sinh 1980
  98. Lưu Văn Nhường 1954 – 1969
  99. Lưu Văn Phòng 1946 – 1968
  100. Lưu Văn Sinh 1963 – 1983