Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 35/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Anh Dũng 1957 – 1981
  2. Nguyễn Anh Dũng 1966 – 1986
  3. Nguyễn Anh Dũng 1961 – 1979
  4. Nguyễn Anh Dũng 1963 – 1982
  5. Nguyễn Anh Hoàng Hy sinh 1984
  6. Nguyễn Anh Huyện 1940 – 1967
  7. Nguyễn Anh Hào 1957 – 1978
  8. Nguyễn Anh Hố 1954 – 1975
  9. Nguyễn Anh Minh 1961 – 1981
  10. Nguyễn Anh Mạo 1925 – 1947
  11. Nguyễn Anh Nghĩa 1948 – 1975
  12. Nguyễn Anh Nha 1921 – 1947
  13. Nguyễn Anh Quang 1943 – 1969
  14. Nguyễn Anh Quân 1961 – 1981
  15. Nguyễn Anh Quân 1961 – 1981
  16. Nguyễn Anh Thanh Hy sinh 1985
  17. Nguyễn Anh Thăm 1931 – 1951
  18. Nguyễn Anh Thư 1958 – 1981
  19. Nguyễn Anh Tiến 1952 – 1975
  20. Nguyễn Anh Tuấn 1961 – 1984
  21. Nguyễn Anh Tuấn 1963 – 1984
  22. Nguyễn Anh Tuấn 1958 – 1979
  23. Nguyễn Anh Tuấn 1962 – 1982
  24. Nguyễn Anh Tài 1961 – 1981
  25. Nguyễn Anh Tài 1950 – 1979
  26. Nguyễn Anh Tặng Hy sinh 1952
  27. Nguyễn Anh Vinh 1953 – 1984
  28. Nguyễn Anh Đăng 1962 – 1983
  29. Nguyễn Bá An 1957 – 1979
  30. Nguyễn Bá Bẩm 1945 – 1968
  31. Nguyễn Bá Bội 1915 – 1961
  32. Nguyễn Bá Chi Hy sinh 1979
  33. Nguyễn Bá Châu 1955 – 1979
  34. Nguyễn Bá Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Bá Chẩn Hy sinh 1973
  36. Nguyễn Bá Chủ 1943 – 1975
  37. Nguyễn Bá Căn 1943 – 1969
  38. Nguyễn Bá Dũng 1960 – 1979
  39. Nguyễn Bá Huyên 1956 – 1977
  40. Nguyễn Bá Hùng 1964 – 1985
  41. Nguyễn Bá Hồng 1952 – 1972
  42. Nguyễn Bá Kề 1946 – 1968
  43. Nguyễn Bá Kỳ 1930 – 1948
  44. Nguyễn Bá Lai 1912 – 1966
  45. Nguyễn Bá Linh 1938 – 1968
  46. Nguyễn Bá Long 1960 – 1981
  47. Nguyễn Bá Lâm 1948 – 1968
  48. Nguyễn Bá Lưu 1934 – 1979
  49. Nguyễn Bá Lượng 1962 – 1981
  50. Nguyễn Bá Lợi 1957 – 1980
  51. Nguyễn Bá Nhiên Hy sinh 1984
  52. Nguyễn Bá Phòng 1958 – 1977
  53. Nguyễn Bá Quang 1958 – 1979
  54. Nguyễn Bá Sửu 1950 – 1972
  55. Nguyễn Bá Thoại 1947 – 1968
  56. Nguyễn Bá Thuân 1959 – 1979
  57. Nguyễn Bá Thông 1957 – 1980
  58. Nguyễn Bá Tiến 1960 – 1982
  59. Nguyễn Bá Tiến 1966 – 1988
  60. Nguyễn Bá Trung 1958 – 1981
  61. Nguyễn Bá Trực 1938 – 1984
  62. Nguyễn Bá Tòng 1967 – 1988
  63. Nguyễn Bá Tòng 1961 – 1983
  64. Nguyễn Bá Tùng 1945 – 1968
  65. Nguyễn Bá Tùng Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Bá Tý 1948 – 1971
  67. Nguyễn Bá Văn 1942 – 1971
  68. Nguyễn Bá Vơn 1959 – 1978
  69. Nguyễn Bá Vở 1959 – 1980
  70. Nguyễn Bé Hùng 1932 – 1967
  71. Nguyễn Bê 1960 – 1981
  72. Nguyễn Bình 1955 – 1978
  73. Nguyễn Bình 1908 – 1951
  74. Nguyễn Bình Chơi 1961 – 1980
  75. Nguyễn Bình Sơn 1959 – 1979
  76. Nguyễn Bình Yên 1957 – 1983
  77. Nguyễn Bản 1943 – 1968
  78. Nguyễn Bảo Phi Hy sinh 1983
  79. Nguyễn Bửu Cường 1961 – 1981
  80. Nguyễn Bửu Quang 1921 – 1965
  81. Nguyễn Cam Lộ 1966 – 1988
  82. Nguyễn Cao Lâm 1962 – 1987
  83. Nguyễn Cao Minh 1950 – 1968
  84. Nguyễn Cao Sơn 1960 – 1979
  85. Nguyễn Cao Thắng 1952 – 1979
  86. Nguyễn Cao Tài 1958 – 1980
  87. Nguyễn Chiến Thanh 1945 – 1975
  88. Nguyễn Chánh 1950 – 1968
  89. Nguyễn Chánh Dương 1958 – 1979
  90. Nguyễn Chánh Trực 1959 – 1979
  91. Nguyễn Chí Công 1966 – 1986
  92. Nguyễn Chí Dũng 1959 – 1980
  93. Nguyễn Chí Dũng 1961 – 1983
  94. Nguyễn Chí Hiếu 1956 – 1982
  95. Nguyễn Chí Hiếu 1964 – 1984
  96. Nguyễn Chí Hùng 1966 – 1986
  97. Nguyễn Chí Hướng 1960 – 1980
  98. Nguyễn Chí Hồng 1959 – 1978
  99. Nguyễn Chí Linh 1968 – 1986
  100. Nguyễn Chí Minh 1969 – 1988