Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Sĩ Thao 1961 – 1981
  2. Lê Sơn 1961 – 1981
  3. Lê Sơn Thương 1956 – 1975
  4. Lê Sỹ Hùng Hy sinh 1979
  5. Lê Sỹ Tao 1950 – 1969
  6. Lê Thanh 1922 – 1966
  7. Lê Thanh 1935 – 1980
  8. Lê Thanh Hy sinh 1955
  9. Lê Thanh Cảnh 1957 – 1977
  10. Lê Thanh Diệu 1967 – 1988
  11. Lê Thanh Hà 1967 – 1988
  12. Lê Thanh Hà 1955 – 1979
  13. Lê Thanh Hòa 1957 – 1979
  14. Lê Thanh Hướng 1951 – 1975
  15. Lê Thanh Hải 1930 – 1970
  16. Lê Thanh Liêm 1964 – 1984
  17. Lê Thanh Liêm 1965 – 1987
  18. Lê Thanh Lâm 1959 – 1981
  19. Lê Thanh Nghĩa 1945 – 1982
  20. Lê Thanh Phong Hy sinh 1988
  21. Lê Thanh Phong 1945 – 1970
  22. Lê Thanh Sơn 1964 – 1983
  23. Lê Thanh Thúy 1960 – 1982
  24. Lê Thanh Tâm Hy sinh 1982
  25. Lê Thanh Tôn 1945 – 1968
  26. Lê Thanh Tùng 1939 – 1971
  27. Lê Thanh Tùng 1964 – 1984
  28. Lê Thanh Xuân 1926 – 1954
  29. Lê Thanh Xuân 1962 – 1984
  30. Lê Thiện 1924 – 1950
  31. Lê Thuận Hy sinh 1962
  32. Lê Thuận Hòa 1966 – 1987
  33. Lê Thành Công 1913 – 1947
  34. Lê Thành Dũng 1966 – 1987
  35. Lê Thành Long 1954 – 1973
  36. Lê Thành Lợi 1963 – 1987
  37. Lê Thành Minh 1965 – 1987
  38. Lê Thành Phát 1945 – 1967
  39. Lê Thành Phượng 1958 – 1982
  40. Lê Thành Sơn 1964 – 1984
  41. Lê Thành Thanh 1967 – 1986
  42. Lê Thành Trung 1931 – 1968
  43. Lê Thành Trọng 1959 – 1978
  44. Lê Thành Tài 1965 – 1985
  45. Lê Thành Tâm Hy sinh 1970
  46. Lê Thành Tâm 1958 – 1978
  47. Lê Thành Tâm 1961 – 1986
  48. Lê Thành Viễn 1968 – 1988
  49. Lê Thương 1935 – 1980
  50. Lê Thạnh 1914 – 1956
  51. Lê Thắng 1958 – 1979
  52. Lê Thế Bùi 1948 – 1980
  53. Lê Thế Chẩn 1940 – 1976
  54. Lê Thế Trọng 1942 – 1982
  55. Lê Thị (Lan) Đậm 1948 – 1967
  56. Lê Thị A Hy sinh 1962
  57. Lê Thị Anh Hy sinh 1968
  58. Lê Thị Ba Hy sinh 1969
  59. Lê Thị Bạn 1950 – 1970
  60. Lê Thị Bửu 1931 – 1949
  61. Lê Thị Cà Mum 1940 – 1970
  62. Lê Thị Diệu 1947 – 1969
  63. Lê Thị Dung 1940 – 1972
  64. Lê Thị Dung 1940 – 1973
  65. Lê Thị Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Lê Thị Gái 1943 – 1968
  67. Lê Thị Hoa 1960 – 1981
  68. Lê Thị Huỡn 1914 – 1956
  69. Lê Thị Hòa 1912 – 1951
  70. Lê Thị Hương 1958 – 1979
  71. Lê Thị Hường Hy sinh 1966
  72. Lê Thị Hồng 1927 – 1968
  73. Lê Thị Hồng Phấn 1933 – 1949
  74. Lê Thị Kim 1946 – 1970
  75. Lê Thị Lan 1950 – 1967
  76. Lê Thị Len 1961 – 1979
  77. Lê Thị Lùng 1941 – 1964
  78. Lê Thị Riêng 1925 – 1968
  79. Lê Thị Tám 1915 – 1949
  80. Lê Thị Tý 1961 – 1979
  81. Lê Thị Tý 1961 – 1979
  82. Lê Thị Ơn 1917 – 1947
  83. Lê Thọ Bảy 1955 – 1980
  84. Lê Thức Hoan 1955 – 1983
  85. Lê Tiến Bình 1954 – 1981
  86. Lê Tiến Dũng 1960 – 1979
  87. Lê Tiến Dũng 1960 – 1979
  88. Lê Tiến Lẫm 1925 – 1965
  89. Lê Tiến Sĩ 1957 – 1979
  90. Lê Tiến Thông 1950 – 1972
  91. Lê Tiến Đức 1961 – 1984
  92. Lê Trung Bình 1962 – 1981
  93. Lê Trung Hiếu 1962 – 1981
  94. Lê Trung Hậu 1959 – 1985
  95. Lê Trung Thành 1954 – 1979
  96. Lê Trung Trực 1964 – 1986
  97. Lê Trung Tài 1939 – 1971
  98. Lê Trung Tín 1960 – 1978
  99. Lê Trung Tín 1925 – 1967
  100. Lê Trí Dũng 1965 – 1985