Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Minh Tự 1955 – 1976
  2. Lê Minh Xuân 1939 – 1968
  3. Lê Minh Y 1936 – 1976
  4. Lê Minh Yên 1962 – 1986
  5. Lê Minh Đôi 1954 – 1975
  6. Lê Minh Đờ Hy sinh 1967
  7. Lê Mạnh 1959 – 1981
  8. Lê Mạnh Dần 1926 – 1968
  9. Lê Mạnh Hùng 1963 – 1981
  10. Lê Mạnh Hùng 1964 – 1984
  11. Lê Mạnh Hùng 1966 – 1985
  12. Lê Mạnh Long 1956 – 1979
  13. Lê Mạnh Tường 1957 – 1980
  14. Lê Mạnh Đường 1959 – 1979
  15. Lê Nghĩa Nhân 1968 – 1989
  16. Lê Nguyên Bá 1949 – 1977
  17. Lê Nguyên Hòa 1954 – 1980
  18. Lê Nguyên Linh Hy sinh 1978
  19. Lê Nguyên Đạt 1945 – 1968
  20. Lê Nguyệt Hy sinh 1988
  21. Lê Ngọc 1932 – 1954
  22. Lê Ngọc An 1957 – 1979
  23. Lê Ngọc Anh 1917 – 1950
  24. Lê Ngọc Cận Hy sinh 1978
  25. Lê Ngọc Diêu 1956 – 1977
  26. Lê Ngọc Dũng 1952 – 1972
  27. Lê Ngọc Hùng 1954 – 1981
  28. Lê Ngọc Lan 1953 – 1979
  29. Lê Ngọc Loan 1958 – 1985
  30. Lê Ngọc Lâm 1960 – 1984
  31. Lê Ngọc Lương 1944 – 1968
  32. Lê Ngọc Mèn Hy sinh 1967
  33. Lê Ngọc Mẫn 1951 – 1970
  34. Lê Ngọc Nhân 1946 – 1968
  35. Lê Ngọc Nhân 1941 – 1968
  36. Lê Ngọc Ninh Hy sinh 1980
  37. Lê Ngọc Phong 1956 – 1981
  38. Lê Ngọc Sương 1948 – 1968
  39. Lê Ngọc Thanh 1957 – 1980
  40. Lê Ngọc Thành 1883 – 1947
  41. Lê Ngọc Thạch 1961 – 1981
  42. Lê Ngọc Thạch 1962 – 1983
  43. Lê Ngọc Trường 1958 – 1978
  44. Lê Ngọc Tuấn 1964 – 1985
  45. Lê Ngọc Tăng 1952 – 1982
  46. Lê Ngọc Vũ 1962 – 1981
  47. Lê Ngọc Định 1959 – 1981
  48. Lê Như Quân 1952 – 1971
  49. Lê Như Xuyên 1940 – 1968
  50. Lê Nào Em Hy sinh 1979
  51. Lê Phi Hổ 1946 – 1972
  52. Lê Phát Tài 1961 – 1979
  53. Lê Phát Đạt 1935 – 1970
  54. Lê Phú Thức 1918 – 1951
  55. Lê Phúc Châu 1959 – 1978
  56. Lê Phương Thu 1953 – 1978
  57. Lê Phước Liên 1962 – 1981
  58. Lê Phước Đạt 1943 – 1968
  59. Lê Phượng Hoàng 1960 – 1979
  60. Lê Phạm Biên 1947 – 1977
  61. Lê Phụng Loan 1903 – 1954
  62. Lê Quang (Bé) Đỉnh 1957 – 1969
  63. Lê Quang Bình 1962 – 1981
  64. Lê Quang Chiều 1959 – 1979
  65. Lê Quang Chấn 1942 – 1968
  66. Lê Quang Dũng 1962 – 1982
  67. Lê Quang Hiệp 1958 – 1981
  68. Lê Quang Huy 1957 – 1982
  69. Lê Quang Hùng 1961 – 1985
  70. Lê Quang Hồng Hy sinh 1972
  71. Lê Quang Lộc 1940 – 1975
  72. Lê Quang Minh 1958 – 1978
  73. Lê Quang Ninh 1963 – 1985
  74. Lê Quang Phúc 1962 – 1979
  75. Lê Quang Thoại Hy sinh 1981
  76. Lê Quang Triều 1957 – 1978
  77. Lê Quang Triệu 1954 – 1979
  78. Lê Quang Trí 1927 – 1970
  79. Lê Quang Trúc 1958 – 1981
  80. Lê Quang Tính 1963 – 1986
  81. Lê Quang Vinh Hy sinh 1974
  82. Lê Quang Vinh 1959 – 1978
  83. Lê Quang Vinh Hy sinh 1974
  84. Lê Quang Xúi Hy sinh 1974
  85. Lê Quang Y ( Bi ) 1938 – 1968
  86. Lê Quyết Chí 1959 – 1979
  87. Lê Quyết Thắng 1954 – 1982
  88. Lê Quý Hồng Hy sinh 1977
  89. Lê Quý Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Lê Quốc Hy sinh 1968
  91. Lê Quốc Chư Hy sinh 1968
  92. Lê Quốc Hùng 1967 – 1987
  93. Lê Quốc Minh 1958 – 1979
  94. Lê Quốc Thanh Hy sinh 1987
  95. Lê Quốc Thắng 1956 – 1981
  96. Lê Quốc Thế 1954 – 1974
  97. Lê Quốc Tiệp 1945 – 1968
  98. Lê Quốc Trưởng Sinh 1954
  99. Lê Sinh 1891 – 1965
  100. Lê Sĩ Ngời 1944 – 1968