Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Hoàng Sơn 1961 – 1980
  2. Lê Hoàng Sơn 1960 – 1983
  3. Lê Hoàng Sơn 1947 – 1969
  4. Lê Hoàng Thọ 1958 – 1978
  5. Lê Hoàng Tiến 1956 – 1978
  6. Lê Hoàng Vân 1968 – 1986
  7. Lê Hoàng Điệp 1960 – 1978
  8. Lê Huy Hiết 1936 – 1968
  9. Lê Huy Lập 1959 – 1982
  10. Lê Huy Nhân 1952 – 1980
  11. Lê Huy Soái 1960 – 1981
  12. Lê Huy Đính 1946 – 1968
  13. Lê Huỳnh Hiệp 1960 – 1979
  14. Lê Hà Lâm Hy sinh 1985
  15. Lê Hùng 1961 – 1979
  16. Lê Hùng Dũng 1962 – 1983
  17. Lê Hương 1948 – 1969
  18. Lê Hải Bằng 1956 – 1984
  19. Lê Hải Kỳ Hy sinh 1980
  20. Lê Hải Sản 1956 – 1978
  21. Lê Học Hy sinh 1966
  22. Lê Hồng Hạnh Hy sinh 1985
  23. Lê Hồng Khanh 1956 – 1981
  24. Lê Hồng Khôi 1961 – 1987
  25. Lê Hồng Lam 1915 – 1954
  26. Lê Hồng Minh 1963 – 1982
  27. Lê Hồng Ngọc 1957 – 1979
  28. Lê Hồng Phúc 1960 – 1978
  29. Lê Hồng Phúc 1922 – 1952
  30. Lê Hồng Phước 1956 – 1982
  31. Lê Hồng Phấn 1924 – 1956
  32. Lê Hồng Sơn 1932 – 1980
  33. Lê Hồng Thanh 1954 – 1978
  34. Lê Hồng Tâm 1961 – 1986
  35. Lê Hồng Tứ 1948 – 1969
  36. Lê Hữu Ba 1963 – 1984
  37. Lê Hữu Bình 1960 – 1983
  38. Lê Hữu Bồ 1910 – 1949
  39. Lê Hữu Danh 1941 – 1964
  40. Lê Hữu Hòa 1949 – 1971
  41. Lê Hữu Luận 1958 – 1973
  42. Lê Hữu Lịch 1946 – 1968
  43. Lê Hữu Lợi 1961 – 1984
  44. Lê Hữu Nghĩa 1964 – 1982
  45. Lê Hữu Phúc 1958 – 1978
  46. Lê Hữu Phước 1930 – 1969
  47. Lê Hữu Phước 1960 – 1979
  48. Lê Hữu Quang 1957 – 1985
  49. Lê Hữu Thuật 1960 – 1979
  50. Lê Hữu Thành 1963 – 1985
  51. Lê Hữu Thế Hy sinh 1982
  52. Lê Hữu Toàn 1958 – 1981
  53. Lê Hữu Tùng 1949 – 1968
  54. Lê Hữu ích 1959 – 1979
  55. Lê Hữu Đức 1963 – 1984
  56. Lê Khánh Hưng 1960 – 1981
  57. Lê Khánh Ngọc 1965 – 1986
  58. Lê Khắc Bửu 1958 – 1980
  59. Lê Khắc Duyên 1956 – 1978
  60. Lê Khắc Phúc 1964 – 1987
  61. Lê Khắc Vũ 1960 – 1980
  62. Lê Khắc Vương 1960 – 1982
  63. Lê Khắc Ơn 1944 – 1968
  64. Lê Kim Hải 1960 – 1978
  65. Lê Kim Phương 1931 – 1971
  66. Lê Kim Sơn 1932 – 1965
  67. Lê Kim Thái 1965 – 1985
  68. Lê Kiên Trung 1923 – 1967
  69. Lê Kỳ Bắc Hy sinh 1968
  70. Lê Kỳ Khải 1960 – 1982
  71. Lê Kỳ Tấn 1960 – 1979
  72. Lê Linh 1925 – 1966
  73. Lê Linh Cảnh Hy sinh 1980
  74. Lê Minh Biên Hy sinh 1978
  75. Lê Minh Chuyển 1952 – 1977
  76. Lê Minh Chánh 1937 – 1968
  77. Lê Minh Châu 1966 – 1986
  78. Lê Minh Công Hy sinh 1987
  79. Lê Minh Dân Hy sinh 1980
  80. Lê Minh Giảng 1959 – 1981
  81. Lê Minh Hoàng Hy sinh 1983
  82. Lê Minh Hân Hy sinh 1967
  83. Lê Minh Hùng Hy sinh 1978
  84. Lê Minh Hùng Hy sinh 1980
  85. Lê Minh Hấc Hy sinh 1981
  86. Lê Minh Hữu 1963 – 1984
  87. Lê Minh Kính 1952 – 1968
  88. Lê Minh Lập 1957 – 1981
  89. Lê Minh Nam Hy sinh 1969
  90. Lê Minh Nhật 1959 – 1978
  91. Lê Minh Nhựt 1937 – 1968
  92. Lê Minh Phát 1956 – 1978
  93. Lê Minh Sơn 1959 – 1978
  94. Lê Minh Thắng 1931 – 1972
  95. Lê Minh Trung 1967 – 1985
  96. Lê Minh Trí 1967 – 1988
  97. Lê Minh Trị Hy sinh 1980
  98. Lê Minh Tâm 1916 – 1948
  99. Lê Minh Tân 1950 – 1974
  100. Lê Minh Tòng 1939 – 1978