Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố
Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh
11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/117
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lâm Văn Lã Hy sinh 1949
- Lâm Văn Lên 1965 – 1987
- Lâm Văn Mao Hy sinh 1985
- Lâm Văn Mạnh 1949 – 1967
- Lâm Văn Nhân 1946 – 1968
- Lâm Văn Phương 1923 – 1949
- Lâm Văn Phụng 1966 – 1988
- Lâm Văn Quán 1964 – 1984
- Lâm Văn Sâu 1946 – 1960
- Lâm Văn Thông 1961 – 1980
- Lâm Văn Thưởng 1955 – 1985
- Lâm Văn Ton 1936 – 1962
- Lâm Văn Trừ Hy sinh 1978
- Lâm Văn Tân Hy sinh 1985
- Lâm Văn Được 1968 – 1988
- Lâm Văn Đặng 1964 – 1985
- Lâm Đình Ba 1960 – 1981
- Lâm Đạo Thành 1958 – 1978
- Lâm Đạt Tuyên Hy sinh 1970
- Lã Công Hàm Hy sinh 1979
- Lã Hải Cao 1957 – 1978
- Lã Thái An 1962 – 1982
- Lã Tiến Bộ 1959 – 1979
- Lã Văn Điền 1953 – 1975
- Lã Xuân Thủy 1945 – 1973
- Lãnh Văn Hòa 1952 – 1969
- Lê An Tân 1960 – 1981
- Lê Anh Dũng 1963 – 1984
- Lê Anh Hoàng 1962 – 1982
- Lê Anh Kiệt 1962 – 1984
- Lê Anh Thân 1907 – 1950
- Lê Anh Tuấn 1956 – 1979
- Lê Anh Tài 1962 – 1983
- Lê Anh Xuân 1940 – 1968
- Lê Bá Chi 1942 – 1972
- Lê Bá Dũng 1956 – 1978
- Lê Bá Lương Hy sinh 1987
- Lê Bá Thanh Sơn 1967 – 1988
- Lê Bá Thông 1957 – 1978
- Lê Bá Tùng 1963 – 1982
- Lê Bí Mật 1922 – 1950
- Lê Cao Lạng Hy sinh 1984
- Lê Cao Nguyên 1963 – 1985
- Lê Chung 1959 – 1981
- Lê Chánh Thành 1960 – 1978
- Lê Chí Chiến 1957 – 1979
- Lê Chí Công 1965 – 1985
- Lê Chí Thành 1966 – 1984
- Lê Chí Trực 1927 – 1967
- Lê Chí Vang 1951 – 1973
- Lê Cu 1958 – 1981
- Lê Công Bình 1967 – 1988
- Lê Công Chánh 1962 – 1981
- Lê Công Chương 1958 – 1979
- Lê Công Chất 1959 – 1979
- Lê Công Liên 1950 – 1974
- Lê Công Mão 1962 – 1982
- Lê Công Mót 1942 – 1963
- Lê Công Nghĩa Hy sinh 1974
- Lê Công Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Công Năm 1941 – 1968
- Lê Công Rồi 1948 – 1969
- Lê Công Thi 1954 – 1978
- Lê Công Thơ 1933 – 1953
- Lê Công Thường 1958 – 1977
- Lê Công Tiệm 1919 – 1975
- Lê Công Trúc 1962 – 1984
- Lê Công Yên 1961 – 1980
- Lê Công Đoàn 1955 – 1980
- Lê Công Định Hy sinh 1981
- Lê Công Đức 1960 – 1978
- Lê Công Ưng 1929 – 1947
- Lê Công Ưng 1929 – 1947
- Lê Cấp Hùng 1954 – 1974
- Lê Danh Dũng 1963 – 1987
- Lê Danh Liên Hy sinh 1968
- Lê Duy Chuyên 1956 – 1980
- Lê Duy Lác 1959 – 1981
- Lê Duy Nghi 1955 – 1988
- Lê Duy Nhuận 1920 – 1968
- Lê Duy Ninh 1954 – 1975
- Lê Dũng 1960 – 1980
- Lê Dũng Tiến Hy sinh 1982
- Lê Dương 1931 – 1971
- Lê Dẩu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Giang Thủy 1959 – 1978
- Lê Giáp Rồng 1964 – 1983
- Lê Hiếu Thuận 1932 – 1979
- Lê Hiểu Sách 1955 – 1980
- Lê Hoài Sơn 1961 – 1982
- Lê Hoàng Anh 1965 – 1986
- Lê Hoàng Dũng 1968 – 1988
- Lê Hoàng Hùng 1962 – 1982
- Lê Hoàng Hùng 1963 – 1986
- Lê Hoàng Long Hy sinh 1978
- Lê Hoàng Mai Hy sinh 1978
- Lê Hoàng Ngọc Sơn 1959 – 1977
- Lê Hoàng Nóc 1912 – 1960
- Lê Hoàng Phái Hy sinh 1968
- Lê Hoàng Phương 1944 – 1967