Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Văn Bông 1944 – 1968
  2. Hà Văn Chánh 1960 – 1978
  3. Hà Văn Chưởng 1923 – 1948
  4. Hà Văn Danh 1959 – 1978
  5. Hà Văn Dũng 1954 – 1979
  6. Hà Văn Hiển 1958 – 1978
  7. Hà Văn Hiệp 1960 – 1987
  8. Hà Văn Hùng 1962 – 1980
  9. Hà Văn Khanh 1958 – 1978
  10. Hà Văn Khen Sinh 1915
  11. Hà Văn Kỳ 1960 – 1980
  12. Hà Văn Kỳ 1965 – 1985
  13. Hà Văn Lang 1966 – 1986
  14. Hà Văn Lơ 1946 – 1968
  15. Hà Văn Lắng Hy sinh 1953
  16. Hà Văn Minh 1946 – 1968
  17. Hà Văn Minh 1957 – 1978
  18. Hà Văn Mong 1951 – 1976
  19. Hà Văn Muối 1968 – 1988
  20. Hà Văn Mầng 1931 – 1951
  21. Hà Văn Mẫn 1953 – 1976
  22. Hà Văn Nga 1947 – 1967
  23. Hà Văn Nghê 1934 – 1975
  24. Hà Văn Nguyên 1955 – 1978
  25. Hà Văn Nhưỡng 1956 – 1987
  26. Hà Văn Phi 1963 – 1984
  27. Hà Văn Pháo 1961 – 1982
  28. Hà Văn Phúc 1957 – 1975
  29. Hà Văn Phấn 1961 – 1981
  30. Hà Văn Quốc 1949 – 1968
  31. Hà Văn Rực 1937 – 1968
  32. Hà Văn Sơn 1956 – 1977
  33. Hà Văn Thanh 1914 – 1961
  34. Hà Văn Thanh 1916 – 1947
  35. Hà Văn Thành 1959 – 1980
  36. Hà Văn Thương Hy sinh 1968
  37. Hà Văn Thảo 1945 – 1968
  38. Hà Văn Trọng 1957 – 1982
  39. Hà Văn Tuấn Hy sinh 1982
  40. Hà Văn Điện 1950 – 1975
  41. Hà Văn Đò 1950 – 1968
  42. Hà Văn Đức 1925 – 1952
  43. Hà Văn Ơn 1929 – 1951
  44. Hà Văn Ơn 1945 – 1968
  45. Hà Xuân Cảnh 1952 – 1978
  46. Hà Xuân Minh 1961 – 1978
  47. Hà Xuân Nhị 1952 – 1977
  48. Hà Xuân Trường 1946 – 1970
  49. Hà Đình Hùng 1950 – 1968
  50. Hà Đình Mô 1927 – 1968
  51. Hà Đình Phóng 1944 – 1968
  52. Hà Đình Văn 1950 – 1979
  53. Hà Đông Nam 1949 – 1974
  54. Hà Đức Chúc 1945 – 1974
  55. Hà Đức Sâm 1958 – 1981
  56. Hà Đức Thuận 1953 – 1978
  57. Hàn Văn Xe 1938 – 1970
  58. Hàng Thanh Hùng 1964 – 1985
  59. Hán Đức Minh 1954 – 1978
  60. Hò Văn Chi 1926 – 1950
  61. Hậu Văn Hùng 1962 – 1984
  62. Hồ (8.Thông) Sáu 1943 – 1967
  63. Hồ Anh Dũng 1963 – 1985
  64. Hồ Bình Hòa 1963 – 1985
  65. Hồ Bạch Dương 1944 – 1979
  66. Hồ Bửu Lâm Hy sinh 1950
  67. Hồ Chí Kiên 1958 – 1983
  68. Hồ Chí Phúc Hy sinh 1986
  69. Hồ Công Thuyết 1927 – 1980
  70. Hồ Duy Cường 1950 – 1976
  71. Hồ Hoàng Yến 1962 – 1984
  72. Hồ Hóa 1960 – 1982
  73. Hồ Hưng An 1958 – 1982
  74. Hồ Hương An 1958 – 1982
  75. Hồ Hảo Hớn 1926 – 1969
  76. Hồ Hữu Hoàng 1964 – 1984
  77. Hồ Hữu Huân 1957 – 1979
  78. Hồ Khắc Sử Hy sinh 1968
  79. Hồ Kiển Tươi 1923 – 1947
  80. Hồ Minh Dũng Hy sinh 1978
  81. Hồ Minh Nhựt 1964 – 1983
  82. Hồ Nam 1927 – 1977
  83. Hồ Nghĩa 1928 – 1947
  84. Hồ Ngọc Diệp 1932 – 1972
  85. Hồ Ngọc Diệp 1932 – 1972
  86. Hồ Ngọc Nam Hy sinh 1975
  87. Hồ Quang Bẩy 1957 – 1979
  88. Hồ Quang Cường 1955 – 1981
  89. Hồ Quốc Quang 1967 – 1987
  90. Hồ Sĩ Hùng Hy sinh 1974
  91. Hồ Sĩ Hùng 1952 – 1974
  92. Hồ Sĩ Hồng Hy sinh 1984
  93. Hồ Sĩ Thán 1956 – 1979
  94. Hồ Sĩ Tuyển 1957 – 1986
  95. Hồ Sự 1962 – 1983
  96. Hồ Thanh Bình 1949 – 1968
  97. Hồ Thanh Cao 1948 – 1967
  98. Hồ Thanh Kiệt Hy sinh 1969
  99. Hồ Thanh Ngân 1949 – 1968
  100. Hồ Thanh Phong 1944 – 1969