Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hồ Thanh Phương Sinh 1960
  2. Hồ Thanh Phước 1945 – 1968
  3. Hồ Thanh Tùng 1949 – 1968
  4. Hồ Thành Tiệm Hy sinh 1981
  5. Hồ Thận 1937 – 1980
  6. Hồ Thế Bình 1948 – 1968
  7. Hồ Thế Hải 1961 – 1981
  8. Hồ Thị Huệ 1946 – 1967
  9. Hồ Thị Nghiễm 1906 – 1949
  10. Hồ Thị Ngọc Trầm 1914 – 1943
  11. Hồ Thị Trang 1950 – 1969
  12. Hồ Thị Vinh 1950 – 1969
  13. Hồ Thọ 1956 – 1978
  14. Hồ Trọng Quý 1952 – 1975
  15. Hồ Trọng Sinh 1958 – 1979
  16. Hồ Trọng Đức 1960 – 1978
  17. Hồ Tuấn Anh 1964 – 1984
  18. Hồ Tâm 1929 – 1969
  19. Hồ Tôn 1914 – 1954
  20. Hồ Tấn Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hồ Tấn Thành Hy sinh 1980
  22. Hồ Viết Cang 1954 – 1980
  23. Hồ Viết Lào 1958 – 1979
  24. Hồ Việt Cường 1964 – 1984
  25. Hồ Văn (Hân) Thân 1955 – 1975
  26. Hồ Văn (Khoa) Qua 1956 – 1977
  27. Hồ Văn An 1935 – 1968
  28. Hồ Văn Bay 1910 – 1950
  29. Hồ Văn Bé 1932 – 1970
  30. Hồ Văn Bình 1952 – 1973
  31. Hồ Văn Bơ 1950 – 1979
  32. Hồ Văn Bảy 1934 – 1953
  33. Hồ Văn Chinh 1967 – 1988
  34. Hồ Văn Chí 1920 – 1948
  35. Hồ Văn Cấm 1923 – 1947
  36. Hồ Văn Cần Hy sinh 1981
  37. Hồ Văn Hiếu 1962 – 1985
  38. Hồ Văn Hoa 1961 – 1983
  39. Hồ Văn Huê 1917 – 1976
  40. Hồ Văn Huệ Hy sinh 1981
  41. Hồ Văn Hợp 1947 – 1967
  42. Hồ Văn Khang 1958 – 1978
  43. Hồ Văn Khoái 1929 – 1952
  44. Hồ Văn Khuâng 1944 – 1966
  45. Hồ Văn Lu 1961 – 1980
  46. Hồ Văn Lâm 1936 – 1965
  47. Hồ Văn Lả 1949 – 1965
  48. Hồ Văn Lần 1931 – 1951
  49. Hồ Văn Lộc 1944 – 1968
  50. Hồ Văn Lữ 1943 – 1967
  51. Hồ Văn Mang 1909 – 1957
  52. Hồ Văn Minh 1959 – 1984
  53. Hồ Văn Minh 1953 – 1971
  54. Hồ Văn Minh 1956 – 1981
  55. Hồ Văn Mở 1945 – 1968
  56. Hồ Văn Ngôn 1962 – 1985
  57. Hồ Văn Ngư 1940 – 1968
  58. Hồ Văn Ngọc 1925 – 1952
  59. Hồ Văn Ngỗng 1964 – 1984
  60. Hồ Văn Nhiên 1953 – 1975
  61. Hồ Văn Năm 1922 – 1947
  62. Hồ Văn On 1932 – 1968
  63. Hồ Văn Phụng Hy sinh 1980
  64. Hồ Văn Quang 1958 – 1983
  65. Hồ Văn Quyên 1957 – 1982
  66. Hồ Văn Quách 1946 – 1968
  67. Hồ Văn Sinh 1956 – 1981
  68. Hồ Văn Sáu 1956 – 1981
  69. Hồ Văn Sơn 1958 – 1978
  70. Hồ Văn Sự 1965 – 1985
  71. Hồ Văn Thành 1965 – 1980
  72. Hồ Văn Thành 1925 – 1969
  73. Hồ Văn Thành Hy sinh 1980
  74. Hồ Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Hồ Văn Tiên 1917 – 1946
  76. Hồ Văn Tiết 1957 – 1974
  77. Hồ Văn Trắc 1928 – 1950
  78. Hồ Văn Trọng 1960 – 1979
  79. Hồ Văn Tuấn 1965 – 1986
  80. Hồ Văn Tâm 1960 – 1980
  81. Hồ Văn Tân 1919 – 1947
  82. Hồ Văn Tưởng 1944 – 1968
  83. Hồ Văn Tảo Hy sinh 1968
  84. Hồ Văn Tần 1957 – 1981
  85. Hồ Văn Tửng 1925 – 1954
  86. Hồ Văn U 1966 – 1986
  87. Hồ Văn Vân 1960 – 1980
  88. Hồ Văn Xuân 1960 – 1987
  89. Hồ Văn Xược 1907 – 1968
  90. Hồ Văn Xậy 1911 – 1949
  91. Hồ Văn Yếu 1943 – 1968
  92. Hồ Văn Đi 1949 – 1968
  93. Hồ Văn Đi Hy sinh 1967
  94. Hồ Văn Điều 1961 – 1983
  95. Hồ Văn Điểu Hy sinh 1979
  96. Hồ Văn Đàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Hồ Văn Đính 1913 – 1946
  98. Hồ Văn Đăng Hy sinh 1969
  99. Hồ Văn Đẳng 1933 – 1953
  100. Hồ Văn Độ 1944 – 1971