Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Huỳnh Văn Khoa 1963 – 1985
  2. Huỳnh Văn Khánh 1959 – 1978
  3. Huỳnh Văn Kéo 1944 – 1970
  4. Huỳnh Văn Kính Hy sinh 1968
  5. Huỳnh Văn Kỵ 1953 – 1975
  6. Huỳnh Văn La 1931 – 1970
  7. Huỳnh Văn Lai 1942 – 1969
  8. Huỳnh Văn Long 1961 – 1979
  9. Huỳnh Văn Loản 1923 – 1969
  10. Huỳnh Văn Loảng 1933 – 1967
  11. Huỳnh Văn Lào Hy sinh 1961
  12. Huỳnh Văn Lê 1945 – 1966
  13. Huỳnh Văn Lôi Hy sinh 1968
  14. Huỳnh Văn Lùng 1952 – 1969
  15. Huỳnh Văn Lý 1964 – 1987
  16. Huỳnh Văn Lý(Long) 1951 – 1968
  17. Huỳnh Văn Lương 1958 – 1978
  18. Huỳnh Văn Lạnh 1959 – 1982
  19. Huỳnh Văn Lộc Hy sinh 1980
  20. Huỳnh Văn Lộc 1961 – 1980
  21. Huỳnh Văn Lộc 1964 – 1985
  22. Huỳnh Văn Lộc Hy sinh 1971
  23. Huỳnh Văn Lớn 1964 – 1984
  24. Huỳnh Văn Lớn 1942 – 1967
  25. Huỳnh Văn Lợi 1930 – 1950
  26. Huỳnh Văn Lợi 1919 – 1951
  27. Huỳnh Văn Lợi 1928 – 1970
  28. Huỳnh Văn Lợi 1960 – 1978
  29. Huỳnh Văn Minh Hy sinh 1979
  30. Huỳnh Văn Muốn 1920 – 1948
  31. Huỳnh Văn Mà 1938 – 1963
  32. Huỳnh Văn Mười 1929 – 1951
  33. Huỳnh Văn Mười 1954 – 1981
  34. Huỳnh Văn Mạnh Hy sinh 1969
  35. Huỳnh Văn Mạnh 1911 – 1950
  36. Huỳnh Văn Mẫn 1962 – 1982
  37. Huỳnh Văn Một 1907 – 1946
  38. Huỳnh Văn Mỹ 1964 – 1986
  39. Huỳnh Văn Mỹ 1961 – 1980
  40. Huỳnh Văn Nghiêm Hy sinh 1981
  41. Huỳnh Văn Nghiệp 1932 – 1948
  42. Huỳnh Văn Nghĩa 1949 – 1966
  43. Huỳnh Văn Ngà 1928 – 1949
  44. Huỳnh Văn Ngói 1919 – 1948
  45. Huỳnh Văn Ngần Hy sinh 1968
  46. Huỳnh Văn Ngọc 1925 – 1952
  47. Huỳnh Văn Ngộ 1936 – 1973
  48. Huỳnh Văn Nha 1932 – 1955
  49. Huỳnh Văn Nhe 1929 – 1954
  50. Huỳnh Văn Nhiệm 1964 – 1984
  51. Huỳnh Văn Nhãn 1901 – 1947
  52. Huỳnh Văn Nhí 1940 – 1961
  53. Huỳnh Văn Nhấm 1960 – 1981
  54. Huỳnh Văn Nhị 1958 – 1978
  55. Huỳnh Văn Nhớ 1937 – 1963
  56. Huỳnh Văn Nhựt 1967 – 1987
  57. Huỳnh Văn Năm 1930 – 1951
  58. Huỳnh Văn Năng Hy sinh 1951
  59. Huỳnh Văn Nước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Huỳnh Văn Om Hy sinh 1971
  61. Huỳnh Văn Phui 1951 – 1969
  62. Huỳnh Văn Phú 1962 – 1983
  63. Huỳnh Văn Phương 1963 – 1984
  64. Huỳnh Văn Phước 1964 – 1985
  65. Huỳnh Văn Phước 1966 – 1987
  66. Huỳnh Văn Phước 1940 – 1967
  67. Huỳnh Văn Quý 1959 – 1980
  68. Huỳnh Văn Quốc 1917 – 1969
  69. Huỳnh Văn Quới Hy sinh 1964
  70. Huỳnh Văn Rô Hy sinh 1979
  71. Huỳnh Văn Son 1928 – 1948
  72. Huỳnh Văn Sái 1946 – 1973
  73. Huỳnh Văn Sáu 1937 – 1964
  74. Huỳnh Văn Sâm 1942 – 1964
  75. Huỳnh Văn Sơi 1939 – 1954
  76. Huỳnh Văn Sơn 1925 – 1953
  77. Huỳnh Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Huỳnh Văn Sơn 1961 – 1983
  79. Huỳnh Văn Sỹ 1961 – 1984
  80. Huỳnh Văn Thanh 1959 – 1979
  81. Huỳnh Văn Thanh 1926 – 1948
  82. Huỳnh Văn Thanh 1961 – 1982
  83. Huỳnh Văn The 1957 – 1981
  84. Huỳnh Văn Thiệt 1949 – 1971
  85. Huỳnh Văn Thu 1959 – 1978
  86. Huỳnh Văn Thuyền 1958 – 1980
  87. Huỳnh Văn Thành 1943 – 1968
  88. Huỳnh Văn Thành Hy sinh 1984
  89. Huỳnh Văn Thái 1945 – 1968
  90. Huỳnh Văn Thông 1962 – 1983
  91. Huỳnh Văn Thế 1911 – 1949
  92. Huỳnh Văn Thủy 1956 – 1978
  93. Huỳnh Văn Tiến 1957 – 1978
  94. Huỳnh Văn Tiền 1949 – 1969
  95. Huỳnh Văn To 1960 – 1983
  96. Huỳnh Văn Truyền 1928 – 1949
  97. Huỳnh Văn Trí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Huỳnh Văn Trường Sinh 1955
  99. Huỳnh Văn Trọi 1902 – 1947
  100. Huỳnh Văn Trớn 1942 – 1968