Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố
Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh
11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 115/117
Xem đường đi tới nghĩa trang- Đặng Văn Đúng Hy sinh 1973
- Đặng Văn Đức 1935 – 1967
- Đặng Xuân Bích 1956 – 1975
- Đặng Xuân Khoách 1942 – 1968
- Đặng Xuân Khánh 1959 – 1979
- Đặng Xuân Lộc Hy sinh 1979
- Đặng Xuân Triểu 1947 – 1968
- Đặng Xuân Tường Hy sinh 1968
- Đặng Xuân Việt 1959 – 1981
- Đặng Xương Hy sinh 1978
- Đặng ích Tấn 1964 – 1988
- Đặng Đình Ba 1931 – 1968
- Đặng Đình Bảo 1930 – 1979
- Đặng Đình Chiếu Hy sinh 1975
- Đặng Đình Lập 1958 – 1978
- Đặng Đình Lợi 1956 – 1985
- Đặng Đình Mi 1954 – 1978
- Đặng Đình Phấn 1960 – 1978
- Đặng Đình Thắng 1959 – 1980
- Đặng Đình Đào 1958 – 1985
- Đặng Đức Dũng 1959 – 1982
- Đặng Đức Thạnh 1964 – 1986
- Đặng Đức Thụ 1960 – 1986
- Đặngvăn Kề 1961 – 1981
- Đồng Minh Yến 1945 – 1968
- Đồng Quang Học 1961 – 1979
- Đồng Quang Đạo 1958 – 1979
- Đồng Thạnh 1959 – 1979
- Đồng Thị Huệ 1928 – 1951
- Đồng Tấn Bửu 1962 – 1982
- Đồng Văn Thành 1949 – 1969
- Đồng Văn Tốt 1934 – 1953
- Đồng Xuân Hùng 1963 – 1980
- Đồng Xuân Thọ 1951 – 1973
- Đỗ (Lê) Văn Bảo 1962 – 1981
- Đỗ Anh Hào 1940 – 1970
- Đỗ Anh Phương 1958 – 1977
- Đỗ Anh Vũ 1963 – 1985
- Đỗ Bá Nghĩa 1962 – 1983
- Đỗ Bá Xá 1951 – 1979
- Đỗ Cao Thắng 1961 – 1980
- Đỗ Chí Nghiêm 1959 – 1980
- Đỗ Chí Thuần Hy sinh 1978
- Đỗ Công Chất 1953 – 1979
- Đỗ Công Sơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Duy Hưng 1964 – 1985
- Đỗ Duy Phong 1928 – 1966
- Đỗ Duy Tiến Hy sinh 1983
- Đỗ Dân Sinh 1954 – 1976
- Đỗ Gia Hoàng 1957 – 1978
- Đỗ Hoài Lương 1953 – 1979
- Đỗ Hoàng Dũng 1961 – 1982
- Đỗ Hoàng Minh 1961 – 1978
- Đỗ Hoàng Minh 1960 – 1978
- Đỗ Huy Cường 1944 – 1972
- Đỗ Huy Hiên 1963 – 1981
- Đỗ Hán 1920 – 1981
- Đỗ Hồng Quân 1958 – 1979
- Đỗ Hồng Sơn 1924 – 1949
- Đỗ Hồng Văn 1958 – 1984
- Đỗ Hữu Oanh 1954 – 1978
- Đỗ Khắc Đồng 1949 – 1969
- Đỗ Kim Hòa 1952 – 1971
- Đỗ Kim Sáu 1924 – 1952
- Đỗ Kim Tùng 1963 – 1982
- Đỗ Minh Hiệp 1951 – 1975
- Đỗ Minh Phò Hy sinh 1977
- Đỗ Minh Trường 1958 – 1978
- Đỗ Minh Tân 1958 – 1981
- Đỗ Mạnh Hùng Hy sinh 1979
- Đỗ Mạnh Khiên 1959 – 1979
- Đỗ Mạnh Toàn 1960 – 1980
- Đỗ Ngọc An 1961 – 1979
- Đỗ Ngọc An Sinh 1943
- Đỗ Ngọc Bá 1952 – 1978
- Đỗ Ngọc Chi 1954 – 1975
- Đỗ Ngọc Châu 1930 – 1951
- Đỗ Ngọc Hinh 1940 – 1968
- Đỗ Ngọc Hoa 1956 – 1978
- Đỗ Ngọc Lan 1915 – 1947
- Đỗ Ngọc Tỵ Hy sinh 1970
- Đỗ Ngọc Đậu Hy sinh 1970
- Đỗ Nông Công 1927 – 1967
- Đỗ Năng Phan 1950 – 1980
- Đỗ Phi Đính 1946 – 1968
- Đỗ Phú Uyển 1955 – 1977
- Đỗ Phương 1958 – 1981
- Đỗ Quang Hiền 1949 – 1968
- Đỗ Quang Huy 1955 – 1979
- Đỗ Quang Tiến 1961 – 1981
- Đỗ Quang Tiết 1960 – 1978
- Đỗ Quang Tường 1947 – 1971
- Đỗ Quang Yến 1959 – 1979
- Đỗ Sỹ Nghị 1962 – 1981
- Đỗ Thanh Liêm 1960 – 1978
- Đỗ Thanh Thế 1963 – 1981
- Đỗ Thanh Trang 1947 – 1968
- Đỗ Thanh Tòng 1961 – 1982
- Đỗ Thiện Tâm Hy sinh 1968
- Đỗ Thành Chinh 1955 – 1985