Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 116/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đỗ Thành Nhân 1962 – 1988
  2. Đỗ Thành Nhơn 1959 – 1982
  3. Đỗ Thành Phụng 1965 – 1985
  4. Đỗ Thế Hiện 1961 – 1981
  5. Đỗ Thế Linh 1950 – 1970
  6. Đỗ Thế Đại 1958 – 1978
  7. Đỗ Thị Liên 1950 – 1968
  8. Đỗ Thị Lệ Thu 1953 – 1971
  9. Đỗ Thị Nga 1948 – 1965
  10. Đỗ Thị Thuận 1944 – 1984
  11. Đỗ Thị Tới 1954 – 1980
  12. Đỗ Thị Vân 1957 – 1978
  13. Đỗ Tiến Dũng 1961 – 1983
  14. Đỗ Toàn Diện 1962 – 1987
  15. Đỗ Trung Thành 1962 – 1979
  16. Đỗ Trạch Phúc Hy sinh 1980
  17. Đỗ Trần Hiển 1960 – 1978
  18. Đỗ Trọng Cường 1930 – 1972
  19. Đỗ Trọng Hiếu 1963 – 1986
  20. Đỗ Trọng Hiền Hy sinh 1980
  21. Đỗ Trọng Minh 1963 – 1980
  22. Đỗ Trọng Nam 1950 – 1972
  23. Đỗ Trọng Sáng 1953 – 1978
  24. Đỗ Trọng Thuyết 1952 – 1975
  25. Đỗ Trọng Thể 1956 – 1982
  26. Đỗ Trọng Thực 1945 – 1968
  27. Đỗ Trọng Toát 1953 – 1974
  28. Đỗ Trọng Tâm 1955 – 1971
  29. Đỗ Trọng Tân Hy sinh 1971
  30. Đỗ Trọng Đông 1942 – 1968
  31. Đỗ Tuấn Dũng 1951 – 1982
  32. Đỗ Tý 1923 – 1948
  33. Đỗ Tấn Sỹ 1960 – 1978
  34. Đỗ Tấn Thuận 1960 – 1979
  35. Đỗ Tập 1937 – 1970
  36. Đỗ Viết Cường 1954 – 1979
  37. Đỗ Viết Khánh 1938 – 1980
  38. Đỗ Viết Nghi 1942 – 1968
  39. Đỗ Viết Quang Sinh 1957
  40. Đỗ Viết Thịnh 1935 – 1968
  41. Đỗ Viết Tiên 1958 – 1978
  42. Đỗ Viết Trí 1960 – 1979
  43. Đỗ Viết Đô 1957 – 1975
  44. Đỗ Việt Sỹ 1959 – 1982
  45. Đỗ Việt Tiến 1952 – 1972
  46. Đỗ Việt Vương 1959 – 1978
  47. Đỗ Văn Anh Tuấn 1958 – 1979
  48. Đỗ Văn Bát 1952 – 1971
  49. Đỗ Văn Bình 1960 – 1986
  50. Đỗ Văn Bình 1958 – 1978
  51. Đỗ Văn Bình 1954 – 1976
  52. Đỗ Văn Chúc 1949 – 1968
  53. Đỗ Văn Cư 1950 – 1975
  54. Đỗ Văn Cương 1957 – 1979
  55. Đỗ Văn Cường Hy sinh 1987
  56. Đỗ Văn Cường 1967 – 1986
  57. Đỗ Văn Dọi 1924 – 1949
  58. Đỗ Văn Dội 1964 – 1984
  59. Đỗ Văn E 1929 – 1949
  60. Đỗ Văn Gồng 1929 – 1948
  61. Đỗ Văn Hiên Hy sinh 1987
  62. Đỗ Văn Hiếu 1959 – 1982
  63. Đỗ Văn Hiểu 1947 – 1968
  64. Đỗ Văn Hiệu 1958 – 1978
  65. Đỗ Văn Hoàn 1950 – 1967
  66. Đỗ Văn Huân 1960 – 1978
  67. Đỗ Văn Hường 1946 – 1968
  68. Đỗ Văn Hạnh 1957 – 1977
  69. Đỗ Văn Hải 1962 – 1981
  70. Đỗ Văn Hải 1960 – 1979
  71. Đỗ Văn Hảo 1967 – 1988
  72. Đỗ Văn Hồi 1932 – 1970
  73. Đỗ Văn Hồng 1959 – 1979
  74. Đỗ Văn Khoản 1940 – 1979
  75. Đỗ Văn Khẩn 1960 – 1981
  76. Đỗ Văn Lãng Sinh 1956
  77. Đỗ Văn Lý 1960 – 1979
  78. Đỗ Văn Lưu 1950 – 1968
  79. Đỗ Văn Lầu Hy sinh 1945
  80. Đỗ Văn Lực 1950 – 1968
  81. Đỗ Văn Mai 1947 – 1971
  82. Đỗ Văn Minh 1957 – 1978
  83. Đỗ Văn Miên 1960 – 1979
  84. Đỗ Văn Mới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Đỗ Văn Nam 1964 – 1984
  86. Đỗ Văn Nghĩa Hy sinh 1975
  87. Đỗ Văn Nghề 1940 – 1970
  88. Đỗ Văn Nguân 1963 – 1988
  89. Đỗ Văn Ngượt 1926 – 1970
  90. Đỗ Văn Nhuận 1962 – 1985
  91. Đỗ Văn Nâng 1931 – 1973
  92. Đỗ Văn Núi 1959 – 1979
  93. Đỗ Văn Năng Hy sinh 1975
  94. Đỗ Văn Nước Hy sinh 1968
  95. Đỗ Văn On 1950 – 1969
  96. Đỗ Văn Phong 1955 – 1978
  97. Đỗ Văn Phát 1954 – 1975
  98. Đỗ Văn Phên 1932 – 1970
  99. Đỗ Văn Phú 1953 – 1975
  100. Đỗ Văn Phước 1947 – 1969