Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 114/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đặng Trần Phú 1962 – 1983
  2. Đặng Trần Sinh 1970 – 1989
  3. Đặng Trọng Huỳnh 1941 – 1977
  4. Đặng Tấn Dũng 1960 – 1981
  5. Đặng Tấn Lợi Hy sinh 1986
  6. Đặng Tấn Minh 1960 – 1978
  7. Đặng Tấn Tài 1963 – 1983
  8. Đặng Tất Đối 1942 – 1975
  9. Đặng Viết Huấn Hy sinh 1984
  10. Đặng Viết Nhiếp 1957 – 1982
  11. Đặng Việt Châu 1956 – 1983
  12. Đặng Văn (Độ) Đệ 1958 – 1980
  13. Đặng Văn Bi 1912 – 1951
  14. Đặng Văn Bình 1950 – 1979
  15. Đặng Văn Bình 1961 – 1984
  16. Đặng Văn Bắc 1958 – 1978
  17. Đặng Văn Bằng Hy sinh 1947
  18. Đặng Văn Bền 1947 – 1970
  19. Đặng Văn Bối Sinh 1957
  20. Đặng Văn Bốn Hy sinh 1981
  21. Đặng Văn Cho Hy sinh 1968
  22. Đặng Văn Cho 1925 – 1946
  23. Đặng Văn Chà 1934 – 1966
  24. Đặng Văn Chánh 1960 – 1978
  25. Đặng Văn Cuông 1960 – 1984
  26. Đặng Văn Diễm 1914 – 1966
  27. Đặng Văn Dê 1941 – 1965
  28. Đặng Văn Dũng 1954 – 1980
  29. Đặng Văn Dục 1944 – 1968
  30. Đặng Văn Giuồng 1948 – 1975
  31. Đặng Văn Giáo 1943 – 1968
  32. Đặng Văn Hai 1955 – 1980
  33. Đặng Văn Hai 1949 – 1964
  34. Đặng Văn Hiền Hy sinh 1978
  35. Đặng Văn Hiển 1955 – 1978
  36. Đặng Văn Hiệp 1922 – 1947
  37. Đặng Văn Huy 1959 – 1979
  38. Đặng Văn Huấn 1945 – 1968
  39. Đặng Văn Hóa 1957 – 1978
  40. Đặng Văn Hóa 1955 – 1979
  41. Đặng Văn Hải 1958 – 1978
  42. Đặng Văn Hầu 1962 – 1983
  43. Đặng Văn Hồng 1946 – 1968
  44. Đặng Văn Hồng 1958 – 1980
  45. Đặng Văn Leo 1941 – 1968
  46. Đặng Văn Liêm 1956 – 1978
  47. Đặng Văn Liền 1915 – 1953
  48. Đặng Văn Liệu Hy sinh 1960
  49. Đặng Văn Loan 1950 – 1975
  50. Đặng Văn Luôn 1940 – 1962
  51. Đặng Văn Lưu 1942 – 1968
  52. Đặng Văn Lập 1944 – 1970
  53. Đặng Văn Nam 1956 – 1978
  54. Đặng Văn Nghĩa 1942 – 1982
  55. Đặng Văn Ngoạt 1930 – 1976
  56. Đặng Văn Nguyên 1950 – 1967
  57. Đặng Văn Ngọ 1954 – 1978
  58. Đặng Văn Ngọc Hy sinh 1985
  59. Đặng Văn Ngự 1954 – 1976
  60. Đặng Văn Nhiển 1958 – 1978
  61. Đặng Văn Nhiễu 1943 – 1968
  62. Đặng Văn Nhị 1960 – 1981
  63. Đặng Văn Năm 1914 – 1967
  64. Đặng Văn Nửa 1934 – 1951
  65. Đặng Văn Phên 1951 – 1968
  66. Đặng Văn Phấn Hy sinh 1975
  67. Đặng Văn Quang 1937 – 1967
  68. Đặng Văn Quyền 1941 – 1975
  69. Đặng Văn Rời 1927 – 1953
  70. Đặng Văn Sơn 1961 – 1981
  71. Đặng Văn Sở 1941 – 1979
  72. Đặng Văn Thiên 1957 – 1975
  73. Đặng Văn Thiệt Hy sinh 1978
  74. Đặng Văn Thành 1957 – 1978
  75. Đặng Văn Thân Hy sinh 1974
  76. Đặng Văn Thân Hy sinh 1974
  77. Đặng Văn Thông 1965 – 1985
  78. Đặng Văn Thơm Hy sinh 1968
  79. Đặng Văn Thương 1945 – 1968
  80. Đặng Văn Thạch 1959 – 1979
  81. Đặng Văn Thảo 1914 – 1947
  82. Đặng Văn Thắng 1956 – 1975
  83. Đặng Văn Thịnh 1962 – 1982
  84. Đặng Văn Toàn 1952 – 1981
  85. Đặng Văn Toàn 1952 – 1981
  86. Đặng Văn Trung 1959 – 1978
  87. Đặng Văn Trung Hy sinh 1968
  88. Đặng Văn Trí Hy sinh 1966
  89. Đặng Văn Tuấn 1962 – 1984
  90. Đặng Văn Tuấn 1967 – 1986
  91. Đặng Văn Tòng Sinh 1961
  92. Đặng Văn Tấn Hy sinh 1961
  93. Đặng Văn Tần Hy sinh 1962
  94. Đặng Văn Viên 1923 – 1951
  95. Đặng Văn Vĩnh 1957 – 1980
  96. Đặng Văn Vũ 1933 – 1970
  97. Đặng Văn Vững Hy sinh 1980
  98. Đặng Văn Xiếu 1922 – 1947
  99. Đặng Văn Xuyên 1950 – 1971
  100. Đặng Văn Đèo 1964 – 1986