Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 113/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đào Xuân Thụ 1950 – 1976
  2. Đào Xuân Tạo 1956 – 1978
  3. Đào Xuân Vạn 1958 – 1979
  4. Đào Đình Xuân 1956 – 1976
  5. Đào Đức Dụ 1960 – 1979
  6. Đào Đức Luổng 1935 – 1968
  7. Đào Đức Quang 1958 – 1979
  8. Đào Đức Thanh 1963 – 1985
  9. Đèo Văn Thính 1952 – 1976
  10. Đôn Văn Bầy Hy sinh 1946
  11. Đăng Trường Kỳ Hy sinh 1985
  12. Đăng Văn Điền Sinh 1931
  13. Đường Tiên 1944 – 1968
  14. Đường Văn Tiếu 1961 – 1983
  15. Đạm Hùng Tiến 1938 – 1976
  16. Đậu Khắc Minh 1958 – 1978
  17. Đậu Ngọc Thái 1952 – 1981
  18. Đậu Sỹ Trầm 1958 – 1978
  19. Đậu Trí Thức 1953 – 1973
  20. Đậu Văn Long 1965 – 1984
  21. Đậu Văn Ninh Hy sinh 1979
  22. Đậu Văn Thập 1960 – 1986
  23. Đậu Xuân Tư 1944 – 1968
  24. Đặng (10.Trang ) Đôn Hy sinh 1974
  25. Đặng (Sáu Đặng) Đức 1930 – 1968
  26. Đặng Anh Ngọ 1950 – 1975
  27. Đặng Bá Hùng 1959 – 1980
  28. Đặng Bá Thơ 1960 – 1985
  29. Đặng Bá Triều 1942 – 1975
  30. Đặng Bổn 1913 – 1946
  31. Đặng Cho 1957 – 1979
  32. Đặng Công Chánh 1926 – 1950
  33. Đặng Công Tứ 1927 – 1979
  34. Đặng Danh 1945 – 1971
  35. Đặng Danh Vin 1958 – 1978
  36. Đặng Diệu Phong 1961 – 1978
  37. Đặng Doãn Hiệu 1956 – 1978
  38. Đặng Duy Dén 1949 – 1979
  39. Đặng Duy Khâm 1964 – 1984
  40. Đặng Duy Lực 1961 – 1983
  41. Đặng Duy Nghĩa Hy sinh 1980
  42. Đặng Dũng Thái Hy sinh 1981
  43. Đặng Hoàng Long Hy sinh 1979
  44. Đặng Hồng Hải 1960 – 1984
  45. Đặng Hồng Minh 1943 – 1974
  46. Đặng Hồng Quân 1931 – 1947
  47. Đặng Hồng Quân 1931 – 1947
  48. Đặng Hữu Hiền Hy sinh 1981
  49. Đặng Hữu Linh 1959 – 1986
  50. Đặng Hữu Ngỡi Hy sinh 1946
  51. Đặng Hữu Nhẫn 1958 – 1978
  52. Đặng Hữu Quyền 1957 – 1979
  53. Đặng Hữu Thọ 1963 – 1983
  54. Đặng Hữu Thục 1956 – 1975
  55. Đặng Hữu Tuấn 1965 – 1984
  56. Đặng Hữu Tâm 1959 – 1978
  57. Đặng Hữu Đức 1925 – 1956
  58. Đặng Khắc Duy Hy sinh 1972
  59. Đặng Khắc Nhu 1939 – 1973
  60. Đặng Kim Dương 1947 – 1968
  61. Đặng Kim Thành 1942 – 1970
  62. Đặng Lưỡng Hùng 1958 – 1981
  63. Đặng Minh Danh 1942 – 1968
  64. Đặng Minh Dũng 1961 – 1978
  65. Đặng Minh Dũng 1954 – 1978
  66. Đặng Minh Tấn 1967 – 1988
  67. Đặng Minh Đường 1958 – 1980
  68. Đặng Minh Đạt 1963 – 1985
  69. Đặng Mạnh Nùng 1959 – 1987
  70. Đặng Ngọc Hà 1956 – 1980
  71. Đặng Ngọc Hồng 1961 – 1987
  72. Đặng Ngọc Lâm 1958 – 1978
  73. Đặng Ngọc Lâm 1954 – 1984
  74. Đặng Ngọc Quý 1941 – 1968
  75. Đặng Ngọc Tuyết 1941 – 1975
  76. Đặng Quan Hoàng 1938 – 1970
  77. Đặng Quang Bửu 1960 – 1983
  78. Đặng Quang Dũng 1954 – 1980
  79. Đặng Quang Mẫn 1955 – 1976
  80. Đặng Quang Nha 1961 – 1984
  81. Đặng Quang Trung 1954 – 1987
  82. Đặng Quang Vinh Hy sinh 1975
  83. Đặng Quang Vinh 1941 – 1975
  84. Đặng Quang Vinh Hy sinh 1987
  85. Đặng Quý Đức 1964 – 1984
  86. Đặng Quốc Cường 1959 – 1979
  87. Đặng Quốc Kim 1944 – 1968
  88. Đặng Quốc Đông 1961 – 1982
  89. Đặng Thanh Long 1960 – 1982
  90. Đặng Thanh Phong Hy sinh 1988
  91. Đặng Thanh Phúc 1962 – 1983
  92. Đặng Thanh Sơn 1950 – 1976
  93. Đặng Thanh Vinh 1958 – 1978
  94. Đặng Thành Trọng 1961 – 1980
  95. Đặng Thị Hòa 1926 – 1950
  96. Đặng Thị Kim Hoa 1924 – 1952
  97. Đặng Trung Kiên 1954 – 1980
  98. Đặng Trần Hùng 1960 – 1985
  99. Đặng Trần Kỳ Anh 1958 – 1978
  100. Đặng Trần Long 1964 – 1985