Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 112/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đoàn Đức Thanh Hy sinh 1979
  2. Đàm Anh Dũng 1956 – 1979
  3. Đàm Hữu Khang 1952 – 1979
  4. Đàm Kiến Ngươn 1950 – 1979
  5. Đàm Ngọc Hùng 1960 – 1980
  6. Đàm Quang Hùng 1957 – 1978
  7. Đàm Thanh Quang 1940 – 1970
  8. Đàm Văn Trúc Hy sinh 1980
  9. Đàm Đình Thị Hy sinh 1978
  10. Đàn Sỹ Khanh 1944 – 1968
  11. Đào Anh Dũng 1964 – 1984
  12. Đào Bá Hãnh 1947 – 1969
  13. Đào Bá Mạnh 1952 – 1977
  14. Đào Công Dũng 1944 – 1972
  15. Đào Công Hoàn 1939 – 1968
  16. Đào Công Hòa Hy sinh 1982
  17. Đào Công Khanh 1947 – 1966
  18. Đào Công Nguyên 1956 – 1979
  19. Đào Công Sự 1947 – 1975
  20. Đào Công Đoàn 1945 – 1975
  21. Đào Duy Cường 1944 – 1968
  22. Đào Duy Cường 1960 – 1981
  23. Đào Duy Hà 1925 – 1975
  24. Đào Duy Tiên 1955 – 1978
  25. Đào Hoàng Phong 1965 – 1987
  26. Đào Huy Nhơn 1951 – 1971
  27. Đào Hòa 1958 – 1981
  28. Đào Hữu Phước 1928 – 1967
  29. Đào Hữu Vạn 1946 – 1970
  30. Đào Lục Tốn 1955 – 1977
  31. Đào Mạnh Cường 1948 – 1973
  32. Đào Nguyên Phong Hy sinh 1973
  33. Đào Ngọc Hiếu 1963 – 1986
  34. Đào Ngọc Luyến 1949 – 1973
  35. Đào Ngọc Mừng 1960 – 1981
  36. Đào Ngọc Thanh 1964 – 1988
  37. Đào Phong Nam 1957 – 1979
  38. Đào Phúc Lộc 1923 – 1969
  39. Đào Quang Trí 1959 – 1980
  40. Đào Quốc Thái 1950 – 1968
  41. Đào Quốc Túy 1955 – 1978
  42. Đào Thanh Hải 1959 – 1981
  43. Đào Thanh Xuân 1937 – 1976
  44. Đào Thu An 1966 – 1987
  45. Đào Thế Phú 1929 – 1967
  46. Đào Thị Hồng Cải 1957 – 1976
  47. Đào Tiến Duy 1958 – 1980
  48. Đào Trai 1959 – 1979
  49. Đào Trung Diện 1958 – 1978
  50. Đào Trọng Cường 1945 – 1969
  51. Đào Trọng Duy 1958 – 1979
  52. Đào Trọng Hiền 1952 – 1980
  53. Đào Trọng Vân 1943 – 1968
  54. Đào Trọng Xíu 1949 – 1981
  55. Đào Tấn Phức 1947 – 1971
  56. Đào Viết Bia 1943 – 1968
  57. Đào Viết Hưởng 1951 – 1975
  58. Đào Văn Bi 1945 – 1968
  59. Đào Văn Báu 1965 – 1986
  60. Đào Văn Chí 1959 – 1979
  61. Đào Văn Cả 1956 – 1982
  62. Đào Văn Danh 1962 – 1981
  63. Đào Văn Dũng 1965 – 1987
  64. Đào Văn Hóa 1958 – 1981
  65. Đào Văn Hơn 1945 – 1967
  66. Đào Văn Hồng Hy sinh 1972
  67. Đào Văn Hội Hy sinh 1972
  68. Đào Văn Khang 1942 – 1968
  69. Đào Văn Long 1955 – 1975
  70. Đào Văn Minh 1952 – 1972
  71. Đào Văn Móc 1920 – 1947
  72. Đào Văn Mạnh 1967 – 1988
  73. Đào Văn Mến Hy sinh 1974
  74. Đào Văn Mến Hy sinh 1974
  75. Đào Văn Ngũ 1955 – 1978
  76. Đào Văn Nhung 1958 – 1979
  77. Đào Văn Nhơn 1926 – 1949
  78. Đào Văn Nuối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đào Văn Phi 1922 – 1945
  80. Đào Văn Rán Hy sinh 1982
  81. Đào Văn Sắc Sinh 1949
  82. Đào Văn Thành 1947 – 1969
  83. Đào Văn Thơm 1958 – 1979
  84. Đào Văn Thại 1912 – 1946
  85. Đào Văn Thật 1957 – 1978
  86. Đào Văn Thế 1938 – 1969
  87. Đào Văn Thới Hy sinh 1968
  88. Đào Văn Thực 1958 – 1979
  89. Đào Văn Tiến 1955 – 1978
  90. Đào Văn Tôn 1947 – 1967
  91. Đào Văn Vinh 1968 – 1989
  92. Đào Văn Xấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đào Văn Đực 1947 – 1968
  94. Đào Vĩnh Mạnh 1952 – 1977
  95. Đào Xuân Cảnh 1956 – 1976
  96. Đào Xuân Huyên 1945 – 1968
  97. Đào Xuân Liên 1957 – 1983
  98. Đào Xuân Lưu 1952 – 1972
  99. Đào Xuân Minh 1957 – 1978
  100. Đào Xuân Quang Hy sinh 1968