Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 111/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Đình Ư 1953 – 1978
  2. Đinh Đằng 1920 – 1966
  3. Đinh Đức Nam 1967 – 1986
  4. Điêu Tấn Ngọc 1964 – 1986
  5. Điền Bưng 1957 – 1976
  6. Đoàn (Hoạch) Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Đoàn Ba 1955 – 1979
  8. Đoàn Công Chánh Hy sinh 1986
  9. Đoàn Công Luận 1958 – 1976
  10. Đoàn Công Lý 1927 – 1953
  11. Đoàn Công Lương 1948 – 1968
  12. Đoàn Công Nhật 1959 – 1981
  13. Đoàn Hoàng Tiến 1953 – 1975
  14. Đoàn Hồng Công 1920 – 1949
  15. Đoàn Hữu Trí 1947 – 1969
  16. Đoàn Hữu Đả 1927 – 1968
  17. Đoàn Hữu Đức 1968 – 1987
  18. Đoàn Mai Việt 1949 – 1967
  19. Đoàn Minh Hoàng 1962 – 1982
  20. Đoàn Minh Thắng 1963 – 1984
  21. Đoàn Minh Tâm 1964 – 1984
  22. Đoàn Minh Đức 1943 – 1976
  23. Đoàn Mạnh Trinh 1937 – 1972
  24. Đoàn Ngọc Bình 1966 – 1985
  25. Đoàn Ngọc Minh 1960 – 1978
  26. Đoàn Ngọc Thịnh 1945 – 1968
  27. Đoàn Ngọc Tâm 1959 – 1978
  28. Đoàn Ngọc Tô 1968 – 1987
  29. Đoàn Nhật Ưng 1957 – 1978
  30. Đoàn Phú Cường 1959 – 1984
  31. Đoàn Quang Nông 1960 – 1978
  32. Đoàn Quốc Hải 1963 – 1984
  33. Đoàn Quốc Khánh 1954 – 1979
  34. Đoàn Quốc Định 1956 – 1978
  35. Đoàn Thanh Bình Hy sinh 1982
  36. Đoàn Thanh Long Hy sinh 1979
  37. Đoàn Thanh Long 1950 – 1979
  38. Đoàn Thanh Long 1956 – 1979
  39. Đoàn Thanh Tập 1933 – 1980
  40. Đoàn Thuận Bình 1950 – 1969
  41. Đoàn Thế Huyền 1967 – 1987
  42. Đoàn Thế Hùng 1956 – 1980
  43. Đoàn Thế Sở 1958 – 1981
  44. Đoàn Thị Nga 1944 – 1970
  45. Đoàn Thị Sáu 1945 – 1967
  46. Đoàn Thị Thu Hà 1937 – 1973
  47. Đoàn Tiến Giươi Hy sinh 1979
  48. Đoàn Trọng Hồng 1956 – 1984
  49. Đoàn Tất Dũng 1965 – 1988
  50. Đoàn Văn Bót 1930 – 1950
  51. Đoàn Văn Bơ 1917 – 1958
  52. Đoàn Văn Cầm 1942 – 1974
  53. Đoàn Văn Cẩn 1956 – 1980
  54. Đoàn Văn Cọp 1935 – 1966
  55. Đoàn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Đoàn Văn Dũng 1943 – 1968
  57. Đoàn Văn Dận 1909 – 1961
  58. Đoàn Văn Giáp 1949 – 1975
  59. Đoàn Văn Giỏi 1942 – 1967
  60. Đoàn Văn Hiệp 1959 – 1979
  61. Đoàn Văn Hóa 1910 – 1942
  62. Đoàn Văn Hóa 1965 – 1985
  63. Đoàn Văn Hùng 1951 – 1980
  64. Đoàn Văn Khoẻ 1969 – 1987
  65. Đoàn Văn Kiệt 1965 – 1984
  66. Đoàn Văn Long 1959 – 1979
  67. Đoàn Văn Long 1959 – 1984
  68. Đoàn Văn Luôn 1949 – 1968
  69. Đoàn Văn Lái 1965 – 1985
  70. Đoàn Văn Lòng 1933 – 1952
  71. Đoàn Văn Lơn Hy sinh 1968
  72. Đoàn Văn Lộc 1948 – 1968
  73. Đoàn Văn Lộc 1961 – 1981
  74. Đoàn Văn Lợi 1952 – 1978
  75. Đoàn Văn Minh 1960 – 1983
  76. Đoàn Văn Nguyên Hy sinh 1970
  77. Đoàn Văn Nhớ 1930 – 1964
  78. Đoàn Văn Ný 1941 – 1969
  79. Đoàn Văn Năm 1933 – 1951
  80. Đoàn Văn Phà 1954 – 1978
  81. Đoàn Văn Phích 1961 – 1985
  82. Đoàn Văn Phúc 1954 – 1976
  83. Đoàn Văn Phương 1953 – 1976
  84. Đoàn Văn Quang 1945 – 1972
  85. Đoàn Văn Rựu 1932 – 1949
  86. Đoàn Văn Sách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Đoàn Văn Thiệp 1935 – 1968
  88. Đoàn Văn Thuần 1964 – 1983
  89. Đoàn Văn Tiến 1937 – 1970
  90. Đoàn Văn Trai 1950 – 1968
  91. Đoàn Văn Trung Hy sinh 1985
  92. Đoàn Văn Tung 1959 – 1980
  93. Đoàn Văn Tôn 1948 – 1967
  94. Đoàn Văn Vinh Hy sinh 1979
  95. Đoàn Văn Đình 1921 – 1951
  96. Đoàn Vĩnh Thạnh 1931 – 1979
  97. Đoàn Vũ Xanh 1951 – 1975
  98. Đoàn Xuân Hòa 1965 – 1986
  99. Đoàn Đình Tấn 1960 – 1979
  100. Đoàn Đức Nhanh 1945 – 1968