Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 110/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đinh Hữu Việt 1952 – 1978
  2. Đinh Khắc Hầm 1950 – 1970
  3. Đinh Kim Hồng 1958 – 1980
  4. Đinh Kim Quýnh 1945 – 1968
  5. Đinh Minh Tiến 1962 – 1982
  6. Đinh Mạnh Chúc 1956 – 1985
  7. Đinh Mạnh Phương Hy sinh 1978
  8. Đinh Mạnh Quang 1960 – 1978
  9. Đinh Ngọc Hải 1959 – 1978
  10. Đinh Ngọc Mại 1954 – 1979
  11. Đinh Ngọc Phương 1956 – 1982
  12. Đinh Ngọc Thảo 1936 – 1971
  13. Đinh Ngọc Thịnh 1957 – 1975
  14. Đinh Nho Phong 1966 – 1987
  15. Đinh Nhựt Vũ Hùng 1961 – 1983
  16. Đinh Phủ 1957 – 1978
  17. Đinh Quang An 1950 – 1976
  18. Đinh Quang Chương 1965 – 1987
  19. Đinh Quang Khí 1952 – 1979
  20. Đinh Quang Khải 1957 – 1982
  21. Đinh Quang Long 1936 – 1969
  22. Đinh Quang Lộc 1958 – 1979
  23. Đinh Quang Nho 1948 – 1968
  24. Đinh Quang Phu 1949 – 1968
  25. Đinh Quang Vinh 1960 – 1979
  26. Đinh Quốc Thắng 1960 – 1979
  27. Đinh Quốc Điềm 1942 – 1973
  28. Đinh Thái Hoàng 1958 – 1978
  29. Đinh Thế Sơn 1958 – 1977
  30. Đinh Thị Rê 1952 – 1968
  31. Đinh Trọng Nghĩa Hy sinh 1978
  32. Đinh Trọng Nguyên 1960 – 1979
  33. Đinh Tấn Huỳnh Hy sinh 1980
  34. Đinh Viết Thám 1962 – 1983
  35. Đinh Việt Thơ Hy sinh 1981
  36. Đinh Văn An 1955 – 1979
  37. Đinh Văn Binh 1953 – 1978
  38. Đinh Văn Biên 1944 – 1968
  39. Đinh Văn Báo 1948 – 1968
  40. Đinh Văn Báu 1964 – 1985
  41. Đinh Văn Chiến 1960 – 1979
  42. Đinh Văn Cầu 1941 – 1970
  43. Đinh Văn Dần Hy sinh 1968
  44. Đinh Văn Dục 1964 – 1984
  45. Đinh Văn Hiệp 1960 – 1980
  46. Đinh Văn Hoành 1938 – 1964
  47. Đinh Văn Hà 1956 – 1977
  48. Đinh Văn Hùng 1941 – 1978
  49. Đinh Văn Hùng 1967 – 1985
  50. Đinh Văn Hưng 1952 – 1971
  51. Đinh Văn Hương 1960 – 1979
  52. Đinh Văn Hải 1946 – 1976
  53. Đinh Văn Hậu 1948 – 1968
  54. Đinh Văn Khản 1912 – 1948
  55. Đinh Văn Khắc 1949 – 1969
  56. Đinh Văn La 1960 – 1978
  57. Đinh Văn Lai 1941 – 1968
  58. Đinh Văn Lai 1948 – 1968
  59. Đinh Văn Lanh 1956 – 1978
  60. Đinh Văn Liêu 1959 – 1981
  61. Đinh Văn Lý 1960 – 1984
  62. Đinh Văn Lễ 1951 – 1975
  63. Đinh Văn Lọng 1945 – 1968
  64. Đinh Văn Lợi 1967 – 1989
  65. Đinh Văn Minh 1954 – 1977
  66. Đinh Văn Mùi 1943 – 1971
  67. Đinh Văn Mứt 1962 – 1981
  68. Đinh Văn Nam 1957 – 1978
  69. Đinh Văn Nam 1959 – 1979
  70. Đinh Văn Ngạn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Đinh Văn Nhạc 1944 – 1968
  72. Đinh Văn Năm 1958 – 1981
  73. Đinh Văn Quang 1960 – 1980
  74. Đinh Văn Quang 1960 – 1982
  75. Đinh Văn Sáu 1958 – 1985
  76. Đinh Văn Thanh 1960 – 1978
  77. Đinh Văn Thi 1914 – 1948
  78. Đinh Văn Thái 1908 – 1947
  79. Đinh Văn Thọ 1944 – 1975
  80. Đinh Văn Trạch 1950 – 1978
  81. Đinh Văn Tuyến Hy sinh 1987
  82. Đinh Văn Tám 1923 – 1948
  83. Đinh Văn Tươi Hy sinh 1986
  84. Đinh Văn Tướng 1936 – 1970
  85. Đinh Văn Tấn 1960 – 1982
  86. Đinh Văn Tự 1944 – 1968
  87. Đinh Văn Tự 1944 – 1968
  88. Đinh Văn Viên 1921 – 1967
  89. Đinh Văn Việt 1962 – 1985
  90. Đinh Văn Vọng 1946 – 1977
  91. Đinh Văn Định 1958 – 1978
  92. Đinh Văn Đức Hy sinh 1982
  93. Đinh Xuân Hinh 1947 – 1968
  94. Đinh Xuân Hương 1957 – 1975
  95. Đinh Xuân Nghiêm 1948 – 1968
  96. Đinh Xuân Phúc 1959 – 1980
  97. Đinh Xuân Quý 1951 – 1975
  98. Đinh Xuân Siến 1959 – 1981
  99. Đinh Xuân Đáng Hy sinh 1987
  100. Đinh Xuân Đạo 1957 – 1978