Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 109/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đ/C Năm Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Đ/C Năm Thao Hy sinh 1947
  3. Đ/C Năm Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Đ/C Nấm Hy sinh 1968
  5. Đ/C On Hy sinh 1961
  6. Đ/C Phong Hy sinh 1969
  7. Đ/C Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đ/C Phương Hy sinh 1968
  9. Đ/C Phước Hải Hy sinh 1968
  10. Đ/C Phụng Hy sinh 1968
  11. Đ/C Quyết Hy sinh 1968
  12. Đ/C Quân Hy sinh 1975
  13. Đ/C Rằng Hy sinh 1969
  14. Đ/C Sen Hy sinh 1952
  15. Đ/C Sáng Hy sinh 1968
  16. Đ/C Sáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Đ/C Sáu Lộc 1946 – 1967
  18. Đ/C Sáu Rồng Hy sinh 1968
  19. Đ/C Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đ/C Thanh Hy sinh 1968
  21. Đ/C Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Đ/C Thiên Hy sinh 1968
  23. Đ/C Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Đ/C Thành Hy sinh 1982
  25. Đ/C Thành Hy sinh 1983
  26. Đ/C Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Đ/C Thơm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Đ/C Thất Hy sinh 1949
  29. Đ/C Thắng Hy sinh 1978
  30. Đ/C Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Đ/C Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Đ/C Thẳm Hy sinh 1968
  33. Đ/C Thợ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đ/C Thủy Hy sinh 1948
  35. Đ/C Thừa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đ/C Toản Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Đ/C Trung Hy sinh 1968
  38. Đ/C Tròn Hy sinh 1950
  39. Đ/C Trưng Hy sinh 1971
  40. Đ/C Trường Hy sinh 1968
  41. Đ/C Trạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đ/C Trịnh Hy sinh 1968
  43. Đ/C Tuệ Hy sinh 1969
  44. Đ/C Tái Hy sinh 1967
  45. Đ/C Tám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đ/C Tám Long An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đ/C Tám Thế Hy sinh 1945
  48. Đ/C Tân - Tấn Tăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Đ/C Tích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Đ/C Tư Hy sinh 1971
  51. Đ/C Tư Bắc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Đ/C Tư Dậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đ/C Tư Hàn 1954 – 1971
  54. Đ/C Tư Tuệ Hy sinh 1950
  55. Đ/C Tư Vào Hy sinh 1968
  56. Đ/C Tư Đức Hy sinh 1963
  57. Đ/C Tước Hy sinh 1948
  58. Đ/C Tấn Hy sinh 1968
  59. Đ/C Ut Bi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đ/C Ut Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Đ/C Việt Hy sinh 1974
  62. Đ/C Vui Hy sinh 1968
  63. Đ/C Đông Hy sinh 1968
  64. Đ/C Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Đ/C Đước Hy sinh 1947
  66. Đ/C Đậm Hy sinh 1968
  67. Đ/C Đỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Đ/C Đức Hy sinh 1968
  69. Đ/C Đực Hy sinh 1947
  70. Đan Mạnh Tuấn 1960 – 1979
  71. Đang Văn Thành 1945 – 1968
  72. Đc Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đinh Bạt Thư 1944 – 1968
  74. Đinh Công Ba 1964 – 1983
  75. Đinh Công Ba 1959 – 1984
  76. Đinh Công Chí 1950 – 1968
  77. Đinh Công Chất Hy sinh 1975
  78. Đinh Công Chắc 1944 – 1981
  79. Đinh Công Kim 1952 – 1975
  80. Đinh Công Long Hy sinh 1985
  81. Đinh Công Mảng 1931 – 1978
  82. Đinh Công Quý 1956 – 1980
  83. Đinh Công Sung 1927 – 1974
  84. Đinh Công Trình Hy sinh 1968
  85. Đinh Công Vũ 1965 – 1988
  86. Đinh Dinh 1929 – 1947
  87. Đinh Duy Chất Hy sinh 1975
  88. Đinh Duy Thìn 1958 – 1978
  89. Đinh Gia Kháng 1949 – 1968
  90. Đinh Gia Nghĩa 1960 – 1980
  91. Đinh Giang Quang 1932 – 1972
  92. Đinh Hoàng Mỹ 1963 – 1985
  93. Đinh Hoàng Thịnh 1958 – 1978
  94. Đinh Hồng Châu 1952 – 1971
  95. Đinh Hồng Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đinh Hồng Thạch 1965 – 1984
  97. Đinh Hữu Ba 1957 – 1981
  98. Đinh Hữu Ba 1951 – 1976
  99. Đinh Hữu Cầu 1944 – 1969
  100. Đinh Hữu Quốc 1959 – 1978