Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố

Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh

11.657 liệt sĩ an táng tại đây · trang 108/117

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Đ/C Ba Bộ Hy sinh 1947
  2. Đ/C Ba Bực Hy sinh 1967
  3. Đ/C Ba Kiều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Đ/C Ba Vinh Hy sinh 1968
  5. Đ/C Ban Hy sinh 1968
  6. Đ/C Biếng Hy sinh 1948
  7. Đ/C Biết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Đ/C Báo Hy sinh 1968
  9. Đ/C Bé Sinh 1950
  10. Đ/C Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Đ/C Bôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Đ/C Bông Hy sinh 1968
  13. Đ/C Bảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Đ/C Bảy Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Đ/C Bảy Lực Hy sinh 1965
  16. Đ/C Bảy Quyết Hy sinh 1967
  17. Đ/C Bảy Vân Hy sinh 1968
  18. Đ/C Bắc Hy sinh 1978
  19. Đ/C Bửu Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Đ/C Ca Hy sinh 1969
  21. Đ/C Cang Hy sinh 1971
  22. Đ/C Cao Hy sinh 1968
  23. Đ/C Chiến 1951 – 1968
  24. Đ/C Chiến Hy sinh 1968
  25. Đ/C Cho Hy sinh 1968
  26. Đ/C Chuông Hy sinh 1968
  27. Đ/C Châu Hy sinh 1968
  28. Đ/C Chì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Đ/C Chín Lớn Hy sinh 1948
  30. Đ/C Chín Rổ Hy sinh 1965
  31. Đ/C Chín Then Hy sinh 1947
  32. Đ/C Chín Vượng Hy sinh 1975
  33. Đ/C Chính Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Đ/C Chẵn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Đ/C Cáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đ/C Cường Hy sinh 1952
  37. Đ/C Cắt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Đ/C Cống Quỳnh Hy sinh 1975
  39. Đ/C Của Hy sinh 1971
  40. Đ/C Cửa Hy sinh 1952
  41. Đ/C Diên Tùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Đ/C Diệm Hy sinh 1970
  43. Đ/C Diệp Hy sinh 1969
  44. Đ/C Doanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Đ/C Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Đ/C Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Đ/C Dũng Hy sinh 1968
  48. Đ/C Dữ Hy sinh 1968
  49. Đ/C Giầu Hy sinh 1966
  50. Đ/C Hai Bắc Hy sinh 1969
  51. Đ/C Hai Nhỏ Hy sinh 1969
  52. Đ/C Hai Quýt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Đ/C Hai Thành Hy sinh 1967
  54. Đ/C Hai Tháp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Đ/C Hiền Hy sinh 1982
  56. Đ/C Hoàng Hy sinh 1968
  57. Đ/C Hoàng Hy sinh 1975
  58. Đ/C Huế Hy sinh 1970
  59. Đ/C Huệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Đ/C Hà Hy sinh 1968
  61. Đ/C Hách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Đ/C Hùng Hy sinh 1968
  63. Đ/C Hản Hy sinh 1968
  64. Đ/C Hảo Hy sinh 1972
  65. Đ/C Hồng Hy sinh 1969
  66. Đ/C Khoan 1941 – 1971
  67. Đ/C Khải Hy sinh 1978
  68. Đ/C Kinh Hy sinh 1968
  69. Đ/C Kiên Hy sinh 1968
  70. Đ/C Kiên Hy sinh 1968
  71. Đ/C Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Đ/C Kiệt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Đ/C Ký Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Đ/C Luận Hy sinh 1978
  75. Đ/C Là Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đ/C Lân 1943 – 1969
  77. Đ/C Lãng Hy sinh 1968
  78. Đ/C Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đ/C Lúa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đ/C Lý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Đ/C Lĩnh 1958 – 1978
  82. Đ/C Lập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đ/C Lập 1944 – 1967
  84. Đ/C Lẹo Hy sinh 1968
  85. Đ/C Lổi Hy sinh 1967
  86. Đ/C Minh Hy sinh 1972
  87. Đ/C Mân Hy sinh 1984
  88. Đ/C Mão Hy sinh 1968
  89. Đ/C Mòn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Đ/C Mười Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Đ/C Mười Du Hy sinh 1967
  92. Đ/C Mười Râu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Đ/C Mười Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đ/C Nai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Đ/C Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Đ/C Nam Hy sinh 1978
  97. Đ/C Ngân Hy sinh 1969
  98. Đ/C Nho Hy sinh 1947
  99. Đ/C Năm Cơ Hy sinh 1965
  100. Đ/C Năm Khủng Hy sinh 1971