Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên

Huyện Phù Yên, Sơn La

153 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. LS chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê văn Hờ Hy sinh 1968
  17. Lương Văn Tiên Hy sinh 1951
  18. Lường Văn Hồm Hy sinh 1971
  19. Mùi Văn Châu Hy sinh 1951
  20. Mùi Văn Mượn 1929 – 1948
  21. Nguyễn Hoài Xuân 1929 – 1947
  22. Nguyễn Hùng Sơn Hy sinh 1952
  23. Nguyễn Khắc Vỹ 1930 – 1954
  24. Nguyễn Văn Chúc Hy sinh 1949
  25. Nguyễn Đăng Tiên Hy sinh 1950
  26. Phùng Văn Cương Hy sinh 1949
  27. Phùng Văn Giới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Phùng Văn Hày 1925 – 1949
  29. Phùng cương Sinh 1927
  30. Trần Văn Niếng 1919 – 1950
  31. Vàng A Tả Hy sinh 1950
  32. Vì Văn Lết 1919 – 1947
  33. Đinh Ngọc Cư Hy sinh 1987
  34. Đinh Sinh Hy sinh 1985
  35. Đinh Văn Cha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Đinh Văn Cà Hy sinh 1969
  37. Đinh Văn Cự 1928 – 1946
  38. Đinh Văn Diện 1927 – 1947
  39. Đinh Văn Lềnh Hy sinh 1951
  40. Đinh Văn Mát Hy sinh 1950
  41. Đinh Văn Nghiêm 1948 – 1948
  42. Đinh Văn Nhỏm Hy sinh 1949
  43. Đinh Văn Nẻo Hy sinh 1950
  44. Đinh Văn Sen 1949 – 1970
  45. Đinh Văn Tiến Hy sinh 1966
  46. Đinh Văn Tỷ 1919 – 1953
  47. Đinh Văn Vĩ Hy sinh 1947
  48. Đinh Văn Đản Hy sinh 1945
  49. Đinh Văn Độ Hy sinh 1948
  50. Đinh Văn ấc Hy sinh 1949
  51. Đặng Văn Dầu 1919 – 1951
  52. Đặng văn Cuối Hy sinh 1947
  53. Định Thị Nhật Hy sinh 1953