Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn

Huyện Mai Sơn, Sơn La

85 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bàn Văn Sơn Hy sinh 1951
  2. Bùi Hữu Nghị Hy sinh 1970
  3. Cầm Khương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Cầm Văn Quánh Hy sinh 1970
  5. Hoàn Văn E Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàng Côn 1926 – 1957
  7. Hoàng Văn Cang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hoàng Văn Túng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Hoàng Đình Chuật 1931 – 1961
  10. Hà Công Đồng Hy sinh 1949
  11. Hà Văn Cầu Hy sinh 1948
  12. Hà Văn Quyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hà Văn Tuân Hy sinh 1962
  14. Hà Văn Ân Hy sinh 1949
  15. Khuất Văn Truyền Hy sinh 1962
  16. Lê Nghị 1942 – 1967
  17. Lê Phận Hy sinh 1956
  18. Lê Văn Nhát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Tý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Đình Khanh 1934 – 1955
  21. Lò Văn Anh Hy sinh 1951
  22. Lò Văn Hèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lò Văn Họm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lò Văn Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lường Văn Mứng Hy sinh 1968
  26. Lường Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lường Văn Phong Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lường Văn Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lường Văn ót 1922 – 1950
  30. Lường văn Tới Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lường văn Đội Hy sinh 1985
  32. Mai Văn Ré 1935 – 1957
  33. Mùi Văn Phò Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Mùi Văn Phạ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Mùi Văn Thi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nam Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Hồng Phú Hy sinh 1979
  38. Nguyễn Lân 1920 – 1952
  39. Nguyễn Mạnh Hiền 1932 – 1956
  40. Nguyễn Mạnh Thái Sinh 1926
  41. Nguyễn Thị Nụ 1948 – 1970
  42. Nguyễn Tiến Ngọc 1937 – 1961
  43. Nguyễn Văn Bàu Hy sinh 1965
  44. Nguyễn Văn Bền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Chim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nguyễn Văn Cường 1935 – 1956
  47. Nguyễn Văn Hoè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1949
  49. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1963
  50. Nguyễn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Sâm Hy sinh 1966
  52. Nguyễn Văn Sỹ Hy sinh 1950
  53. Nguyễn Văn ứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Xuân Thành 1965 – 1988
  55. Nguyễn văn Nhàn 1935 – 1968
  56. Ngần Văn ý Hy sinh 1949
  57. Phạm Xuân Viên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Phạm Đình Văn Hy sinh 1957
  59. Phạn Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Trần Hậu Tranh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Văn Hô Hy sinh 1949
  62. Trần Văn Toàn 1930 – 1955
  63. Trần Xuân Cảnh Hy sinh 1962
  64. Trần Đông Hy sinh 1955
  65. Trịnh Hùng Cường 1935 – 1961
  66. Trịnh Đức Học Hy sinh 1955
  67. Vì Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Vì Văn Họm Hy sinh 1951
  69. Vì Văn Nội Hy sinh 1960
  70. Vũ Trần Đạm Hy sinh 1967
  71. Vũ Văn Cấu 1936 – 1967
  72. Vũ Đức Lợi Sinh 1924
  73. bà Văn Hếnh Hy sinh 1966
  74. Đinh Công Hùng Hy sinh 1964
  75. Đinh Văn An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Đinh Văn Bốy Hy sinh 1949
  77. Đinh Văn Lễ Hy sinh 1949
  78. Đinh Văn Phắn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Đào Công Trực Hy sinh 1965
  80. Đào Thế Kỷ 1935 – 1965
  81. Đào Văn Chung 1919 – 1957
  82. Đào Văn Mơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Đặng Văn Liềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Đồng Lực Hy sinh 1947
  85. Đỗ Đình Bảng Hy sinh 1949