Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8

Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang

74 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn An Hy sinh 1979
  2. Bùi Văn Phú 1958 – 1981
  3. Bùi Đức Cung 1958 – 1984
  4. Bùi Đức Sung 1961 – 1982
  5. Hoàng Quốc Vũ 1963 – 1985
  6. Hoàng Văn Tiến 1965 – 1988
  7. Khuất Văn Xây Hy sinh 1968
  8. Khương Bá Thanh Hy sinh 1979
  9. Lê Tiến Khoáng Hy sinh 1965
  10. Lê Xuân Trường Hy sinh 1975
  11. Ma Văn Dự Hy sinh 1986
  12. Ma Văn Kế Hy sinh 1969
  13. Nguyễn Hồng Thắng 1950 – 1975
  14. Nguyễn Hữu Nhạc Hy sinh 1949
  15. Nguyễn Lê Toàn Hy sinh 1984
  16. Nguyễn Như Trang Hy sinh 1972
  17. Nguyễn Phú Cường 1954 – 1978
  18. Nguyễn Phúc Thịnh Hy sinh 1972
  19. Nguyễn Quang Trung Hy sinh 1984
  20. Nguyễn Quang Đức 1950 – 1972
  21. Nguyễn Quý Cường Hy sinh 1983
  22. Nguyễn Thị Hải Hy sinh 1947
  23. Nguyễn Thị Mai Nga 1964 – 1984
  24. Nguyễn Thị Thiện Hy sinh 1952
  25. Nguyễn Văn Bạch Hy sinh 1945
  26. Nguyễn Văn Chiến 1962 – 1981
  27. Nguyễn Văn Chung 1958 – 1979
  28. Nguyễn Văn Dung Hy sinh 1979
  29. Nguyễn Văn Huyên Hy sinh 1945
  30. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1979
  31. Nguyễn Văn Long Hy sinh 1953
  32. Nguyễn Văn Mật Hy sinh 1947
  33. Nguyễn Văn Nhu Hy sinh 1954
  34. Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1966
  35. Nguyễn Văn Tuyến 1959 – 1980
  36. Nguyễn Văn Vi Hy sinh 1944
  37. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Xuân Chiến 1955 – 1979
  39. Nguyễn Xuân Linh Hy sinh 1975
  40. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1985
  41. Nguyễn Đình Phấn 1954 – 1978
  42. Nguyễn Đức Thịnh Hy sinh 1979
  43. Nguyễn Đức Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Ngô Vũ Tiến Hy sinh 1983
  45. Phùng Gia Tuyển 1964 – 1985
  46. Phạm Khắc Thọ Hy sinh 1973
  47. Phạm Ngọc Bình Hy sinh 1979
  48. Phạm Ngọc Quế Hy sinh 1966
  49. Phạm Thanh Hải Hy sinh 1986
  50. Phạm Thế Vịnh 1973 – 1995
  51. Phạm Tiến Lộc Hy sinh 1972
  52. Phạm Văn Phúc 1958 – 1983
  53. Phạm Văn Vấn Hy sinh 1970
  54. Quách Chí Vững Hy sinh 1975
  55. Trương Văn Bích 1927 – 1949
  56. Trương Văn Diện Hy sinh 1986
  57. Trương Văn Hồng 1966 – 1986
  58. Trần Ngọc Khiết Hy sinh 1945
  59. Trần Quang Khoa 1945 – 1996
  60. Trần Trọng Giam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Trần Tuấn Hà Hy sinh 1988
  62. Trần Văn Vân Hy sinh 1966
  63. Trỉệu Giang Thơ 1954 – 1990
  64. Vũ Cao Xạ Hy sinh 1950
  65. Vũ Ngọc Hiền Hy sinh 1978
  66. Vũ Văn Hoàn 1949 – 1970
  67. Vũ Văn Năng Hy sinh 1968
  68. Vũ Văn Thuỷ 1959 – 1970
  69. Vũ Xuân Chi Hy sinh 1966
  70. Đinh Văn Năm Hy sinh 1978
  71. Đinh Văn Toán Hy sinh 1986
  72. Đỗ Hồng Quảng Hy sinh 1979
  73. Đỗ Văn Tuấn Hy sinh 1979
  74. Đỗ văn Cẩn Hy sinh 1979