Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc

Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa

74 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi văn Lang Hy sinh 1950
  2. Hoàng Văn Hai Hy sinh 1978
  3. Hoàng Văn Khoá Hy sinh 1961
  4. Hoàng văn Hài Hy sinh 1967
  5. Hoàng văn Hảo Hy sinh 1948
  6. Hoàng văn Khầu Hy sinh 1979
  7. Hoàng văn Toàn Hy sinh 1968
  8. Hoàng văn át Hy sinh 1968
  9. Hà Văn Nguyên Hy sinh 1968
  10. Lê Ngọc Kha Hy sinh 1947
  11. Lê Quang Chức Hy sinh 1947
  12. Lê Thị Hải Hy sinh 1950
  13. Lê Thị Vẽ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Lâm Hy sinh 1949
  15. Lê Văn Đương Hy sinh 1968
  16. Lê Đình Ước Hy sinh 1949
  17. Lữ Văn Phấn Hy sinh 1950
  18. Mai Văn Ao Hy sinh 1949
  19. Mai Văn Vuông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Mai Xuân Điểm Hy sinh 1969
  21. Mai văn Vượng Hy sinh 1950
  22. Nguyễn Ngọc Cường Hy sinh 1979
  23. Nguyễn Thanh Lương Hy sinh 1950
  24. Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1950
  25. Nguyễn Văn Chuân Hy sinh 1954
  26. Nguyễn Văn Cải Hy sinh 1961
  27. Nguyễn Văn Hiều Hy sinh 1949
  28. Nguyễn Văn Khả Hy sinh 1950
  29. Nguyễn Văn Lộc Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1952
  31. Nguyễn Văn Như Hy sinh 1954
  32. Nguyễn Văn Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Nguyễn Văn Thiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Nguyễn Văn Thu Hy sinh 1947
  35. Nguyễn Văn Đừng Hy sinh 1951
  36. Nguyễn văn Giáp Hy sinh 1948
  37. Nguyễn văn Hoạt Hy sinh 1949
  38. Nguyễn văn Lấn Hy sinh 1950
  39. Nguyễn văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn văn Thao Hy sinh 1968
  41. Phùng Đình Thi Hy sinh 1948
  42. Phạm Hùng Đức Hy sinh 1972
  43. Phạm văn Cầu Hy sinh 1957
  44. Phạm văn Khoát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Trương Hữu Phúc Hy sinh 1968
  46. Trương văn Bính Hy sinh 1951
  47. Trương văn Nhôm Hy sinh 1968
  48. Trần Hữu Hỡi Hy sinh 1950
  49. Trần Hữu Thường Hy sinh 1954
  50. Trần Quí Thiên Hy sinh 1949
  51. Trần Thanh Đắc Hy sinh 1950
  52. Trần Thị Lộc Hy sinh 1951
  53. Trần Văn Cư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Văn Kinh Hy sinh 1948
  55. Trần Văn Kiêm Hy sinh 1949
  56. Trần Văn Lân Hy sinh 1949
  57. Trần Văn Xoan Hy sinh 1951
  58. Trần Đông Hy sinh 1950
  59. Trịnh Huy Hoàng Hy sinh 1968
  60. Trịnh Hữu Phê Hy sinh 1970
  61. Trịnh Quang Tuân Hy sinh 1967
  62. Trịnh Đình Qui Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Văn Châu Hy sinh 1979
  64. Vũ Hữu Thao Hy sinh 1946
  65. Vũ Trọng Quốc Hy sinh 1972
  66. Vũ Văn Thuyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Vũ Văn Thành Hy sinh 1949
  68. Vũ cao Nội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. lê Ngọc Hồ Hy sinh 1949
  70. Đinh Nguyên Tỵ Hy sinh 1953
  71. Đỗ Nhận Hy sinh 1969
  72. Đỗ Viết Nghiên Hy sinh 1947
  73. Đỗ Văn Đồng Hy sinh 1949
  74. Đỗ văn Nhiên Hy sinh 1947