Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên

Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng

1.357 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/14

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn xuân Kim Hy sinh 1979
  2. Nguyễn xuân Mai Hy sinh 1987
  3. Nguyễn xuân Phong Hy sinh 1985
  4. Nguyễn xuân Thành Hy sinh 1984
  5. Nguyễn xuân Trường Hy sinh 1985
  6. Nguyễn xuân Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn xuân Trường Hy sinh 1984
  8. Nguyễn xuân Tư Hy sinh 1985
  9. Nguyễn xuân Đô Hy sinh 1984
  10. Nguyễn Đoàn Kết Hy sinh 1985
  11. Nguyễn đình Bộ Hy sinh 1985
  12. Nguyễn đình Chiến Hy sinh 1981
  13. Nguyễn đình Hồng Hy sinh 1985
  14. Nguyễn đình Luận Hy sinh 1984
  15. Nguyễn đình Tam Hy sinh 1988
  16. Nguyễn đình Thuỷ Hy sinh 1986
  17. Nguyễn đình Tuất Hy sinh 1979
  18. Nguyễn đình Tư Hy sinh 1986
  19. Nguyễn đông Phương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Nguyễn đăng Dính Hy sinh 1985
  21. Nguyễn đăng Hào Hy sinh 1985
  22. Nguyễn đăng Vinh Hy sinh 1988
  23. Nguyễn đắc Chính Hy sinh 1984
  24. Nguyễn đức Cường Hy sinh 1984
  25. Nguyễn đức Hạnh Hy sinh 1981
  26. Nguyễn đức Hồng Hy sinh 1984
  27. Nguyễn đức Long Hy sinh 1987
  28. Nguyễn đức Luyến Hy sinh 1985
  29. Nguyễn đức Luỹ Hy sinh 1984
  30. Nguyễn đức Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Nguyễn đức Toản Hy sinh 1986
  32. Nguyễn đức Xiên Hy sinh 1979
  33. Nguỹen lương Thắng Hy sinh 1984
  34. Ngyễn hữu Quang Hy sinh 1987
  35. Ngô bá Khanh Hy sinh 1984
  36. Ngô bá Thắng Hy sinh 1990
  37. Ngô bá Trình Hy sinh 1984
  38. Ngô duy Thái Hy sinh 1989
  39. Ngô hữu Huynh Hy sinh 1984
  40. Ngô minh Tuấn Hy sinh 1985
  41. Ngô thế Thăng Hy sinh 1985
  42. Ngô tiến Huệ Hy sinh 1984
  43. Ngô văn Cầm Hy sinh 1984
  44. Ngô văn Lanh Hy sinh 1985
  45. Ngô văn Phiệt Hy sinh 1984
  46. Ngô văn Quyền Hy sinh 1985
  47. Ngô văn Sắc Hy sinh 1979
  48. Ngô văn Tiến Hy sinh 1991
  49. Ngô văn Tứ Hy sinh 1985
  50. Ngô xuân Đáng Hy sinh 1984
  51. Nông quốc Hưng Hy sinh 1979
  52. Nông quốc Đoái Hy sinh 1984
  53. Nông văn Duyên Hy sinh 1984
  54. Nông văn Dũng Hy sinh 1985
  55. Nông văn Hoà Hy sinh 1985
  56. Nông văn Kỳ Hy sinh 1979
  57. Nông văn Mé Hy sinh 1985
  58. Nông văn Thăn Hy sinh 1985
  59. Nông văn Thưởng Hy sinh 1985
  60. Nông văn Thống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nông văn Điều Hy sinh 1984
  62. Nông văn Đài Hy sinh 1985
  63. Phan Tuyết Hy sinh 1986
  64. Phan Tư Hắc Hy sinh 1984
  65. Phan duy Hoán Hy sinh 1985
  66. Phan duy Thính Hy sinh 1988
  67. Phan thanh Bình Hy sinh 1984
  68. Phan thanh Đại Hy sinh 1985
  69. Phan thái Học Hy sinh 1981
  70. Phan văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Phan văn Tập Hy sinh 1982
  72. Phan đức Thành Hy sinh 1986
  73. Phí văn Thành Hy sinh 1981
  74. Phí xuân Nghĩa Hy sinh 1985
  75. Phùng duy Hợp Hy sinh 1985
  76. Phùng gia Bình Hy sinh 1984
  77. Phùng văn Hùng Hy sinh 1984
  78. Phùng văn Kết Hy sinh 1986
  79. Phùng văn Luých Hy sinh 1990
  80. Phùng văn Mai Hy sinh 1986
  81. Phùng văn Nghị Hy sinh 1990
  82. Phùng văn Sinh Hy sinh 1985
  83. Phùng văn Tho Hy sinh 1985
  84. Phùng xuân Hoà Hy sinh 1979
  85. Phùng xuân Tuấn Hy sinh 1985
  86. Phạm bá Thuyên Hy sinh 1986
  87. Phạm công Đa Hy sinh 1984
  88. Phạm duy Tĩnh Hy sinh 1985
  89. Phạm hồng Long Hy sinh 1984
  90. Phạm kiên Cường Hy sinh 1987
  91. Phạm ngọc Dinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm ngọc Kiến Hy sinh 1987
  93. Phạm quang Hải Hy sinh 1984
  94. Phạm quang Thanh Hy sinh 1987
  95. Phạm quang Trị Hy sinh 1979
  96. Phạm quốc Tuyến Hy sinh 1984
  97. Phạm thanh Xuân Hy sinh 1986
  98. Phạm thính Biên Hy sinh 1984
  99. Phạm văn Ba Hy sinh 1984
  100. Phạm văn Biên Hy sinh 1979