Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên

Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng

1.357 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/14

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lương văn Thanh Hy sinh 1987
  2. Lương văn Thắng Hy sinh 1985
  3. Lương văn Thắng Hy sinh 1987
  4. Lương văn Thủ Hy sinh 1986
  5. Lương văn Đức Hy sinh 1987
  6. Lương văn ứa Hy sinh 1985
  7. Lương xuân Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lương đình Nghĩa Hy sinh 1979
  9. Lương đức Vinh Hy sinh 1984
  10. Lạc văn Bắc Hy sinh 1984
  11. Lại thế Nga Hy sinh 1987
  12. Lại văn Giang Hy sinh 1987
  13. Lộc xuân Thiện Hy sinh 1985
  14. Lục văn Bình Hy sinh 1987
  15. Lục văn Hải Hy sinh 1988
  16. Lục văn Páo Hy sinh 1985
  17. Lục văn Thiện Hy sinh 1986
  18. Lục văn Toại Hy sinh 1985
  19. Lừ văn Món Hy sinh 1985
  20. Ma thanh Quang Hy sinh 1986
  21. Ma văn Cầu Hy sinh 1979
  22. Ma văn Giu Hy sinh 1985
  23. Ma văn Mùi Hy sinh 1984
  24. Ma văn Nghiên Hy sinh 1981
  25. Ma văn Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Ma văn Tiến Hy sinh 1985
  27. Ma văn Vĩnh Hy sinh 1985
  28. Ma văn Đạt Hy sinh 1988
  29. Ma đức Tô Hy sinh 1983
  30. Mai quang Tạ Hy sinh 1984
  31. Mai quang Ân Hy sinh 1981
  32. Mai tân Xô Hy sinh 1984
  33. Mai văn Biên Hy sinh 1984
  34. Mai văn Hinh Hy sinh 1986
  35. Mai văn Nguyên Hy sinh 1988
  36. Mai văn Nhiệm Hy sinh 1985
  37. Mai văn Phấn Hy sinh 1986
  38. Mai văn Sang Hy sinh 1986
  39. Mai văn Thi Hy sinh 1984
  40. Mai văn Thân Hy sinh 1986
  41. Mai văn Thảo Hy sinh 1986
  42. Mai văn Tiến Hy sinh 1987
  43. Mai văn Uẩn Hy sinh 1982
  44. Mai xuân Thảo Hy sinh 1984
  45. Mai đinh Cường Hy sinh 1986
  46. Maiđình Phúc Hy sinh 1986
  47. Mạc văn Sỹ Hy sinh 1985
  48. Mạc văn Thành Hy sinh 1986
  49. Mạc xuân Thành Hy sinh 1979
  50. Ngo vi Chỉnh Hy sinh 1985
  51. Nguyên văn Châu Hy sinh 1985
  52. Nguyễn Trọng Ngọc Hy sinh 1985
  53. Nguyễn Việt Hoa Hy sinh 1981
  54. Nguyễn anh Tuấn Hy sinh 1987
  55. Nguyễn bá Thọ Hy sinh 1983
  56. Nguyễn bá Thực Hy sinh 1983
  57. Nguyễn bá Tư Hy sinh 1984
  58. Nguyễn bá Đức Hy sinh 1979
  59. Nguyễn bình Minh Hy sinh 1986
  60. Nguyễn bảo Khánh Hy sinh 1989
  61. Nguyễn cao Khái Hy sinh 1988
  62. Nguyễn chí Linh Hy sinh 1985
  63. Nguyễn chí Quân Hy sinh 1985
  64. Nguyễn chính Gia Hy sinh 1983
  65. Nguyễn công Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn công Long Hy sinh 1986
  67. Nguyễn công Lý Hy sinh 1984
  68. Nguyễn công Nhiên Hy sinh 1981
  69. Nguyễn công Thuý Hy sinh 1980
  70. Nguyễn cảnh Hán Hy sinh 1986
  71. Nguyễn danh Tuấn Hy sinh 1986
  72. Nguyễn duy Bình Hy sinh 1985
  73. Nguyễn duy Hoàn Hy sinh 1985
  74. Nguyễn duy Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn hồng Khương Hy sinh 1985
  76. Nguyễn hồng Mãi Hy sinh 1982
  77. Nguyễn hồng Nghĩa Hy sinh 1985
  78. Nguyễn hồng Thái Hy sinh 1984
  79. Nguyễn hữu Giang Hy sinh 1986
  80. Nguyễn hữu Khiêm Hy sinh 1981
  81. Nguyễn hữu Lần Hy sinh 1986
  82. Nguyễn hữu Mẫn Hy sinh 1985
  83. Nguyễn hữu Phương Hy sinh 1985
  84. Nguyễn hữu Thiệu Hy sinh 1984
  85. Nguyễn hữu Thành Hy sinh 1985
  86. Nguyễn hữu Thắng Hy sinh 1987
  87. Nguyễn hữu Thọ Hy sinh 1985
  88. Nguyễn hữu Tuyến Hy sinh 1984
  89. Nguyễn hữu Tâm Hy sinh 1989
  90. Nguyễn hữu Tình Hy sinh 1985
  91. Nguyễn khắc Hùng Hy sinh 1985
  92. Nguyễn khắc Hợi Hy sinh 1984
  93. Nguyễn khắc Tỉnh Hy sinh 1984
  94. Nguyễn kim Chiêu Hy sinh 1985
  95. Nguyễn kim Khanh Hy sinh 1987
  96. Nguyễn kim Thao Hy sinh 1984
  97. Nguyễn kim Trọng Hy sinh 1984
  98. Nguyễn minh Hiến Hy sinh 1984
  99. Nguyễn minh Kế Hy sinh 1984
  100. Nguyễn minh Nam Hy sinh 1988