Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên

Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng

1.357 liệt sĩ an táng tại đây · trang 11/14

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương xuân Quyết Hy sinh 1985
  2. Trần công Sự Hy sinh 1984
  3. Trần duy Hiền Hy sinh 1984
  4. Trần huy Vĩ Hy sinh 1985
  5. Trần hồng Sáu Hy sinh 1987
  6. Trần kim Diện Hy sinh 1985
  7. Trần kim Đông Hy sinh 1986
  8. Trần mai Tư Hy sinh 1980
  9. Trần mạnh chung Hy sinh 1987
  10. Trần mỹ Hà Hy sinh 1985
  11. Trần ngọc Dần Hy sinh 1988
  12. Trần ngọc Quảng Hy sinh 1984
  13. Trần ngọc Y Hy sinh 1981
  14. Trần quang Minh Hy sinh 1985
  15. Trần quý Dương Hy sinh 1986
  16. Trần quốc Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Trần quốc Dư Hy sinh 1984
  18. Trần quốc Văn Hy sinh 1988
  19. Trần sỹ Hoà Hy sinh 1985
  20. Trần trọng Phúc Hy sinh 1985
  21. Trần trọng Thái Hy sinh 1985
  22. Trần việt Niên Hy sinh 1984
  23. Trần văn Binh Hy sinh 1985
  24. Trần văn Bắc Hy sinh 1985
  25. Trần văn Châu Hy sinh 1987
  26. Trần văn Chính Hy sinh 1987
  27. Trần văn Chồi Hy sinh 1985
  28. Trần văn Cường Hy sinh 1985
  29. Trần văn Cầm Hy sinh 1985
  30. Trần văn Duyên Hy sinh 1986
  31. Trần văn Dũng Hy sinh 1985
  32. Trần văn Dũng Hy sinh 1984
  33. Trần văn Gia Hy sinh 1986
  34. Trần văn Hanh Hy sinh 1984
  35. Trần văn Hiếu Hy sinh 1987
  36. Trần văn Hoà Hy sinh 1984
  37. Trần văn Hùng Hy sinh 1984
  38. Trần văn Hơn Hy sinh 1985
  39. Trần văn Học Hy sinh 1984
  40. Trần văn Khanh Hy sinh 1984
  41. Trần văn Khoa Hy sinh 1989
  42. Trần văn Kiên Hy sinh 1984
  43. Trần văn Kế Hy sinh 1985
  44. Trần văn Lâm Hy sinh 1989
  45. Trần văn Lâm Hy sinh 1985
  46. Trần văn Lê Hy sinh 1985
  47. Trần văn Lương Hy sinh 1984
  48. Trần văn Lợi Hy sinh 1987
  49. Trần văn Lực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần văn My Hy sinh 1985
  51. Trần văn Mới Hy sinh 1989
  52. Trần văn Ngọ Hy sinh 1987
  53. Trần văn Năm Hy sinh 1987
  54. Trần văn Năm Hy sinh 1985
  55. Trần văn Quý Hy sinh 1985
  56. Trần văn Quả Hy sinh 1985
  57. Trần văn Quỳnh Hy sinh 1987
  58. Trần văn Sang Hy sinh 1985
  59. Trần văn Sơn Hy sinh 1988
  60. Trần văn Sơn Hy sinh 1989
  61. Trần văn Sơn Hy sinh 1985
  62. Trần văn Sơn Hy sinh 1985
  63. Trần văn Sơn Hy sinh 1984
  64. Trần văn Thanh Hy sinh 1986
  65. Trần văn Thư Hy sinh 1979
  66. Trần văn Thư Hy sinh 1988
  67. Trần văn Thế Hy sinh 1987
  68. Trần văn Thức Hy sinh 1985
  69. Trần văn Toán Hy sinh 1985
  70. Trần văn Trường Hy sinh 1979
  71. Trần văn Tuấn Hy sinh 1983
  72. Trần văn Tân Hy sinh 1985
  73. Trần văn Tư Hy sinh 1985
  74. Trần văn Tươi Hy sinh 1986
  75. Trần văn Viên Hy sinh 1986
  76. Trần văn Vui Hy sinh 1986
  77. Trần văn Xoan Hy sinh 1987
  78. Trần văn ái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần văn Đào Hy sinh 1987
  80. Trần xuân Hanh Hy sinh 1985
  81. Trần xuân Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Trần xuân Phùng Hy sinh 1986
  83. Trần đình Bất Hy sinh 1986
  84. Trần đình Hiền Hy sinh 1987
  85. Trần đình Hiệp Hy sinh 1987
  86. Trần đức Thành Hy sinh 1989
  87. Trịnh quan Chung Hy sinh 1985
  88. Trịnh quang Chính Hy sinh 1985
  89. Trịnh quốc Hy sinh 1987
  90. Trịnh thanh Xuân Hy sinh 1985
  91. Trịnh viết Ngọc Hy sinh 1986
  92. Trịnh viết Xuân Hy sinh 1985
  93. Trịnh văn Hiển Hy sinh 1985
  94. Trịnh văn Huyền Hy sinh 1985
  95. Trịnh văn Linh Hy sinh 1984
  96. Trịnh văn Nam Hy sinh 1987
  97. Trịnh văn Săn Hy sinh 1985
  98. Trịnh văn Toan Hy sinh 1984
  99. Trịnh văn Triền Hy sinh 1984
  100. Trịnh văn Tốt Hy sinh 1988