Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân

Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa

168 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. A Lie Le AR Hy sinh 1955
  2. Anh Dóng Hy sinh 1955
  3. Anh Khang Hy sinh 1953
  4. Anh Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Anh Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Anh Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Hiệu Chu Hy sinh 1954
  8. Bùi Tiến Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Bùi Trọng Hy sinh 1954
  10. Bùi Văn Din Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Chu Văn Liên Hy sinh 1953
  12. Cố cấp Hy sinh 1954
  13. Hoàng Tiến Tý Hy sinh 1954
  14. Hoàng Tính Hy sinh 1954
  15. Hoàng Đình Trường Hy sinh 1967
  16. Hà Duyên Dong Hy sinh 1967
  17. Hà Ngọc Báu Hy sinh 1986
  18. Hà Văn Bút Hy sinh 1954
  19. Hà Đình Khâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Hồ Khắc Kính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hồ Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Kim Phiên Hy sinh 1984
  23. Lê Huy Thăng Hy sinh 1968
  24. Lê Hữu Thiệp Hy sinh 1967
  25. Lê Kính Hy sinh 1954
  26. Lê Ngọc Hạt Hy sinh 1954
  27. Lê Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Thế Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Thế Thường Hy sinh 1953
  30. Lê Thị Ngọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Nhuyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê Văn tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê Văn Đành Hy sinh 1984
  36. Lê Văn Đạt Hy sinh 1955
  37. Mai Văn Báo Hy sinh 1962
  38. Mai Văn Thào Hy sinh 1953
  39. Mạnh Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Bá Hiền Hy sinh 1954
  41. Nguyễn Dần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Huy Lướt Hy sinh 1954
  43. Nguyễn Hồng Thăng Hy sinh 1954
  44. Nguyễn Hữu hải Hy sinh 1953
  45. Nguyễn Khắc Ngọc Hy sinh 1955
  46. Nguyễn Khắc Uớc Hy sinh 1955
  47. Nguyễn Thị Ban Hy sinh 1953
  48. Nguyễn Thị Hoan Hy sinh 1959
  49. Nguyễn Trì Hy sinh 1954
  50. Nguyễn Trọng Trưng Hy sinh 1967
  51. Nguyễn Trọng han Hy sinh 1955
  52. Nguyễn Viết Điểm Hy sinh 1952
  53. Nguyễn Văn Biển Hy sinh 1953
  54. Nguyễn Văn Chanh Hy sinh 1955
  55. Nguyễn Văn Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1954
  57. Nguyễn Văn Duy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1953
  59. Nguyễn Văn Giáp Hy sinh 1954
  60. Nguyễn Văn Hiền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1957
  63. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1955
  64. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1953
  65. Nguyễn Văn Khúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Muôn Hy sinh 1959
  67. Nguyễn Văn Mẫn Hy sinh 1955
  68. Nguyễn Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Nam Hy sinh 1953
  70. Nguyễn Văn Nhàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Như Hy sinh 1954
  72. Nguyễn Văn Sát Hy sinh 1954
  73. Nguyễn Văn Thoan Hy sinh 1955
  74. Nguyễn Văn Thoại Hy sinh 1955
  75. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1954
  76. Nguyễn Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Văn Trung Hy sinh 1953
  78. Nguyễn Văn Tuyên Hy sinh 1957
  79. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1952
  80. Nguyễn Văn Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn Văn Tạ Hy sinh 1954
  82. Nguyễn Văn bân Hy sinh 1954
  83. Nguyễn Văn Ân Hy sinh 1954
  84. Nguyễn Văn Đinh Hy sinh 1953
  85. Nguyễn Văn Đàm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Văn Đủa Hy sinh 1953
  87. Nguyễn Vũ Lứng Hy sinh 1953
  88. Nguyễn Xuân Giang Hy sinh 1985
  89. Nguyễn văn Bốn Hy sinh 1972
  90. Nguyễn văn Hoạt Hy sinh 1954
  91. Nguyễn văn Nghè Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Nguyễn văn Vượng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Nguyễn Đình Khánh Hy sinh 1983
  94. Nguyễn Đình Nga Hy sinh 1959
  95. Nguyễn Đình Tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Đức Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Đức Đoàn Hy sinh 1954
  98. Nguyễn Đức đăng Hy sinh 1953
  99. Phùng Như Hiếu Hy sinh 1953
  100. Phạm Biểu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh