Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân

Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa

118 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Chương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Bùi Kim Tư Hy sinh 1953
  3. Bùi Quang Lương Hy sinh 1978
  4. Bùi đăng Mỵ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi đăng Mỵ Hy sinh 1956
  6. Hoàng Hữu Hy sinh 1965
  7. Hoàng văn Gấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Hoàng văn mai Hy sinh 1953
  9. Huỳnh Văn Hoài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Huỳnh văn Hoài Hy sinh 1956
  11. Hỷ Đình Hùng Hy sinh 1967
  12. Lâm Chanh Bưu Hy sinh 1955
  13. Lâm Chánh Bưu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Huy Báp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Lê Hữu Chức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Lê Minh Duệ Hy sinh 1972
  17. Lê Minh Mẫn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Minh Mẫn Hy sinh 1950
  19. Lê Mạnh Tuấn Hy sinh 1973
  20. Lê Ngọc Ninh Hy sinh 1960
  21. Lê Quí đạo Hy sinh 1972
  22. Lê Thị Chước Hy sinh 1954
  23. Lê Viết Chiến Hy sinh 1972
  24. Lê Viết Sửu Hy sinh 1972
  25. Lê Vă An Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Duyên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Văn Long Hy sinh 1972
  29. Lê Văn Sâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lê văn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê văn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Lê văn Thinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lê văn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lê Đình Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lê Đình Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Lê Đình Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Đình Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Lê Đình Trừ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lê Đức Hàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Đức Hàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Lý Đình Tuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Lưu Hữu Long Hy sinh 1972
  45. Lục văn Xuân Hy sinh 1953
  46. Mai Đức Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Nguyễn Bình Minh Hy sinh 1972
  48. Nguyễn Hoà Xên Hy sinh 1954
  49. Nguyễn Hoàng Long Hy sinh 1967
  50. Nguyễn Ngọc Tuệ Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Quốc Bình Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Thu Kỹ Hy sinh 1972
  53. Nguyễn Thị Ky Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Thị Lan Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Trường Lô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Văn Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Văn Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Khôi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Lắm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Nhiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Thường Hy sinh 1971
  63. Nguyễn Văn Tuệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1971
  65. Nguyễn Văn Tính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Tất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Tất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Tục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn ẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn ẩm Hy sinh 1966
  71. Nguyễn Xuân Cạy Hy sinh 1972
  72. Nguyễn văn Lắm Hy sinh 1956
  73. Nguyễn văn Phương Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Đình Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Đình Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Đức Thanh Hy sinh 1972
  77. Ngô Hùng Tráng Hy sinh 1972
  78. Ngô Thanh Lưu Hy sinh 1972
  79. Phan Văn Lương Hy sinh 1967
  80. Phùng Thế Hợp Hy sinh 1972
  81. Phương Đình Cát Hy sinh 1973
  82. Phạm Thị Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phạm Thị Năm Hy sinh 1972
  84. Phạm văn Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Thái Văn Ngụ Hy sinh 1970
  86. Thọ Quang Huy Hy sinh 1972
  87. Trương Công Thành Hy sinh 1974
  88. Trương Văn Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Chân Quay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Thị dậu Hy sinh 1972
  91. Trần Văn Hợi Hy sinh 1966
  92. Trần Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  93. Trần Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Văn Thạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trịnh Khắc hải Hy sinh 1968
  96. Trịnh Quốc Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trịnh Thị Lý Hy sinh 1972
  98. Trịnh văn Đức Hy sinh 1967
  99. Vi Hồng Thơ Hy sinh 1972
  100. mai Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh