Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành

Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa

128 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc Bích Hy sinh 1953
  2. Bùi Như ý Hy sinh 1954
  3. Bùi Quang Tạo Hy sinh 1965
  4. Bùi Trung Hoài Hy sinh 1955
  5. Bùi Văn Doãn Hy sinh 1953
  6. Bùi Văn Nhiễu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Bùi Văn Tháp Hy sinh 1953
  8. Bùi Văn Toàn Hy sinh 1953
  9. Bùi văn Hương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. Bùi văn Mẫu Hy sinh 1953
  11. Bùi Đình Lượng Hy sinh 1953
  12. Cao Hữu Công Hy sinh 1954
  13. Cao Văn Thật Hy sinh 1953
  14. Cao văn Thật Hy sinh 1953
  15. Dương Văn Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Dương Văn Quảng Hy sinh 1975
  17. Dương văn Quán Hy sinh 1954
  18. Hoàng Văn Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Hoàng văn Nội Hy sinh 1954
  20. Hoàng văn Thơ Hy sinh 1953
  21. Hùng Hét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Hồ văn Cửu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Chánh Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Duy Khoản Hy sinh 1975
  25. Lê Khắc Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Roang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Chi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Văn Dứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Quyết Hy sinh 1954
  32. Lê văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lê Đình Tích Hy sinh 1953
  34. Lưu Thị Nhuận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lưu văn Quảng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Lại Văn Nhất Hy sinh 1953
  37. Nguyễn Bóng Hy sinh 1954
  38. Nguyễn Bông Hy sinh 1954
  39. Nguyễn Công Đích Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Di Đán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Duy Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Nguyễn Gia Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Hữu Viện Hy sinh 1954
  44. Nguyễn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn NGọc Quí Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Ngọc Bích Hy sinh 1953
  47. Nguyễn Ngọc Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Nguyễn Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Quang Mục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Quang Trung Hy sinh 1975
  51. Nguyễn Thế Yên Hy sinh 1965
  52. Nguyễn Trọng Hữu Hy sinh 1954
  53. Nguyễn Tất Giảng Hy sinh 1953
  54. Nguyễn Văn Cử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Văn Giỏi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1953
  58. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1953
  59. Nguyễn Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Liệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Nguyễn Văn Liệu Hy sinh 1953
  62. Nguyễn Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Nghê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Nhân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Đan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Xuân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn văn Hoành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn văn Huấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn văn Nhân Hy sinh 1953
  74. Nguyễn văn Nâng Hy sinh 1965
  75. Nguyễn văn Sanh Hy sinh 1953
  76. Nguyễn văn Sinh Hy sinh 1953
  77. Nguyễn văn Sử Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn văn Thơ Hy sinh 1954
  79. Nguyễn văn Thế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn văn Thứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Nguyễn văn phùng Hy sinh 1956
  82. Nguyễn ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Đình Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Nguyễn Đức Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Nguyễn Đức Toàn Hy sinh 1954
  86. Nông Đức Phúc Hy sinh 1975
  87. Phạm Lương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Sỹ Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Phạm Thuỵ Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm hữu Tâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm thị Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Phạm văn Dũng Hy sinh 1953
  93. Phạm văn Huyến Hy sinh 1975
  94. Phạm văn Lòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Phạm văn Lần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Phạm văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Phạm văn Mọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm văn Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Phạm văn Nhất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Phạm văn Nội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh