Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành

Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa

121 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Minh Nông Hy sinh 1972
  2. Bùi Ngọc Bích Hy sinh 1953
  3. Bùi Quang Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Bùi Trung Hoái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Bùi Văn Giới Hy sinh 1953
  6. Bùi Văn Mẫu Hy sinh 1953
  7. Bùi Văn Nương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Bùi Văn Pháp Hy sinh 1953
  9. Bùi Văn Sỹ Hy sinh 1954
  10. Bùi Văn Toàn Hy sinh 1953
  11. Bùi Văn Đoàn Hy sinh 1953
  12. Bùi Xuân Nhiễu Hy sinh 1952
  13. Bùi Đình Vượng Hy sinh 1975
  14. Cao Hữu Công Hy sinh 1954
  15. Cao Văn Thuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Cao văn Thuật Hy sinh 1953
  17. Dương Văn Quán Hy sinh 1954
  18. Dương Văn Quảng Hy sinh 1975
  19. Hoàng Ninh Sơn Hy sinh 1988
  20. Hoàng Văn Lịch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Hoàng Văn Nội Hy sinh 1954
  22. Hoàng Văn Thơ Hy sinh 1953
  23. Hà Văn Cửu Hy sinh 1953
  24. Lê Chánh Nghĩa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Lê Duy Khoản Hy sinh 1975
  26. Lê Khắc Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Lê Văn Lạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Lê Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lê Văn Quyết Hy sinh 1954
  31. Lê Đình Tích Hy sinh 1953
  32. Lê Đức Dứt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Lưu Thị Thuận Hy sinh 1953
  34. Lưu Trọng Ngư Hy sinh 1967
  35. Lưu Văn Quảng Hy sinh 1953
  36. Lưu văn Oanh Hy sinh 1972
  37. Lại Văn Nhất Hy sinh 1953
  38. Ngueyẽn văn Sinh Hy sinh 1953
  39. Nguyễn Duy Phụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Duy Đán Hy sinh 1953
  41. Nguyễn Hữu Viện Hy sinh 1954
  42. Nguyễn Kỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Nguyễn Minh Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Phán Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Quang Mục Hy sinh 1954
  46. Nguyễn Quang Trung Hy sinh 1975
  47. Nguyễn Trọng Hữu Hy sinh 1954
  48. Nguyễn Văn Chiến Hy sinh 1953
  49. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1953
  50. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1950
  51. Nguyễn Văn Hồ Hy sinh 1951
  52. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1953
  53. Nguyễn Văn Hội Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Nguyễn Văn Lan Hy sinh 1953
  55. Nguyễn Văn Liệu Hy sinh 1953
  56. Nguyễn Văn Liệu Hy sinh 1953
  57. Nguyễn Văn Luỹ Hy sinh 1953
  58. Nguyễn Văn Lầm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Mão Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Nghê Hy sinh 1953
  61. Nguyễn Văn Nho Hy sinh 1953
  62. Nguyễn Văn Nhân Hy sinh 1953
  63. Nguyễn Văn Phàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1953
  65. Nguyễn Văn Sử Hy sinh 1953
  66. Nguyễn Văn Thơ Hy sinh 1953
  67. Nguyễn Văn Thơ Hy sinh 1953
  68. Nguyễn Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Xuân Hy sinh 1953
  70. Nguyễn tất Giảng Hy sinh 1953
  71. Nguyễn văn Huân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn văn Nhâm Hy sinh 1953
  73. Nguyễn văn Thứ Hy sinh 1953
  74. Nguyễn Đình Đa Hy sinh 1954
  75. Nguyễn Đức Dục Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  76. Nguyễn Đức Toàn Hy sinh 1954
  77. Nông Đình Phúc Hy sinh 1975
  78. Phạm Như Tâm Hy sinh 1978
  79. Phạm Sỹ Mai Hy sinh 1953
  80. Phạm Thuỵ Hùng Hy sinh 1953
  81. Phạm Thị Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Văn Dũng Hy sinh 1953
  83. Phạm Văn Mai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phạm Văn Nho Hy sinh 1954
  85. Phạm Văn Sức Hy sinh 1954
  86. Phạm Văn Đại Hy sinh 1953
  87. Phạm văn Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm văn Huyến Hy sinh 1975
  89. Phạm văn Minh Hy sinh 1953
  90. Phạm văn Mạc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phạm văn Mộc Hy sinh 1953
  92. Phạm văn Sơn Hy sinh 1953
  93. Phạm văn Thất Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Phạm Đức Hỡi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trương Như ý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trương văn Khước Hy sinh 1953
  97. Trương văn Kỳ Hy sinh 1954
  98. Trần Hạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Trần Quang Thiết Hy sinh 1953
  100. Trần Vă Liên Hy sinh 1954