Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã

Huyện Sông Mã, Sơn La

221 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/3

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Khúc Trọng thước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Kiềng Ngọc Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Liết sỹ chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Liệt sỹ chưa xác định tên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Lã Trường Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Lèo Văn ún 1944 – 1968
  7. Lê Đình Thân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Lê Đăng Trị 1944 – 1968
  9. Lê Đức Phê Hy sinh 1958
  10. Lò Văn Bảo Hy sinh 1968
  11. Lò Văn Chom 1948 – 1968
  12. Lò Văn Chân Hy sinh 1967
  13. Lò Văn Chảo Hy sinh 1968
  14. Lò Văn Chồm Hy sinh 1966
  15. Lò Văn Dân 1938 – 1968
  16. Lò Văn Dôn Hy sinh 1968
  17. Lò Văn Dương Hy sinh 1946
  18. Lò Văn Hiến 1948 – 1968
  19. Lò Văn Hoa Hy sinh 1968
  20. Lò Văn Khay 1948 – 1968
  21. Lò Văn Khôm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Lò Văn Kiến 1946 – 1966
  23. Lò Văn Lả Hy sinh 1968
  24. Lò Văn May Hy sinh 1954
  25. Lò Văn Muôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lò Văn Nhân Hy sinh 1968
  27. Lò Văn Nốt 1944 – 1966
  28. Lò Văn Phanh Hy sinh 1968
  29. Lò Văn Phái Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Lò Văn Puồn 1942 – 1968
  31. Lò Văn Sam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Lò Văn Sinh 1944 – 1968
  33. Lò Văn Song Hy sinh 1968
  34. Lò Văn Sóng 1954 – 1968
  35. Lò Văn Thiện Hy sinh 1968
  36. Lò Văn Thà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Lò Văn Thái 1946 – 1968
  38. Lò Văn Thìn 1945 – 1966
  39. Lò Văn Tướng Hy sinh 1968
  40. Lò Văn Tặng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lò Văn Tục Hy sinh 1951
  42. Lò Văn úi Hy sinh 1968
  43. Lò Văn Địa Hy sinh 1968
  44. Lò Văn Đỏ Hy sinh 1968
  45. Lò Xuân Thi 1944 – 1966
  46. Lù Văn Phiêu 1944 – 1968
  47. Lý Văn Lùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  48. Lăng Văn Tứ Hy sinh 1953
  49. Lường Văn Bánh 1938 – 1964
  50. Lường Văn Chơ 1942 – 1960
  51. Lường Văn Hom 1929 – 1966
  52. Lường Văn Lan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lường Văn Piềng Hy sinh 1990
  54. Mạ Hùng Piêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Nguyễn Hồng Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Nguyễn Minh Tân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Quốc Phòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Nguyễn Thị Láp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Trọng Đãi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Chính 1948 – 1972
  61. Nguyễn Văn Cương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Nguyễn Văn Dung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Dương Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn Dậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Lê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn Văn Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Thiện 1950 – 1968
  69. Nguyễn Văn Thuyết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Toán 1946 – 1968
  71. Nguyễn Văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Nguyễn Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Nguyễn Đình Trọng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguỹen Văn Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Ngô Văn Thang Hy sinh 1968
  76. Ngô Văn Thanh 1936 – 1966
  77. Nông Văn ón Hy sinh 1968
  78. Phùng Ngọc Viễn 1941 – 1964
  79. Phùng Văn Phanh Hy sinh 1968
  80. Phùng Văn Thía Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phạm Văn Hữu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Phạm Văn Mùi 1945 – 1966
  83. Phạm Văn Tự Hy sinh 1968
  84. Quàng Văn ún Hy sinh 1949
  85. Quàng Văn đích 1950 – 1968
  86. Quàng Văn ạt 1948 – 1968
  87. Quốc Văn Vi Hy sinh 1968
  88. Triệu Văn Liền Hy sinh 1968
  89. Trần Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Văn Chiến Hy sinh 1968
  91. Trần Văn Dật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  92. Trần Văn Tân Hy sinh 1968
  93. Tòng Văn Bơ Hy sinh 1973
  94. Tòng Văn Khin Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Tòng Văn Khin Hy sinh 1966
  96. Tòng Văn Tân Hy sinh 1968
  97. Tòng Văn U 1948 – 1968
  98. Tạ Quang Phục 1942 – 1974
  99. Vì Văn Mạnh 1960 – 1982
  100. Vì Văn Thịch Hy sinh 1968