Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá

Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa

103 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Thị Bẩy Hy sinh 1956
  2. Bùi Văn Bao Hy sinh 1953
  3. Bùi Văn Bương Hy sinh 1956
  4. Bùi Văn Thịnh Hy sinh 1956
  5. Bùi văn Tiên Hy sinh 1953
  6. Bùi Đình Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Cao Vă Đường Hy sinh 1946
  8. Cao Vọng Thành Hy sinh 1956
  9. Dương Văn Nâng Hy sinh 1951
  10. Hoàng Ngọc Quý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hà Thị Khóc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Hà Văn Bước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Hà Văn Bước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Hà Văn Cai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Hà Văn Chin Hy sinh 1982
  16. Hà Văn Chấm Hy sinh 1952
  17. Hà Văn Dinh Hy sinh 1968
  18. Hà Văn Em Hy sinh 1954
  19. Hà Văn Khuôn Hy sinh 1948
  20. Hà Văn Khó Hy sinh 1949
  21. Hà Văn Mau Hy sinh 1948
  22. Hà Văn Mừng Hy sinh 1947
  23. Hà Văn Năm Hy sinh 1952
  24. Hà Văn Nọi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Hà Văn Păn Hy sinh 1962
  26. Hà Văn Quân Hy sinh 1948
  27. Hà Văn Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Hà Văn Tóm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hà Văn ò Hy sinh 1947
  30. Hà Văn Đính Hy sinh 1949
  31. Hà Văn ổn Hy sinh 1948
  32. Hà văn Dư Hy sinh 1959
  33. Hà văn Hoa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Hà văn Hùng Hy sinh 1949
  35. Hà văn Hạnh Hy sinh 1948
  36. Hà văn Tom Hy sinh 1952
  37. Hà văn Tung Hy sinh 1948
  38. Hà văn Tấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Lê Khắc Khi Hy sinh 1953
  40. Lê Minh Giao Hy sinh 1961
  41. Lê Thị Sông Hy sinh 1956
  42. Lê Thị Thanh Hy sinh 1956
  43. Lê Văn Cư Hy sinh 1956
  44. Lê Văn Lom Hy sinh 1956
  45. Lê Văn Tho Hy sinh 1956
  46. Lê Văn Thựu Hy sinh 1955
  47. Lê Văn Đang Hy sinh 1956
  48. Lê Văn Đường Hy sinh 1956
  49. Lê Văn Đốc Hy sinh 1953
  50. Lê bá Gấm Hy sinh 1954
  51. Lê Đình Giang Hy sinh 1967
  52. Lò Văn Khói Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lò Văn Mường Hy sinh 1949
  54. Lò Văn Xom Hy sinh 1949
  55. Lò văn Giác Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Lò văn Mói Hy sinh 1953
  57. Lưu Giáng Hy sinh 1948
  58. Lương văn Mé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Lương văn On Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lữ văn Nghỉ Hy sinh 1952
  61. Lữ văn Noi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lữ văn Sân Hy sinh 1952
  63. Nguyễn Hữu Vị Hy sinh 1956
  64. Nguyễn Thị Hưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Cáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn Khu Hy sinh 1956
  67. Nguyễn Văn Liễn Hy sinh 1956
  68. Nguyễn Văn Nguyên Hy sinh 1956
  69. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1953
  70. Nguyễn Văn Đạt Hy sinh 1949
  71. Nguyễn Xuân Quang Hy sinh 1936
  72. Nguyễn văn Chí Hy sinh 1956
  73. Nguyễn văn Xương Hy sinh 1961
  74. Nguyễn Đình Minh Hy sinh 1956
  75. Nguyễn Đình Tuấn Hy sinh 1956
  76. Nguyễn Đắc Danh Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Đức Thành Hy sinh 1961
  78. Ngân Văn Chóc Hy sinh 1950
  79. Ngân Văn Cường Hy sinh 1966
  80. Ngân Văn On Hy sinh 1953
  81. Ngân Văn Xương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Ngân văn Biên Hy sinh 1951
  83. Ngân văn Sao Hy sinh 1947
  84. Ngô Ngọc Thới Hy sinh 1968
  85. Phạm Bá Dân Hy sinh 1956
  86. Phạm Bá Tuấn Hy sinh 1946
  87. Phạm Văn Num Hy sinh 1948
  88. Phạm bá Lái Hy sinh 1948
  89. Phạm bá Nghiêm Hy sinh 1947
  90. Phạm bá Đăng Hy sinh 1953
  91. Trương văn Búc Hy sinh 1951
  92. Trương Đình Tu Hy sinh 1953
  93. Trần văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Vi Văn Phưng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Vi Văn Páng Hy sinh 1949
  96. Vi Văn Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Vi Văn Tổng Hy sinh 1953
  98. Vi Văn Yêng Hy sinh 1948
  99. Văn Hem Hy sinh 1948
  100. hà Thị Xuân Hy sinh 1954