Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống

Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa

87 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Bá Cao Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Chương Bạo Hy sinh 1948
  3. Hoàng Công Hoan Hy sinh 1965
  4. Hoàng Thế Kỷ Hy sinh 1951
  5. Hoàng Văn Kiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàng Văn Tiên Hy sinh 1966
  7. Hoàng Xuân Tin Hy sinh 1972
  8. Hồ Văn Cầu Hy sinh 1967
  9. Hồ Xuân Du Hy sinh 1967
  10. Hứa Khắc Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Hứa Khắc Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Lê Bút Bon Hy sinh 1954
  13. Lê Duy Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Hữu Bình Hy sinh 1965
  15. Lê Khắc Ngọt Hy sinh 1972
  16. Lê Ngọc Tổ Hy sinh 1952
  17. Lê Phan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Lê Quang Trung Hy sinh 1967
  19. Lê Thanh Lan Hy sinh 1969
  20. Lê Thị Gái Hy sinh 1968
  21. Lê Thị Nương Hy sinh 1966
  22. Lê Viết Triệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Sữu Hy sinh 1952
  24. Lê tất mãn Hy sinh 1949
  25. Lê văn Chinh Hy sinh 1967
  26. Lê văn Chinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê văn Tân Hy sinh 1950
  28. Lê Đình Thực Hy sinh 1972
  29. Lê Đức Nhường Hy sinh 1970
  30. Lưu Chí Chiều Hy sinh 1972
  31. Lương Minh Thích Hy sinh 1966
  32. Mai Công Danh Hy sinh 1966
  33. Nguyễn Chí Phái Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Cúc Hy sinh 1949
  35. Nguyễn Duy Sằn Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Hồng Hoan Hy sinh 1965
  37. Nguyễn Hữu Hưng Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Hữu Tòng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Khắc Thắng Hy sinh 1974
  40. Nguyễn Minh Châu Hy sinh 1967
  41. Nguyễn Ngọc Bôi Hy sinh 1965
  42. Nguyễn Quang Văn Hy sinh 1965
  43. Nguyễn Thị Mỵ Hy sinh 1966
  44. Nguyễn Thị Trường Hy sinh 1965
  45. Nguyễn Thị ái Hy sinh 1973
  46. Nguyễn Trọng yến Hy sinh 1951
  47. Nguyễn Văn Hầu Hy sinh 1965
  48. Nguyễn Văn Tam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Nguyễn Văn Tiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Văn Xe Hy sinh 1986
  52. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1956
  53. Nguyễn Văn ấn Hy sinh 1966
  54. Nguyễn bá Còm Hy sinh 1972
  55. Nguyễn văn Sáu Hy sinh 1948
  56. Nguyễn văn Tim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn văn Tiêm Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Đình Thắng Hy sinh 1971
  59. Nguyễn Đức Học Hy sinh 1972
  60. Phan Sỹ Hợp Hy sinh 1972
  61. Phạm Khắc Nhân Hy sinh 1979
  62. Phạm văn Vượng Hy sinh 1965
  63. Thiều Khắc vang Hy sinh 1966
  64. Thế vào Kinh Hy sinh 1967
  65. Trương Vĩnh An Hy sinh 1967
  66. Trần Hùng Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Trần Khắc Xuân Hy sinh 1966
  68. Trần Ngọc Vũ Hy sinh 1972
  69. Trần Văn Nền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Văn Đai Hy sinh 1984
  71. Trần Văn Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Đạm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Trịnh Duy Cương Hy sinh 1948
  75. Trịnh Đình Biến Hy sinh 1940
  76. Trịnh Đình Uy Hy sinh 1967
  77. Võ Văn Tiền Hy sinh 1967
  78. Vũ Xuân Cửu Hy sinh 1967
  79. Vương Mạnh Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Đinh Minh Trí Hy sinh 1971
  81. Đào Thu Hy sinh 1967
  82. Đặng văn Hường Hy sinh 1965
  83. Đỗ Kim Bằng Hy sinh 1965
  84. Đỗ Thị Son Hy sinh 1973
  85. Đỗ Trọng Soi Hy sinh 1968
  86. Đỗ Văn Nghĩa Hy sinh 1972
  87. Đỗ Xuân Chương Hy sinh 1950