Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc

Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc

124 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi hữu Thức Hy sinh 1979
  2. Bùi ngọc Quyến Hy sinh 1986
  3. Bùi văn Chi Hy sinh 1987
  4. Bùi văn Hải Hy sinh 1988
  5. Bùi văn Hợp Hy sinh 1980
  6. Bùi văn Kho Hy sinh 1979
  7. Bùi văn Kỷ Hy sinh 1987
  8. Bùi văn Sáu Hy sinh 1988
  9. Bùi văn Sơn Hy sinh 1983
  10. Bùi văn Tiễu Hy sinh 1987
  11. Cao thế Dư Hy sinh 1979
  12. Chu đức Giành Hy sinh 1985
  13. Chẩn thì Khồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Diêu văn Thạch Hy sinh 1980
  15. Giang tiến Lượng Hy sinh 1979
  16. Hoàng Trung Tanh Hy sinh 1979
  17. Hoàng bá Trí Hy sinh 1979
  18. Hoàng minh Trí Hy sinh 1983
  19. Hoàng mạnh Tuyến Hy sinh 1988
  20. Hoàng ngọc Tiến Hy sinh 1981
  21. Hoàng quang Phong Hy sinh 1979
  22. Hoàng thượng Hải Hy sinh 1984
  23. Hoàng văn Dương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Hoàng văn Mai Hy sinh 1979
  25. Hoàng văn Nhị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Hoàng văn Quý Hy sinh 1981
  27. Hoàng văn Thiên Hy sinh 1979
  28. Hoàng văn Tấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Hoàng văn Đạo Hy sinh 1979
  30. Hoàng đình Sen Hy sinh 1979
  31. Hoàng đình Thúi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Hoàng đức Sân Hy sinh 1985
  33. Hà duy Quán Hy sinh 1985
  34. Hà kim Khoa Hy sinh 1979
  35. Hà xuân Nhi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Hà đức Long Hy sinh 1979
  37. Hà đức Ninh Hy sinh 1984
  38. Hứa công Hàm Hy sinh 1983
  39. Khảo văn Thành Hy sinh 1979
  40. La viết Giang Hy sinh 1979
  41. Lui đình Toàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lâm văn Học Hy sinh 1986
  43. Lèng văn Kiển Hy sinh 1979
  44. Lê duy Kiên Hy sinh 1982
  45. Lê văn Sửu Hy sinh 1985
  46. Lê văn Sỹ Hy sinh 1988
  47. Lê văn Vĩnh Hy sinh 1981
  48. Lý đức Minh Hy sinh 1979
  49. Lưu văn Kết Hy sinh 1987
  50. Lưu văn Ngọc Hy sinh 1983
  51. Lương văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lương văn Cảm Hy sinh 1987
  53. Lương văn Minh Hy sinh 1979
  54. Lộc viên Tài Hy sinh 1979
  55. Ma công Tịnh Hy sinh 1979
  56. Ma văn Hiếu Hy sinh 1979
  57. Ma văn Tuyết Hy sinh 1979
  58. Ma văn Đoàn Hy sinh 1983
  59. Mai công Chuyên Hy sinh 1982
  60. Mai xuân Tuyên Hy sinh 1979
  61. Mương văn Mỉnh Hy sinh 1982
  62. Nguyên Văn Toàn Hy sinh 1979
  63. Nguyễn Bá Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Gia Huệ Hy sinh 1983
  65. Nguyễn công Tuyên Hy sinh 1979
  66. Nguyễn duy Sang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Nguyễn mạnh Thắng Hy sinh 1986
  68. Nguyễn phi Trường Hy sinh 1979
  69. Nguyễn thanh Đông Hy sinh 1987
  70. Nguyễn văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn văn Hào Hy sinh 1984
  72. Nguyễn văn Khang Hy sinh 1985
  73. Nguyễn văn Khang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn văn Kinh Hy sinh 1980
  75. Nguyễn văn Liên Hy sinh 1983
  76. Nguyễn văn Thanh Hy sinh 1984
  77. Nguyễn văn Tiến Hy sinh 1980
  78. Nguyễn văn Trăng Hy sinh 1987
  79. Nguyễn văn bình Hy sinh 1981
  80. Nguyễn văn thiên Hy sinh 1979
  81. Nguyễn văn Đáp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn xuân Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn đình Chiến Hy sinh 1979
  84. Nguyễn đình Tiến Hy sinh 1986
  85. Nông sơn Thịnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nông văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nông văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phùng thái Phúc Hy sinh 1986
  89. Phùng văn Đào Hy sinh 1984
  90. Phạm sáng Thành Hy sinh 1980
  91. Phạm trung Tuyến Hy sinh 1984
  92. Phạm văn Hoa Hy sinh 1979
  93. Phạm văn Hảo Hy sinh 1979
  94. Phạm văn Lâm Hy sinh 1984
  95. Phạm văn Pháo Hy sinh 1984
  96. Phạm văn Thi Hy sinh 1987
  97. Phạm văn Thuấn Hy sinh 1979
  98. Sìn khái Dỉ Hy sinh 1982
  99. Thào sèo Cáo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  100. Trần hải Đương Hy sinh 1982