Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh
Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh
1.532 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/16
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Phần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Quí 1946 – 1968
- Trần Văn Rô Sinh 1946
- Trần Văn Rết 1923 – 1951
- Trần Văn Sung 1947 – 1965
- Trần Văn Sáng 1928 – 1972
- Trần Văn Sáu Hy sinh 1948
- Trần Văn Sết Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Sử 1931 – 1949
- Trần Văn Thanh Hy sinh 1973
- Trần Văn Thiệp 1941 – 1968
- Trần Văn Thu 1946 – 1968
- Trần Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Thành Hy sinh 1948
- Trần Văn Thái 1930 – 1952
- Trần Văn Thân 1913 – 1955
- Trần Văn Thân 1931 – 1969
- Trần Văn Thê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Thương 1947 – 1969
- Trần Văn Thường 1922 – 1950
- Trần Văn Thắng 1940 – 1963
- Trần Văn Toàn 1948 – 1964
- Trần Văn Toản 1957 – 1979
- Trần Văn Trang 1939 – 1963
- Trần Văn Trât 1947 – 1971
- Trần Văn Trề 1950 – 1970
- Trần Văn Trừ 1945 – 1969
- Trần Văn Tuy 1921 – 1947
- Trần Văn Tân 1928 – 1949
- Trần Văn Túc 1944 – 1967
- Trần Văn Tư 1942 – 1965
- Trần Văn Tương 1930 – 1948
- Trần Văn Tưởng 1942 – 1968
- Trần Văn Vốn 1931 – 1966
- Trần Văn Xây 1924 – 1952
- Trần Văn Xương Hy sinh 1952
- Trần Văn kẹo 1948 – 1968
- Trần Văn kịch 1943 – 1969
- Trần Văn tư 1944 – 1964
- Trần Văn Điểu 1913 – 1947
- Trần Văn Đáng 1952 – 1973
- Trần Văn Đê 1941 – 1969
- Trần Văn Đậu 1928 – 1969
- Trần Văn Định 1944 – 1965
- Trần Văn Đỏ 1940 – 1968
- Trần Văn Đỡ 1944 – 1969
- Trần Văn Đức 1926 – 1947
- Trần Văn Đực 1947 – 1964
- Trần Văn Đực 1937 – 1962
- Trần văn Lớn 1947 – 1964
- Trần văn Mót 1950 – 1967
- Trần văn Đồng Hy sinh 1981
- Trịch Bạch Sơn 1963 – 1984
- Trịnh Việt Hùng 1955 – 1977
- Trịnh Văn Ba 1944 – 1966
- Trịnh Văn Có 1939 – 1966
- Trịnh Văn En Hy sinh 1962
- Trịnh Văn Huynh 1951 – 1963
- Trịnh Văn Kiên 1933 – 1947
- Trịnh Văn Nhìn Hy sinh 1961
- Trịnh Văn Năm 1936 – 1969
- Trịnh Văn Quân 1931 – 1970
- Trịnh Văn U 1944 – 1975
- Trịnh Văn Xê 1942 – 1968
- Trịnh Văn Đánh Hy sinh 1965
- Tô Thị Huệ 1920 – 1948
- Tô Văn Cự 1947 – 1973
- Tô Văn Hung 1942 – 1969
- Tôn Thất Hàm 1928 – 1948
- Tạ Thị Hoa 1934 – 1964
- Tạ Thị Năm 1928 – 1948
- Tạ Văn Khinh 1951 – 1968
- Tạ Văn Lợi 1946 – 1965
- Tạ Văn Tôn 1933 – 1952
- Tạ Văn Tôn 1912 – 1949
- Võ Bá Không 1948 – 1970
- Võ Danh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Hoàng Mỏng 1945 – 1967
- Võ Hoàng Trọng 1948 – 1973
- Võ Hồng Châu 1946 – 1968
- Võ Minh Hoan 1944 – 1968
- Võ Minh Quang 1933 – 1970
- Võ Quang Nguyên 1932 – 1969
- Võ Thành Đô 1950 – 1968
- Võ Thị Bường 1935 – 1962
- Võ Thị Gọn 1943 – 1966
- Võ Thị Huệ 1941 – 1966
- Võ Thị Huệ 1948 – 1967
- Võ Thị Le 1951 – 1973
- Võ Thị Nga 1937 – 1964
- Võ Văn Biện 1942 – 1967
- Võ Văn Bé 1938 – 1963
- Võ Văn Bòn Hy sinh 1951
- Võ Văn Bảy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Bảy 1927 – 1960
- Võ Văn Cam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Võ Văn Chì 1924 – 1946
- Võ Văn Cu 1940 – 1968
- Võ Văn Cò 1942 – 1968
- Võ Văn Cúc 1920 – 1948