Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh

1.532 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Võ Văn Cấp 1943 – 1964
  2. Võ Văn Cẩm 1925 – 1947
  3. Võ Văn Cọp 1936 – 1968
  4. Võ Văn Cứ 1951 – 1969
  5. Võ Văn Dền 1916 – 1951
  6. Võ Văn Ghi 1919 – 1947
  7. Võ Văn Há Hy sinh 1948
  8. Võ Văn Hẹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Võ Văn Hồi 1952 – 1973
  10. Võ Văn Hợp 1949 – 1968
  11. Võ Văn Lên 1941 – 1969
  12. Võ Văn Lô 1933 – 1968
  13. Võ Văn Lũy 1945 – 1978
  14. Võ Văn Nghi 1945 – 1962
  15. Võ Văn Ngót Hy sinh 1951
  16. Võ Văn Ngựa 1908 – 1951
  17. Võ Văn Nở 1938 – 1966
  18. Võ Văn Oanh 1947 – 1969
  19. Võ Văn On 1958 – 1980
  20. Võ Văn Phú 1950 – 1970
  21. Võ Văn Phủ 1940 – 1968
  22. Võ Văn Quang 1948 – 1967
  23. Võ Văn Quân 1942 – 1969
  24. Võ Văn Rùm 1934 – 1960
  25. Võ Văn Rứ 1939 – 1970
  26. Võ Văn Su 1957 – 1979
  27. Võ Văn Sáu 1925 – 1950
  28. Võ Văn Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Võ Văn Thum 1932 – 1969
  30. Võ Văn Thành Hy sinh 1974
  31. Võ Văn Thọ 1919 – 1948
  32. Võ Văn Tiền 1939 – 1961
  33. Võ Văn Triệu 1935 – 1965
  34. Võ Văn Trâm 1953 – 1979
  35. Võ Văn Tám 1926 – 1948
  36. Võ Văn Tửng Hy sinh 1948
  37. Võ Văn Xem 1941 – 1963
  38. Võ Văn Xâm 1940 – 1972
  39. Võ Văn Xích 1917 – 1945
  40. Võ Văn Đang 1932 – 1955
  41. Võ Văn Đắc 1936 – 1962
  42. Võ Văn Đằng 1946 – 1963
  43. Võ Văn Ơn Hy sinh 1966
  44. Võ văn Bích 1922 – 1962
  45. Võ văn Tâm 1946 – 1973
  46. Võ văn Vinh 1946 – 1967
  47. Võ văn Voi 1923 – 1952
  48. Võ Đắc Phúc 1948 – 1968
  49. Văn Phước Bé 1929 – 1949
  50. Vũ Quang Tuyến 1955 – 1975
  51. Vũ Viết Thanh Hy sinh 1978
  52. Vũ Văn Chấn 1922 – 1948
  53. Vũ Văn Hậu 1922 – 1948
  54. Vũ Xuân Lưu 1923 – 1949
  55. Vũ Đình Thật Hy sinh 1974
  56. Vương Văn Nghị Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. hà văn Quyền Hy sinh 1947
  58. lâm Văn Ba 1936 – 1963
  59. lê trung Cang 1938 – 1967
  60. trần Công Huyện 1938 – 1961
  61. tạ Thị Rạng 1926 – 1952
  62. Đ/c Hoa Hoa Hy sinh 1948
  63. Đ/c Y Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Đaò Thanh Minh 1945 – 1968
  65. Đinh Khắc Phong 1921 – 1968
  66. Đinh Văn Giả 1927 – 1951
  67. Đinh Văn Toàn 1939 – 1961
  68. Đinh Văn Truyện 1938 – 1961
  69. Đinh Văn Đỉnh 1961 – 1985
  70. Đinh văn Xe Sinh 1957
  71. Đoàn Thị Sáu Hy sinh 1967
  72. Đoàn Văn Biết 1926 – 1948
  73. Đoàn Văn Biết 1926 – 1948
  74. Đoàn Văn Bảy 1930 – 1954
  75. Đoàn Văn Choơi 1928 – 1948
  76. Đoàn Văn Chính 1939 – 1960
  77. Đoàn Văn Hai 1940 – 1969
  78. Đoàn Văn Kiểu 1945 – 1965
  79. Đoàn Văn My 1929 – 1954
  80. Đoàn Văn Nhu 1921 – 1949
  81. Đoàn Văn Năm 1941 – 1967
  82. Đoàn Văn Phước 1964 – 1990
  83. Đoàn Văn Tý 1948 – 1968
  84. Đoàn văn Bảnh 1946 – 1964
  85. Đoàn văn Nhân 1942 – 1970
  86. Đoàn văn Nuôi 1916 – 1946
  87. Đoàng Văn Lề 1939 – 1966
  88. Đào Minh Hoàng 1941 – 1972
  89. Đào Phi Hùng 1950 – 1972
  90. Đào Văn Kỷ 1945 – 1971
  91. Đào Văn Lưỡng 1948 – 1968
  92. Đào Văn Mến 1927 – 1974
  93. Đào Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Đào Văn Thôn 1937 – 1961
  95. Đặng Hùng Dũng 1950 – 1967
  96. Đặng Hồng Quân 1932 – 1947
  97. Đặng Thị Nga 1943 – 1968
  98. Đặng Tấn Ba Hy sinh 1951
  99. Đặng Văn Chơi 1930 – 1950
  100. Đặng Văn Hỷ Hy sinh 1951