Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh

Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh

1.532 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/16

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trương Văn Bền 1946 – 1967
  2. Trương Văn Bốn 1925 – 1959
  3. Trương Văn Chánh Sinh 1933
  4. Trương Văn Chìa 1927 – 1947
  5. Trương Văn Có 1951 – 1968
  6. Trương Văn Hai 1940 – 1969
  7. Trương Văn Hiệu Sinh 1927
  8. Trương Văn Huấn 1943 – 1963
  9. Trương Văn La 1937 – 1958
  10. Trương Văn Mừng Hy sinh 1950
  11. Trương Văn Mỹ 1941 – 1965
  12. Trương Văn Ngọc 1929 – 1949
  13. Trương Văn On 1927 – 1948
  14. Trương Văn Sang 1926 – 1948
  15. Trương Văn Sang 1924 – 1948
  16. Trương Văn Sáu 1931 – 1965
  17. Trương Văn Tiếp 1942 – 1968
  18. Trương Văn Tâm 1959 – 1975
  19. Trương Văn Tạm 1935 – 1962
  20. Trương Văn tài 1917 – 1966
  21. Trương Văn Đây 1940 – 1968
  22. Trương văn Phú 1955 – 1978
  23. Trần Công Lâp 1933 – 1963
  24. Trần Công Quận 1947 – 1970
  25. Trần Dũng Chiến Hy sinh 1972
  26. Trần Hồng Hoàng 1946 – 1967
  27. Trần Khắc Trung 1929 – 1949
  28. Trần Nghĩa Hiệp 1949 – 1964
  29. Trần Ngọc Anh Hy sinh 1962
  30. Trần Ngọc Anh 1931 – 1948
  31. Trần Ngọc Các 1930 – 1968
  32. Trần Nhật Chánh 1945 – 1969
  33. Trần Sĩ Hệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Trần Thành Long 1937 – 1963
  35. Trần Thành Tâm 1952 – 1969
  36. Trần Thúc 1923 – 1947
  37. Trần Thị Cang 1949 – 1973
  38. Trần Thị Có 1950 – 1971
  39. Trần Thị Hông Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trần Thị Khỏi 1947 – 1968
  41. Trần Thị Mỹ Lệ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Trần Thị Sáu 1941 – 1967
  43. Trần Thị Tý 1952 – 1968
  44. Trần Thị Xinh 1930 – 1948
  45. Trần Thị út Hy sinh 1968
  46. Trần Trọng Tỏ 1940 – 1968
  47. Trần Tấn Hai 1950 – 1968
  48. Trần Tứ Phương 1917 – 1966
  49. Trần Viết Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Trần Văn An 1938 – 1970
  51. Trần Văn Ba 1937 – 1965
  52. Trần Văn Bình 1943 – 1965
  53. Trần Văn Bông 1948 – 1969
  54. Trần Văn Bạch 1943 – 1968
  55. Trần Văn Bẻng Hy sinh 1947
  56. Trần Văn Bộ 1937 – 1963
  57. Trần Văn Cao 1960 – 1978
  58. Trần Văn Chiính Sinh 1947
  59. Trần Văn Cu 1950 – 1969
  60. Trần Văn Cầu 1952 – 1975
  61. Trần Văn Dình 1944 – 1965
  62. Trần Văn Dùm 1938 – 1967
  63. Trần Văn Dệt 1914 – 1952
  64. Trần Văn En Sinh 1930
  65. Trần Văn Giác 1941 – 1973
  66. Trần Văn Gái 1943 – 1968
  67. Trần Văn Hai 1949 – 1974
  68. Trần Văn Hai 1928 – 1946
  69. Trần Văn Hiên 1948 – 1967
  70. Trần Văn Hoài 1920 – 1958
  71. Trần Văn Hu 1931 – 1952
  72. Trần Văn Hạt 1942 – 1969
  73. Trần Văn Hồi Sinh 1944
  74. Trần Văn Hồng 1958 – 1978
  75. Trần Văn Hổ 1941 – 1967
  76. Trần Văn Hợp 1946 – 1966
  77. Trần Văn Khanh 1939 – 1968
  78. Trần Văn Khinh 1921 – 1952
  79. Trần Văn Kính 1920 – 1948
  80. Trần Văn Kỳ 1912 – 1949
  81. Trần Văn Lao 1910 – 1946
  82. Trần Văn Liêt Hy sinh 1968
  83. Trần Văn Long 1948 – 1969
  84. Trần Văn Luông 1929 – 1946
  85. Trần Văn Lý 1933 – 1949
  86. Trần Văn Mai 1921 – 1949
  87. Trần Văn Minh 1940 – 1968
  88. Trần Văn Môn 1932 – 1961
  89. Trần Văn Mấy 1941 – 1965
  90. Trần Văn Mẫn 1937 – 1969
  91. Trần Văn Nghi 1949 – 1967
  92. Trần Văn Ngà Hy sinh 1973
  93. Trần Văn Ngàn 1927 – 1948
  94. Trần Văn Ngàn 1928 – 1946
  95. Trần Văn Ngời 1926 – 1951
  96. Trần Văn Nhẩn 1932 – 1949
  97. Trần Văn Ni 1950 – 1968
  98. Trần Văn Năm 1943 – 1965
  99. Trần Văn Năm 1943 – 1970
  100. Trần Văn Phấn 1932 – 1962